Bảng báo giá xà gồ Z

Bảng báo giá xà gồ Z cập nhật bởi Kho Thép Miền Nam Sáng Chinh thời điểm hiện tại. Xà gỗ Z có nhiều ứng dụng trong xây dựng nhà xưởng  … chính vì thế giá xà gồ luôn được khách hàng quan tâm.

Giá xà gồ Z theo quy cách, giá xà gồ Z theo đơn vị sản xuất, giá xà gồ Z từ Nhà Máy, giá xà gồ Z từ Đại lý cấp 1 là những thông tin khách hàng cần sẽ có trong nội dung sau:

Mọi chi tiết thông tin bảng báo giá xà gồ Z vui lòng liên hệ Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá xà gồ Z

Báo giá xà gồ hôm nay mới nhất

Sắt thép xây dựng Sáng Chinh – đơn vị cung cấp xà gồ C, Z với giá tốt nhất trên thị trường vật liệu xây dựng hiện nay. Để mua được sản phẩm với giá rẻ nhất, quý khách vui lòng nhấc máy và liên hệ với chúng tôi qua hotline 097 555 5055 – 0909 936 937. Sau khi tiếp nhận yêu cầu từ quý khách hàng, bên công ty sẽ gửi bảng báo giá theo thời gian thực qua Email sớm nhất.

  • Nhận cắt sắt thép theo yêu cầu của quý khách hàng
  • Độ dày, quy cách không có trong bảng giá. Qúy khách vui lòng liên hệ để được báo giá tốt nhất.

Bảng giá xà gồ chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. Giá sản phẩm đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất.

Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Bảng giá Xà Gồ Z hôm nay mới nhất

Bảng giá xà gồ Z mới nhất vừa được công ty chúng tôi cập nhật sáng hôm nay. Báo giá chính xác từ nhà sản xuất, bảng giá là giá bán lẻ trên thị trường. Nếu quý khách hàng mua xà gồ Z với số lượng lớn, xin vui lòng liên hệ qua hotline 097 555 5055 – 0909 936 937 để được báo giá tốt nhất. Chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí cho các đơn hàng số lượng lớn trong bán kính 500km.

Đại lý Sắt Thép Sáng Chinh chúng tôi xin gửi đến quý khách báo giá xà gồ mới nhất, tuy nhiên bảng giá có thể không được đầy đủ như sản phẩm quý khách đang tìm kiếm và giá cũng chưa phải là giá tốt nhất.

Nếu quý khách mua xà gồ c, xà gồ z với số lượng sản phẩm lớn, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ báo giá tốt hơn giá đăng trên website.

Bảng báo giá xà gồ Hoa Sen : xà gồ Z

Báo giá xà gồ mạ kẽm trên thị trường hiện nay có rất nhiều hãng như : Đông Á, Hoa Sen, TVP, Nam Kim, Hòa Phát …. rất rất nhiều hàng, nhìn chung chất lượng ngang nhau, nhưng trong đó thép Hoa Sen có thương hiệu cao và đơn giá nằm ở mức cao so với các hàng khác. sau đây là thông tin chi tiết và xà gồ mạ kẽm chữ C và xà gồ mạ kẽm chữ Z của hãng Hoa Sen nổi tiếng.

Hãng Hoa Sen mang tới khách hàng xà gồ chữ Z chất lượng cao cho các công trình nhà xưởng, điện áp mái, điện năng lượng mặt trời khi có nhu cầu đặt mua xà gồ thép mạ kẽm chất lượng hàng đầu của Hoa Sen.

Với nhiều quy cách chủng loại đầy đủ, chúng tôi phục vụ mọi khách hàng khi có nhu cầu đặt mua xà gồ Z Hoa Sen của hàng.

Công ty Thép Sáng Chinh hiện là đại lý xà gồ Z Hoa Sen, trực tiếp cán hàng và cung cấp ra thị trường. Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiết kiệm giá thành.

Thép Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá xà gồ Z mới nhất mọi thời điểm nhanh nhất trong ngày.

Cam kết cung cấp hàng chính hãng, đúng quy cách, số lượng theo đơn hàng

Tư vấn tận tâm và chi tiết cho khách hàng

Vận chuyển đến tận công trình cho khách hàng. Tùy vào vị trí mà Thép Sáng Chinh giao hàng từ 1 đến 2 ngày.

Quý khách muốn có bảng giá xà gồ Z chính xác nhất và những ưu đãi theo đơn hàng riêng của mình. Xin vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Báo giá Xà gồ Z mạ kẽm mới nhất

Kho thép Miền Nam xin gửi đến quý khách hàng báo giá xà gồ Z mới nhất. Nhận chạy mọi kích cỡ hai cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh đáy từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0ly cho khách hàng.

Xà gồ Z Được sản xuất qua các công đoạn: tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình. Xà gồ Z của Hoa Sen có bề mặt sạch, trơn láng, độ dày đều, độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt, đảm bảo chất lượng cao.

Bảng báo giá xà gồ Z đủ mọi loại quy cách được cập nhật chính xác  theo ngày tại các nhà  sản xuất. Giá xà gồ Z  báo cho khách hàng được căn cứ théo số lượng, quy cách và đặc điểm sản phẩm. Đảm bảo báo giá xà gồ cho khách hàng là giá tốt nhất thị trường.

Tiêu chuẩn

Sản xuất thép dày mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653/A653M

Độ dày

1.2mm ÷ 3.2mm

Bề rộng tép

Min 40mm (± 0.5)

Lượng mạ

Z100 ÷ Z350

Độ bền kéo

G350, G450, G550

Ứng dụng

Thích hợp làm khung, kèo thép cho nhà xưởng, đòn tay thép cho gác đúc…

Báo giá dưới đây là giá bán lẻ đề xuất của công ty. Nếu quý khách mua hàng với số lượng lớn, liên hệ hotline 097 555 5055 – 0909 936 937 để được tư vấn và báo giá tốt hơn.

Tham khảo: Giá xà gồ C

Bảng báo giá xà gồ Z tại công ty Sáng Chinh

Kho thép Miền Nam thường xuyên cập nhật Bảng báo giá xà gồ các loại mới nhất

Được thành lập với niềm đam mê & hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin & sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.

Sáng Chinh chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao….. Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO 9001-2008.

( Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, do thay đổi liên tục theo thời gian hoặc địa điểm cung cấp.)Xem chi tiết hơn: Bảng báo giá xà gồ C

Thông tin bảng báo giá xà gồ z mạ kẽm mới nhất

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP  SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z  MẠ KẼM THÁNG 5/2021
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 Z100x50x52x15x1,5mm                              2.61                                            65,250
2 Z100x50x52x15x1,6mm                              2.78                                            69,600
3 Z100x50x52x15x1,8mm                              3.13                                            78,300
4 Z100x50x52x15x2,0mm                              3.48                                            87,000
5 Z100x50x52x15x2,3mm                              4.00                                          100,050
6 Z100x50x52x15x2,5mm                              4.35                                          108,750
7 Z100x50x52x15x2,8mm                              4.87                                          121,800
8 Z100x50x52x15x3,0mm                              5.22                                          130,500
9 Z125x50x52x15x1,5mm                             2.90                                            72,500
10 Z125x50x52x15x1,6mm                             3.09                                            77,333
11 Z125x50x52x15x1,8mm                             3.48                                            87,000
12 Z125x50x52x15x2,0mm                             3.87                                            96,667
13 Z125x50x52x15x2,3mm                             4.45                                          111,167
14 Z125x50x52x15x2,5mm                             4.83                                          120,833
15 Z125x50x52x15x2,8mm                             5.41                                          135,333
16 Z125x50x52x15x3,0mm                             5.80                                          145,000
17 Z150x50x52x15x1,5mm                             3.20                                            80,000
18 Z150x50x52x15x1,6mm                             3.41                                            85,333
19 Z150x50x52x15x1,8mm                             3.84                                            96,000
20 Z150x50x52x15x2,0mm                             4.27                                          106,667
21 Z150x50x52x15x2,3mm                             4.91                                          122,667
22 Z150x50x52x15x2,5mm                             5.33                                          133,333
23 Z150x50x52x15x2,8mm                             5.97                                          149,333
24 Z150x50x52x15x3,0mm                             6.40                                          160,000
25 Z150x52x58x15x1,5mm                             3.15                                            78,750
26 Z150x52x58x15x1,6mm                             3.36                                            84,000
27 Z150x52x58x15x1,8mm                             3.78                                            94,500
28 Z150x52x58x15x2.0mm                             4.20                                          105,000
29 Z150x52x58x15x2.3mm                             4.83                                          120,750
30 Z150x52x58x15x2,5mm                             5.25                                          131,250
31 Z150x52x58x15x2,8mm                             5.88                                          147,000
32 Z150x52x58x15x3.0mm                             6.30                                          157,500
33 Z175x52x58x15x1.5mm                             3.60                                            90,000
34 Z175x52x58x15x1.6mm                             3.84                                            96,000
35 Z175x52x58x15x1.8mm                             4.32                                          108,000
36 Z175x52x58x15x2.0mm                             4.80                                          120,000
37 Z175x52x58x15x2,3mm                             5.52                                          138,000
38 Z175x52x58x15x2.5mm                             6.00                                          150,000
39 Z175x52x58x15x2,8mm                             6.72                                          168,000
40 Z175x52x58x15x3.0mm                             7.20                                          180,000
41 Z175x60x68x15x1,5mm                             3.80                                            95,000
42 Z175x60x68x15x1,6mm                             4.05                                          101,333
43 Z175x60x68x15x1,8mm                             4.56                                          114,000
44 Z175x60x68x15x2.0mm                             5.07                                          126,667
45 Z175x60x68x15x2.3mm                             5.83                                          145,667
46 Z175x60x68x15x5,5mm                             6.33                                          158,333
47 Z175x60x68x15x2,8mm                             7.09                                          177,333
48 Z175x60x68x15x3.0mm                             7.60                                          190,000
49 Z175x72x78x20x1,6mm                             4.33                                          108,250
50 Z175x72x78x20x1,8mm                             4.87                                          121,781
51 Z175x72x78x20x2.0mm                             5.41                                          135,313
52 Z175x72x78x20x2.3mm                             6.22                                          155,609
53 Z175x72x78x20x2.5mm                             6.77                                          169,141
54 Z175x72x78x20x2.8mm                             7.58                                          189,438
55 Z175x72x78x20x3.0mm                             8.12                                          202,969
56 Z200x62x68x20x1,6mm                             4.52                                          113,000
57 Z200x62x68x20x1,8mm                             5.09                                          127,125
58 Z200x62x68x20x2.0mm                             5.65                                          141,250
59 Z200x62x68x20x2.3mm                             6.50                                          162,438
60 Z200x62x68x20x2.5mm                             7.06                                          176,563
61 Z200x62x68x20x2.8mm                             7.91                                          197,750
62 Z200x62x68x20x3.0mm                             9.49                                          237,300
63 Z200x72x78x20x1,6mm                             4.77                                          119,250
64 Z200x72x78x20x1,8mm                             5.37                                          134,156
65 Z200x72x78x20x2.0mm                             5.96                                          149,063
66 Z200x72x78x20x2.3mm                             6.86                                          171,422
67 Z200x72x78x20x2.5mm                             7.45                                          186,328
68 Z200x72x78x20x2.8mm                             8.35                                          208,688
69 Z200x72x78x20x3.0mm                             8.94                                          223,594
70 Z250x62x68x20x1,6mm                             5.15                                          128,750
71 Z250x62x68x20x1,8mm                             5.79                                          144,844
72 Z250x62x68x20x2.0mm                             6.44                                          160,938
73 Z250x62x68x20x2.3mm                             7.40                                          185,078
74 Z250x62x68x20x2.5mm                             8.05                                          201,172
75 Z250x62x68x20x2.8mm                             9.01                                          225,313
76 Z250x62x68x20x3.0mm                             9.66                                          241,406
77 Z250x72x78x20x1,6mm                             5.40                                          135,000
78 Z250x72x78x20x1,8mm                             6.08                                          151,875
79 Z250x72x78x20x2.0mm                             6.75                                          168,750
80 Z250x72x78x20x2.3mm                             7.76                                          194,063
81 Z250x72x78x20x2.5mm                             8.44                                          210,938
82 Z250x72x78x20x2.8mm                             9.45                                          236,250
83 Z250x72x78x20x3.0mm                           10.13                                          253,125
84 Z300x62x68x20x1,6mm                             5.77                                          144,250
85 Z300x62x68x20x1,8mm                             6.49                                          162,281
86 Z300x62x68x20x2.0mm                             7.21                                          180,313
87 Z300x62x68x20x2.3mm                             8.29                                          207,359
88 Z300x62x68x20x2.5mm                             9.02                                          225,391
89 Z300x62x68x20x2.8mm                           10.10                                          252,438
90 Z300x62x68x20x3.0mm                           10.82                                          270,469
91 Z300x72x78x20x1,6mm                             6.03                                          150,750
92 Z300x72x78x20x1,8mm                             6.78                                          169,594
93 Z300x72x78x20x2.0mm                             7.54                                          188,438
94 Z300x72x78x20x2.3mm                             8.67                                          216,703
95 Z300x72x78x20x2.5mm                             9.42                                          235,547
96 Z300x72x78x20x2.8mm                           10.55                                          263,813
97 Z300x72x78x20x3.0mm                           11.31                                          282,656
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Thông tin bảng báo giá xà gồ z đen mới nhất

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 19898868 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z  ĐEN
STT QUY CÁCH SẢN PHẦM TRỌNG LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Kg/ mét dài Vnđ/ mét dài
1 Z100x50x52x15x1,5mm                              2.61                                            34,452
2 Z100x50x52x15x1,6mm                              2.78                                            36,749
3 Z100x50x52x15x1,8mm                              3.13                                            41,342
4 Z100x50x52x15x2,0mm                              3.48                                            45,936
5 Z100x50x52x15x2,3mm                              4.00                                            52,826
6 Z100x50x52x15x2,5mm                              4.35                                            57,420
7 Z100x50x52x15x2,8mm                              4.87                                            64,310
8 Z100x50x52x15x3,0mm                              5.22                                            68,904
9 Z125x50x52x15x1,5mm                             2.90                                            38,280
10 Z125x50x52x15x1,6mm                             3.09                                            40,832
11 Z125x50x52x15x1,8mm                             3.48                                            45,936
12 Z125x50x52x15x2,0mm                             3.87                                            51,040
13 Z125x50x52x15x2,3mm                             4.45                                            58,696
14 Z125x50x52x15x2,5mm                             4.83                                            63,800
15 Z125x50x52x15x2,8mm                             5.41                                            71,456
16 Z125x50x52x15x3,0mm                             5.80                                            76,560
17 Z150x50x52x15x1,5mm                             3.20                                            42,240
18 Z150x50x52x15x1,6mm                             3.41                                            45,056
19 Z150x50x52x15x1,8mm                             3.84                                            50,688
20 Z150x50x52x15x2,0mm                             4.27                                            56,320
21 Z150x50x52x15x2,3mm                             4.91                                            64,768
22 Z150x50x52x15x2,5mm                             5.33                                            70,400
23 Z150x50x52x15x2,8mm                             5.97                                            78,848
24 Z150x50x52x15x3,0mm                             6.40                                            84,480
25 Z150x52x58x15x1,5mm                             3.15                                            41,580
26 Z150x52x58x15x1,6mm                             3.36                                            44,352
27 Z150x52x58x15x1,8mm                             3.78                                            49,896
28 Z150x52x58x15x2.0mm                             4.20                                            55,440
29 Z150x52x58x15x2.3mm                             4.83                                            63,756
30 Z150x52x58x15x2,5mm                             5.25                                            69,300
31 Z150x52x58x15x2,8mm                             5.88                                            77,616
32 Z150x52x58x15x3.0mm                             6.30                                            83,160
33 Z175x52x58x15x1.5mm                             3.60                                            47,520
34 Z175x52x58x15x1.6mm                             3.84                                            50,688
35 Z175x52x58x15x1.8mm                             4.32                                            57,024
36 Z175x52x58x15x2.0mm                             4.80                                            63,360
37 Z175x52x58x15x2,3mm                             5.52                                            72,864
38 Z175x52x58x15x2.5mm                             6.00                                            79,200
39 Z175x52x58x15x2,8mm                             6.72                                            88,704
40 Z175x52x58x15x3.0mm                             7.20                                            95,040
41 Z175x60x68x15x1,5mm                             3.80                                            50,160
42 Z175x60x68x15x1,6mm                             4.05                                            53,504
43 Z175x60x68x15x1,8mm                             4.56                                            60,192
44 Z175x60x68x15x2.0mm                             5.07                                            66,880
45 Z175x60x68x15x2.3mm                             5.83                                            76,912
46 Z175x60x68x15x5,5mm                             6.33                                            83,600
47 Z175x60x68x15x2,8mm                             7.09                                            93,632
48 Z175x60x68x15x3.0mm                             7.60                                          100,320
49 Z175x72x78x20x1,6mm                             4.33                                            57,156
50 Z175x72x78x20x1,8mm                             4.87                                            64,301
51 Z175x72x78x20x2.0mm                             5.41                                            71,445
52 Z175x72x78x20x2.3mm                             6.22                                            82,162
53 Z175x72x78x20x2.5mm                             6.77                                            89,306
54 Z175x72x78x20x2.8mm                             7.58                                          100,023
55 Z175x72x78x20x3.0mm                             8.12                                          107,168
56 Z200x62x68x20x1,6mm                             4.52                                            59,664
57 Z200x62x68x20x1,8mm                             5.09                                            67,122
58 Z200x62x68x20x2.0mm                             5.65                                            74,580
59 Z200x62x68x20x2.3mm                             6.50                                            85,767
60 Z200x62x68x20x2.5mm                             7.06                                            93,225
61 Z200x62x68x20x2.8mm                             7.91                                          104,412
62 Z200x62x68x20x3.0mm                             9.49                                          125,294
63 Z200x72x78x20x1,6mm                             4.77                                            62,964
64 Z200x72x78x20x1,8mm                             5.37                                            70,835
65 Z200x72x78x20x2.0mm                             5.96                                            78,705
66 Z200x72x78x20x2.3mm                             6.86                                            90,511
67 Z200x72x78x20x2.5mm                             7.45                                            98,381
68 Z200x72x78x20x2.8mm                             8.35                                          110,187
69 Z200x72x78x20x3.0mm                             8.94                                          118,058
70 Z250x62x68x20x1,6mm                             5.15                                            67,980
71 Z250x62x68x20x1,8mm                             5.79                                            76,478
72 Z250x62x68x20x2.0mm                             6.44                                            84,975
73 Z250x62x68x20x2.3mm                             7.40                                            97,721
74 Z250x62x68x20x2.5mm                             8.05                                          106,219
75 Z250x62x68x20x2.8mm                             9.01                                          118,965
76 Z250x62x68x20x3.0mm                             9.66                                          127,463
77 Z250x72x78x20x1,6mm                             5.40                                            71,280
78 Z250x72x78x20x1,8mm                             6.08                                            80,190
79 Z250x72x78x20x2.0mm                             6.75                                            89,100
80 Z250x72x78x20x2.3mm                             7.76                                          102,465
81 Z250x72x78x20x2.5mm                             8.44                                          111,375
82 Z250x72x78x20x2.8mm                             9.45                                          124,740
83 Z250x72x78x20x3.0mm                           10.13                                          133,650
84 Z300x62x68x20x1,6mm                             5.77                                            76,164
85 Z300x62x68x20x1,8mm                             6.49                                            85,685
86 Z300x62x68x20x2.0mm                             7.21                                            95,205
87 Z300x62x68x20x2.3mm                             8.29                                          109,486
88 Z300x62x68x20x2.5mm                             9.02                                          119,006
89 Z300x62x68x20x2.8mm                           10.10                                          133,287
90 Z300x62x68x20x3.0mm                           10.82                                          142,808
91 Z300x72x78x20x1,6mm                             6.03                                            79,596
92 Z300x72x78x20x1,8mm                             6.78                                            89,546
93 Z300x72x78x20x2.0mm                             7.54                                            99,495
94 Z300x72x78x20x2.3mm                             8.67                                          114,419
95 Z300x72x78x20x2.5mm                             9.42                                          124,369
96 Z300x72x78x20x2.8mm                           10.55                                          139,293
97 Z300x72x78x20x3.0mm                           11.31                                          149,243
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Bảng báo giá xà gồ Z Sáng Chinh xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau

Xà gồ Z  mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

Xà gồ Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

Xà gồ hộp, xà gồ ống đen & mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam…được ghi chú chi tiết trên bảng báo giá xà gồ Z.

Với đặc điểm thuận lợi cho gia công & chế tạo, khả năng chịu tác động lực bên ngoài tốt, vận chuyển & tháo lắp đơn giản.

Xà gồ Z: sự chọn lựa hàng đầu của mọi chủ công trình ngày nay.

Chúng được sử dụng để làm các cột lớn, tăng tính chịu lực khi nối chồng vật liệu xây dựng khác lên nhau.

Xà gồ Z phân ra nhiều loại, mỗi loại đáp ứng kiểu công trình khác nhau. Bảng báo giá xà gồ Z & các thông tin về sản phẩm sẽ được công ty chúng tôi báo giá trực tiếp & nhanh chóng nhất.

Ghi chú bảng báo giá xà gồ Z:

– Quý khách có nhu cầu sử dụng xà gồ Z xin vui lòng liên hệ trực tiếp Phòng Kinh Doanh để có giá tốt nhất.

– Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT.

– Dung sài hàng hóa ± 0.05%.

– Vận chuyển tới công trình với số lượng nhiều.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế.

Thông tin về xà gồ Z?

Xà gồ Z mạ kẽm là loại xà gồ có hình chữ Z, với nhiều ưu điểm nổi bật hơn xà gồ c và được ứng dụng nhiều trong xây dựng

Xà gồ Z là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ Z, được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản (JIS), Châu Âu, nguyên liệu sản xuất xà gồ thép Z là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2)

Cũng như xà gồ C, xà gồ thép hình Z gồm có 2 loại xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm với ưu nhược điểm khác nhau. Tuy nhiên xà gồ mạ kẽm vẫn được ưa chuộng và sử dụng nhiều hơn.

Xà gồ Z được sử dụng trong thiết kế lợp tole nhà xưởng, loại xà gồ này thường được khoét lỗ oval để liên kết với bản mã bằng bulong.

Ưu điểm xà gồ Z

  • Xà gồ Z có nhiều ưu điểm vượt trội hơn xà gồ c đặc biệt là trong công trình lớn
  • Xà gồ Z được sản xuất và thiết kế có thể đột lổ theo thiết kế công trình nên việc thi công nhanh, chính xác và chắc chắn
  • Nguyên liệu chế tạo xà gồ hình Z là thép mạ kẽm cường độ cao, rất nhẹ nên giảm trọng lượng mái & vách công trình mà vẫn bảo đảm khả năng chịu tải trọng lớn.
  • Xà gồ Z mạ kẽm có khả năng bảo vệ tốt trước sự ăn mòn, gỉ sét không cần phải sơn chống gỉ, giảm bớt chi phí bảo trì
  • Sáng bóng, bền, đẹp mang lại sự sang trọng, chắc chắn và bền vững cho công trình.

Ứng dụng xà gồ Z

Ứng dụng của xà gồ thép Z trong hệ thống vì kèo

Một đặc điểm nổi bật của xà gồ Z mà xà gồ C không có là khả năng nối chồng lên nhau ( được coi là dầm liên tục ), chính vì vậy xà gồ Z có khả năng chịu tải tốt hơn xà gồ C.

Xà gồ Z được ứng dụng nhiều trong xây dựng như:

  • Làm khung vì kèo, đòn tay nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà ở dân dụng …
  • Xà gồ Z có thể sử dụng cho các công trình có bước cột (khoảng cách giữa 2 cột) lớn hơn 6 mét.
  • Đa dạng về kích cỡ, chủng loại, phù hợp với hầu hết các kết cấu công trình
  • Cần rất ít chi phí thi công bảo trì.

Quy cách xà gồ Z

Quy cách xà gồ Z gồm các thông số kỹ thuật như: kích thước, trọng lượng, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép …

Quy cách xà gồ z

Kích thước xà gồ Z

Quy cách xà gồ Z gồm các thông số về kích thước, trọng lượng, độ dày …

H: chiều cao của tiết diện, có độ lớn từ 100 mm – 250 mm

E x F: chiều rộng của tiết diện, có độ lớn từ: 50 x 55 mm – 60 x 65 mm

Kích thước xà gồ Z

Kích thước xà gồ Z thông dụng

Độ dày

độ dày xà gồ z

Độ dày xà gồ z

Độ mạ kẽm

độ mạ kẽm xà gồ Z

Độ mạ kẽm xà gồ z

Tiêu chuẩn xà gồ Z

Nói tóm lại: Xà gồ Z rất đa dạng về quy cách, kích thước, trọng lượng, có thể cắt theo yêu cầu một cách linh động, nhanh chóng, đáp ứng được mọi yêu cầu công trình.

Tiêu chuẩn xà gồ Z

Bảng tra trọng lượng xà gồ Z

Bảng trọng lượng xà gồ Z phụ thuộc vào kích thước, độ dày, có đơn vị là kg/m.

Trọng lượng xà gồ Z

Bảng trọng lượng xà gồ Z

Nhà máy nào sản xuất xà gồ Z uy tín nhất hiện nay

Xà gồ Z là loại vật liệu quan trọng và được nhiều nhà máy sản xuất loại xà gồ này trên thị trường hiện nay, có thể kể đến các nhà máy uy tín như: Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á …

Xà gồ Z mạ kẽm Hoa Sen

  • Xà gồ z mạ kẽm hoa sen có nhiều ưu điểm nổi bật và được sử dụng nhiều trên thị trường
  • Xà gồ Z Hoa Sen là sản phẩm của tập đoàn Hoa Sen, sản phẩm có bề mặt sạch, trơn láng, độ dày đều, độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt, đảm bảo chất lượng cao.

Xà gồ Z Hòa Phát

  • Xà gồ Z mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát với nhiều ưu điểm nổi bật:
  • Độ bền cao, tăng tuổi thọ công trình
  • Đa dạng mẫu mã chủng loại kích thước
  • Chịu lực rất tốt
  • Đáp ứng mọi yêu cầu công trình
  • Giá thành hợp lý

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ Z và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá xà gồ Z!

⭕⭕⭕ Xà gồ Z là gì?

Xà gồ Z là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ Z, được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản (JIS), Châu Âu, nguyên liệu sản xuất xà gồ thép Z là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2)
Xà gồ Z được sử dụng trong thiết kế lợp tôn nhà xưởng, loại xà gồ này thường được khoét lỗ để liên kết với bản mã bằng bulong.

⭕⭕⭕ Quy cách chế tạo của xà gồ Z?

– Chiều cao của tiết diện có độ lớn từ 100mm đến 250mm
– Chiều rộng của tiết diện từ 50 x 55mm đến 60 x 65mm
– Độ dày của xà gồ từ 1.8m đến 2.2mm
– Lượng mạ kẽm: Z080 đến Z350
– Độ bền kéo: G350, G450, G550

⭕⭕⭕ Ưu điểm vượt trội của sản phẩm?

• Xà gồ Z được sản xuất và đột lổ theo thiết kế công trình, lắp dựng một cách chính xác. Sử dụng thép cường độ cao, giảm nhẹ trọng lượng mái & vách mà vẫn bảo đảm khả năng chịu tải trọng lớn, giảm bớt chi phí xây dựng nền móng cho công trình.
• Sản phẩm xà gồ Z có nhiều kích cỡ khác nhau, được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng, cán nguội hoặc thép đã qua mạ kẽm nhúng nóng. Xà gồ được sản xuất với chiều dài cùng kích thước và vị trí các lỗ đột theo yêu cầu thiết kế của khách hàng. Trong trường hợp khách hàng muốn sơn trên nền thép đen, công ty sẵn sàng phục vụ.