Bảng báo giá xà gồ Z

Bảng báo giá xà gồ Z mới và chi tiết nhất. Giá xà gồ Z được công ty tôn thép Sáng Chinh cập nhật thông ty chi tiết và đầy đủ. 

Bên cạnh đó công ty chúng tôi cung cấp đầy đủ thông tin cần biết về xà gồ Z 

Mọi chi tiết thông tin bảng báo giá xà gồ Z vui lòng liên hệ Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá xà gồ Z

Kho thép Miền Nam Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá xà gồ Z mới nhất tới khách hàng

Hiện nay tại Tphcm có nhiều đơn vị cung cấp xà gồ nhưng để tìm một đơn vị có giá cả sát với nhà sản xuất, chất lượng đảm bảo, giao hàng nhanh thanh toán linh hoạt thì Công ty thép Sáng Chinh là một trong số ít đơn vị như thế

Chúng tôi cung cấp xà gồ các loại như xà gỗ C, xà gố Z … đảm bảo chất lượng, giá tốt và cam kết uy tín

Vì có sự chênh lệch về giá giữa các nhà cung cấp vì thế để khách hàng có cái nhìn tổng quát về giá xà gồ Z chúng tôi gửi tới khách hàng bảng báo giá xà gồBảng báo giá xà gồ Z cập nhật mới nhất

Báo giá xà gồ hôm nay mới nhất

Sắt thép xây dựng Sáng Chinh – đơn vị cung cấp xà gồ C, Z với giá tốt nhất trên thị trường vật liệu xây dựng hiện nay. Để mua được sản phẩm với giá rẻ nhất, quý khách vui lòng nhấc máy và liên hệ với chúng tôi qua hotline 097 555 5055 – 0909 936 937. Sau khi tiếp nhận yêu cầu từ quý khách hàng, bên công ty sẽ gửi bảng báo giá theo thời gian thực qua Email sớm nhất.

  • Nhận cắt sắt thép theo yêu cầu của quý khách hàng
  • Độ dày, quy cách không có trong bảng giá. Qúy khách vui lòng liên hệ để được báo giá tốt nhất.

Bảng giá xà gồ chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. Giá sản phẩm đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất.

Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline của công ty để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.

Bảng giá Xà Gồ C, Z hôm nay mới nhất

Bảng giá xà gồ C, Z mới nhất vừa được công ty chúng tôi cập nhật sáng hôm nay. Báo giá chính xác từ nhà sản xuất, bảng giá là giá bán lẻ trên thị trường. Nếu quý khách hàng mua xà gồ C, xà gồ Z với số lượng lớn, xin vui lòng liên hệ qua hotline 097 555 5055 – 0909 936 937 để được báo giá tốt nhất. Chúng tôi sẽ hỗ trợ vận chuyển miễn phí cho các đơn hàng số lượng lớn trong bán kính 500km.

Đại lý Sắt Thép Sáng Chinh chúng tôi xin gửi đến quý khách báo giá xà gồ mới nhất, tuy nhiên bảng giá có thể không được đầy đủ như sản phẩm quý khách đang tìm kiếm và giá cũng chưa phải là giá tốt nhất.

Nếu quý khách mua xà gồ c, xà gồ z với số lượng sản phẩm lớn, hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ báo giá tốt hơn giá đăng trên website.

Bảng báo giá xà gồ Hoa Sen : xà gồ Z

Báo giá xà gồ mạ kẽm trên thị trường hiện nay có rất nhiều hãng như : Đông Á, Hoa Sen, TVP, Nam Kim, Hòa Phát …. rất rất nhiều hàng, nhìn chung chất lượng ngang nhau, nhưng trong đó thép Hoa Sen có thương hiệu cao và đơn giá nằm ở mức cao so với các hàng khác. sau đây là thông tin chi tiết và xà gồ mạ kẽm chữ C và xà gồ mạ kẽm chữ Z của hãng Hoa Sen nổi tiếng.

Hãng Hoa Sen mang tới khách hàng xà gồ chữ Z chất lượng cao cho các công trình nhà xưởng, điện áp mái, điện năng lượng mặt trời khi có nhu cầu đặt mua xà gồ thép mạ kẽm chất lượng hàng đầu của Hoa Sen.

Với nhiều quy cách chủng loại đầy đủ, chúng tôi phục vụ mọi khách hàng khi có nhu cầu đặt mua xà gồ Z Hoa Sen của hàng.

Công ty Thép Sáng Chinh hiện là đại lý xà gồ Z Hoa Sen, trực tiếp cán hàng và cung cấp ra thị trường. Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, tiết kiệm giá thành.

Thép Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá xà gồ Z mới nhất mọi thời điểm nhanh nhất trong ngày.

Cam kết cung cấp hàng chính hãng, đúng quy cách, số lượng theo đơn hàng

Tư vấn tận tâm và chi tiết cho khách hàng

Vận chuyển đến tận công trình cho khách hàng. Tùy vào vị trí mà Thép Sáng Chinh giao hàng từ 1 đến 2 ngày.

Quý khách muốn có bảng giá xà gồ Z chính xác nhất và những ưu đãi theo đơn hàng riêng của mình. Xin vui lòng liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Báo giá Xà gồ Z mạ kẽm mới nhất

Kho thép Miền Nam xin gửi đến quý khách hàng báo giá xà gồ Z mới nhất. Nhận chạy mọi kích cỡ hai cạnh nhỏ từ 30 đến 150 cạnh đáy từ 60 đến 400 độ dày từ 1,2ly đến 3,0ly cho khách hàng.

Xà gồ Z Được sản xuất qua các công đoạn: tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình. Xà gồ Z của Hoa Sen có bề mặt sạch, trơn láng, độ dày đều, độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt, đảm bảo chất lượng cao.

Bảng báo giá xà gồ Z đủ mọi loại quy cách được cập nhật chính xác  theo ngày tại các nhà  sản xuất. Giá xà gồ Z  báo cho khách hàng được căn cứ théo số lượng, quy cách và đặc điểm sản phẩm. Đảm bảo báo giá xà gồ cho khách hàng là giá tốt nhất thị trường.

Tiêu chuẩn

Sản xuất thép dày mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653/A653M

Độ dày

1.2mm ÷ 3.2mm

Bề rộng tép

Min 40mm (± 0.5)

Lượng mạ

Z100 ÷ Z350

Độ bền kéo

G350, G450, G550

Ứng dụng

Thích hợp làm khung, kèo thép cho nhà xưởng, đòn tay thép cho gác đúc…

Báo giá dưới đây là giá bán lẻ đề xuất của công ty. Nếu quý khách mua hàng với số lượng lớn, liên hệ hotline 097 555 5055 – 0909 936 937 để được tư vấn và báo giá tốt hơn.

Bảng báo giá xà gồ Z tại công ty Sáng Chinh

Kho thép Miền Nam thường xuyên cập nhật Bảng báo giá xà gồ các loại mới nhất

Được thành lập với niềm đam mê & hướng tới giá trị cốt lõi. Chúng tôi mong muốn mang lại cho Khách hàng niềm tin & sự tin tưởng tuyệt đối tới những công trình.

Sáng Chinh chuyên sản xuất, tư vấn thiết kế các công trình nhà thép tiền chế, dân dụng, dầu khí, công trình đòi hỏi kỹ thuật cao….. Với hệ thống quản lý chất lượng TCVNISO 9001-2008.

( Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, do thay đổi liên tục theo thời gian hoặc địa điểm cung cấp.)

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 19898868 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z ĐEN
STTQUY CÁCH SẢN PHẦMTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ
Kg/ mét dàiVnđ/ mét dài
1Z100x50x52x15x1,5mm 2.6134,452
2Z100x50x52x15x1,6mm 2.7836,749
3Z100x50x52x15x1,8mm 3.1341,342
4Z100x50x52x15x2,0mm 3.4845,936
5Z100x50x52x15x2,3mm 4.0052,826
6Z100x50x52x15x2,5mm 4.3557,420
7Z100x50x52x15x2,8mm 4.8764,310
8Z100x50x52x15x3,0mm 5.2268,904
9Z125x50x52x15x1,5mm2.9038,280
10Z125x50x52x15x1,6mm3.0940,832
11Z125x50x52x15x1,8mm3.4845,936
12Z125x50x52x15x2,0mm3.8751,040
13Z125x50x52x15x2,3mm4.4558,696
14Z125x50x52x15x2,5mm4.8363,800
15Z125x50x52x15x2,8mm5.4171,456
16Z125x50x52x15x3,0mm5.8076,560
17Z150x50x52x15x1,5mm3.2042,240
18Z150x50x52x15x1,6mm3.4145,056
19Z150x50x52x15x1,8mm3.8450,688
20Z150x50x52x15x2,0mm4.2756,320
21Z150x50x52x15x2,3mm4.9164,768
22Z150x50x52x15x2,5mm5.3370,400
23Z150x50x52x15x2,8mm5.9778,848
24Z150x50x52x15x3,0mm6.4084,480
25Z150x52x58x15x1,5mm3.1541,580
26Z150x52x58x15x1,6mm3.3644,352
27Z150x52x58x15x1,8mm3.7849,896
28Z150x52x58x15x2.0mm4.2055,440
29Z150x52x58x15x2.3mm4.8363,756
30Z150x52x58x15x2,5mm5.2569,300
31Z150x52x58x15x2,8mm5.8877,616
32Z150x52x58x15x3.0mm6.3083,160
33Z175x52x58x15x1.5mm3.6047,520
34Z175x52x58x15x1.6mm3.8450,688
35Z175x52x58x15x1.8mm4.3257,024
36Z175x52x58x15x2.0mm4.8063,360
37Z175x52x58x15x2,3mm5.5272,864
38Z175x52x58x15x2.5mm6.0079,200
39Z175x52x58x15x2,8mm6.7288,704
40Z175x52x58x15x3.0mm7.2095,040
41Z175x60x68x15x1,5mm3.8050,160
42Z175x60x68x15x1,6mm4.0553,504
43Z175x60x68x15x1,8mm4.5660,192
44Z175x60x68x15x2.0mm5.0766,880
45Z175x60x68x15x2.3mm5.8376,912
46Z175x60x68x15x5,5mm6.3383,600
47Z175x60x68x15x2,8mm7.0993,632
48Z175x60x68x15x3.0mm7.60100,320
49Z175x72x78x20x1,6mm4.3357,156
50Z175x72x78x20x1,8mm4.8764,301
51Z175x72x78x20x2.0mm5.4171,445
52Z175x72x78x20x2.3mm6.2282,162
53Z175x72x78x20x2.5mm6.7789,306
54Z175x72x78x20x2.8mm7.58100,023
55Z175x72x78x20x3.0mm8.12107,168
56Z200x62x68x20x1,6mm4.5259,664
57Z200x62x68x20x1,8mm5.0967,122
58Z200x62x68x20x2.0mm5.6574,580
59Z200x62x68x20x2.3mm6.5085,767
60Z200x62x68x20x2.5mm7.0693,225
61Z200x62x68x20x2.8mm7.91104,412
62Z200x62x68x20x3.0mm9.49125,294
63Z200x72x78x20x1,6mm4.7762,964
64Z200x72x78x20x1,8mm5.3770,835
65Z200x72x78x20x2.0mm5.9678,705
66Z200x72x78x20x2.3mm6.8690,511
67Z200x72x78x20x2.5mm7.4598,381
68Z200x72x78x20x2.8mm8.35110,187
69Z200x72x78x20x3.0mm8.94118,058
70Z250x62x68x20x1,6mm5.1567,980
71Z250x62x68x20x1,8mm5.7976,478
72Z250x62x68x20x2.0mm6.4484,975
73Z250x62x68x20x2.3mm7.4097,721
74Z250x62x68x20x2.5mm8.05106,219
75Z250x62x68x20x2.8mm9.01118,965
76Z250x62x68x20x3.0mm9.66127,463
77Z250x72x78x20x1,6mm5.4071,280
78Z250x72x78x20x1,8mm6.0880,190
79Z250x72x78x20x2.0mm6.7589,100
80Z250x72x78x20x2.3mm7.76102,465
81Z250x72x78x20x2.5mm8.44111,375
82Z250x72x78x20x2.8mm9.45124,740
83Z250x72x78x20x3.0mm10.13133,650
84Z300x62x68x20x1,6mm5.7776,164
85Z300x62x68x20x1,8mm6.4985,685
86Z300x62x68x20x2.0mm7.2195,205
87Z300x62x68x20x2.3mm8.29109,486
88Z300x62x68x20x2.5mm9.02119,006
89Z300x62x68x20x2.8mm10.10133,287
90Z300x62x68x20x3.0mm10.82142,808
91Z300x72x78x20x1,6mm6.0379,596
92Z300x72x78x20x1,8mm6.7889,546
93Z300x72x78x20x2.0mm7.5499,495
94Z300x72x78x20x2.3mm8.67114,419
95Z300x72x78x20x2.5mm9.42124,369
96Z300x72x78x20x2.8mm10.55139,293
97Z300x72x78x20x3.0mm11.31149,243
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Xem chi tiết hơn: Bảng báo giá xà gồ C

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 19898868 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ Z MẠ KẼM
STTQUY CÁCH SẢN PHẦMTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ
Kg/ mét dàiVnđ/ mét dài
1Z100x50x52x15x1,5mm                             2.61                                           38,628
2Z100x50x52x15x1,6mm                             2.78                                           41,203
3Z100x50x52x15x1,8mm                             3.13                                           46,354
4Z100x50x52x15x2,0mm                             3.48                                           51,504
5Z100x50x52x15x2,3mm                             4.00                                           59,230
6Z100x50x52x15x2,5mm                             4.35                                           64,380
7Z100x50x52x15x2,8mm                             4.87                                           72,106
8Z100x50x52x15x3,0mm                             5.22                                           77,256
9Z125x50x52x15x1,5mm                            2.90                                           42,920
10Z125x50x52x15x1,6mm                            3.09                                           45,781
11Z125x50x52x15x1,8mm                            3.48                                           51,504
12Z125x50x52x15x2,0mm                            3.87                                           57,227
13Z125x50x52x15x2,3mm                            4.45                                           65,811
14Z125x50x52x15x2,5mm                            4.83                                           71,533
15Z125x50x52x15x2,8mm                            5.41                                           80,117
16Z125x50x52x15x3,0mm                            5.80                                           85,840
17Z150x50x52x15x1,5mm                            3.20                                           47,360
18Z150x50x52x15x1,6mm                            3.41                                           50,517
19Z150x50x52x15x1,8mm                            3.84                                           56,832
20Z150x50x52x15x2,0mm                            4.27                                           63,147
21Z150x50x52x15x2,3mm                            4.91                                           72,619
22Z150x50x52x15x2,5mm                            5.33                                           78,933
23Z150x50x52x15x2,8mm                            5.97                                           88,405
24Z150x50x52x15x3,0mm                            6.40                                           94,720
25Z150x52x58x15x1,5mm                            3.15                                           46,620
26Z150x52x58x15x1,6mm                            3.36                                           49,728
27Z150x52x58x15x1,8mm                            3.78                                           55,944
28Z150x52x58x15x2.0mm                            4.20                                           62,160
29Z150x52x58x15x2.3mm                            4.83                                           71,484
30Z150x52x58x15x2,5mm                            5.25                                           77,700
31Z150x52x58x15x2,8mm                            5.88                                           87,024
32Z150x52x58x15x3.0mm                            6.30                                           93,240
33Z175x52x58x15x1.5mm                            3.60                                           53,280
34Z175x52x58x15x1.6mm                            3.84                                           56,832
35Z175x52x58x15x1.8mm                            4.32                                           63,936
36Z175x52x58x15x2.0mm                            4.80                                           71,040
37Z175x52x58x15x2,3mm                            5.52                                           81,696
38Z175x52x58x15x2.5mm                            6.00                                           88,800
39Z175x52x58x15x2,8mm                            6.72                                           99,456
40Z175x52x58x15x3.0mm                            7.20                                         106,560
41Z175x60x68x15x1,5mm                            3.80                                           56,240
42Z175x60x68x15x1,6mm                            4.05                                           59,989
43Z175x60x68x15x1,8mm                            4.56                                           67,488
44Z175x60x68x15x2.0mm                            5.07                                           74,987
45Z175x60x68x15x2.3mm                            5.83                                           86,235
46Z175x60x68x15x5,5mm                            6.33                                           93,733
47Z175x60x68x15x2,8mm                            7.09                                         104,981
48Z175x60x68x15x3.0mm                            7.60                                         112,480
49Z175x72x78x20x1,6mm                            4.33                                           64,084
50Z175x72x78x20x1,8mm                            4.87                                           72,095
51Z175x72x78x20x2.0mm                            5.41                                           80,105
52Z175x72x78x20x2.3mm                            6.22                                           92,121
53Z175x72x78x20x2.5mm                            6.77                                         100,131
54Z175x72x78x20x2.8mm                            7.58                                         112,147
55Z175x72x78x20x3.0mm                            8.12                                         120,158
56Z200x62x68x20x1,6mm                            4.52                                           66,896
57Z200x62x68x20x1,8mm                            5.09                                           75,258
58Z200x62x68x20x2.0mm                            5.65                                           83,620
59Z200x62x68x20x2.3mm                            6.50                                           96,163
60Z200x62x68x20x2.5mm                            7.06                                         104,525
61Z200x62x68x20x2.8mm                            7.91                                         117,068
62Z200x62x68x20x3.0mm                            9.49                                         140,482
63Z200x72x78x20x1,6mm                            4.77                                           70,596
64Z200x72x78x20x1,8mm                            5.37                                           79,421
65Z200x72x78x20x2.0mm                            5.96                                           88,245
66Z200x72x78x20x2.3mm                            6.86                                         101,482
67Z200x72x78x20x2.5mm                            7.45                                         110,306
68Z200x72x78x20x2.8mm                            8.35                                         123,543
69Z200x72x78x20x3.0mm                            8.94                                         132,368
70Z250x62x68x20x1,6mm                            5.15                                           76,220
71Z250x62x68x20x1,8mm                            5.79                                           85,748
72Z250x62x68x20x2.0mm                            6.44                                           95,275
73Z250x62x68x20x2.3mm                            7.40                                         109,566
74Z250x62x68x20x2.5mm                            8.05                                         119,094
75Z250x62x68x20x2.8mm                            9.01                                         133,385
76Z250x62x68x20x3.0mm                            9.66                                         142,913
77Z250x72x78x20x1,6mm                            5.40                                           79,920
78Z250x72x78x20x1,8mm                            6.08                                           89,910
79Z250x72x78x20x2.0mm                            6.75                                           99,900
80Z250x72x78x20x2.3mm                            7.76                                         114,885
81Z250x72x78x20x2.5mm                            8.44                                         124,875
82Z250x72x78x20x2.8mm                            9.45                                         139,860
83Z250x72x78x20x3.0mm                          10.13                                         149,850
84Z300x62x68x20x1,6mm                            5.77                                           85,396
85Z300x62x68x20x1,8mm                            6.49                                           96,071
86Z300x62x68x20x2.0mm                            7.21                                         106,745
87Z300x62x68x20x2.3mm                            8.29                                         122,757
88Z300x62x68x20x2.5mm                            9.02                                         133,431
89Z300x62x68x20x2.8mm                          10.10                                         149,443
90Z300x62x68x20x3.0mm                          10.82                                         160,118
91Z300x72x78x20x1,6mm                            6.03                                           89,244
92Z300x72x78x20x1,8mm                            6.78                                         100,400
93Z300x72x78x20x2.0mm                            7.54                                         111,555
94Z300x72x78x20x2.3mm                            8.67                                         128,288
95Z300x72x78x20x2.5mm                            9.42                                         139,444
96Z300x72x78x20x2.8mm                          10.55                                         156,177
97Z300x72x78x20x3.0mm                          11.31                                         167,333
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Bảng báo giá xà gồ Z Sáng Chinh xin hân hạnh được giới thiệu một vài sản phẩm sau

Xà gồ Z  mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM 1397.

Xà gồ Z đen theo tiêu chuẩn JIS G3131-96.

Xà gồ hộp, xà gồ ống đen & mạ kẽm từ loại nhỏ cho tới loại lớn theo tiêu chuẩn Nhật Bản, Việt Nam…được ghi chú chi tiết trên bảng báo giá xà gồ Z.

Với đặc điểm thuận lợi cho gia công & chế tạo, khả năng chịu tác động lực bên ngoài tốt, vận chuyển & tháo lắp đơn giản.

Xà gồ Z: sự chọn lựa hàng đầu của mọi chủ công trình ngày nay.

Chúng được sử dụng để làm các cột lớn, tăng tính chịu lực khi nối chồng vật liệu xây dựng khác lên nhau.

Xà gồ Z phân ra nhiều loại, mỗi loại đáp ứng kiểu công trình khác nhau. Bảng báo giá xà gồ Z & các thông tin về sản phẩm sẽ được công ty chúng tôi báo giá trực tiếp & nhanh chóng nhất.

Ghi chú bảng báo giá xà gồ Z:

– Quý khách có nhu cầu sử dụng xà gồ Z xin vui lòng liên hệ trực tiếp Phòng Kinh Doanh để có giá tốt nhất.

– Giá trên đã bao gồm 10% thuế VAT.

– Dung sài hàng hóa ± 0.05%.

– Vận chuyển tới công trình với số lượng nhiều.

* Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp các phụ kiện liên quan tới nhà thép tiền chế.

Thông tin về xà gồ Z?

Xà gồ Z mạ kẽm là loại xà gồ có hình chữ Z, với nhiều ưu điểm nổi bật hơn xà gồ c và được ứng dụng nhiều trong xây dựng

Xà gồ Z là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ Z, được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản (JIS), Châu Âu, nguyên liệu sản xuất xà gồ thép Z là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2)

Cũng như xà gồ C, xà gồ thép hình Z gồm có 2 loại xà gồ đen và xà gồ mạ kẽm với ưu nhược điểm khác nhau. Tuy nhiên xà gồ mạ kẽm vẫn được ưa chuộng và sử dụng nhiều hơn.

Xà gồ Z được sử dụng trong thiết kế lợp tole nhà xưởng, loại xà gồ này thường được khoét lỗ oval để liên kết với bản mã bằng bulong.

Ưu điểm xà gồ Z

  • Xà gồ Z có nhiều ưu điểm vượt trội hơn xà gồ c đặc biệt là trong công trình lớn
  • Xà gồ Z được sản xuất và thiết kế có thể đột lổ theo thiết kế công trình nên việc thi công nhanh, chính xác và chắc chắn
  • Nguyên liệu chế tạo xà gồ hình Z là thép mạ kẽm cường độ cao, rất nhẹ nên giảm trọng lượng mái & vách công trình mà vẫn bảo đảm khả năng chịu tải trọng lớn.
  • Xà gồ Z mạ kẽm có khả năng bảo vệ tốt trước sự ăn mòn, gỉ sét không cần phải sơn chống gỉ, giảm bớt chi phí bảo trì
  • Sáng bóng, bền, đẹp mang lại sự sang trọng, chắc chắn và bền vững cho công trình.

Ứng dụng xà gồ Z

Ứng dụng của xà gồ thép Z trong hệ thống vì kèo

Một đặc điểm nổi bật của xà gồ Z mà xà gồ C không có là khả năng nối chồng lên nhau ( được coi là dầm liên tục ), chính vì vậy xà gồ Z có khả năng chịu tải tốt hơn xà gồ C.

Xà gồ Z được ứng dụng nhiều trong xây dựng như:

  • Làm khung vì kèo, đòn tay nhà tiền chế, nhà xưởng, nhà ở dân dụng …
  • Xà gồ Z có thể sử dụng cho các công trình có bước cột (khoảng cách giữa 2 cột) lớn hơn 6 mét.
  • Đa dạng về kích cỡ, chủng loại, phù hợp với hầu hết các kết cấu công trình
  • Cần rất ít chi phí thi công bảo trì.

Quy cách xà gồ Z

Quy cách xà gồ Z gồm các thông số kỹ thuật như: kích thước, trọng lượng, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép …

Quy cách xà gồ z

Kích thước xà gồ Z

Quy cách xà gồ Z gồm các thông số về kích thước, trọng lượng, độ dày …

H: chiều cao của tiết diện, có độ lớn từ 100 mm – 250 mm

E x F: chiều rộng của tiết diện, có độ lớn từ: 50 x 55 mm – 60 x 65 mm

Kích thước xà gồ Z

Kích thước xà gồ Z thông dụng

Độ dày

độ dày xà gồ z

Độ dày xà gồ z

Độ mạ kẽm

độ mạ kẽm xà gồ Z

Độ mạ kẽm xà gồ z

Tiêu chuẩn xà gồ Z

Nói tóm lại: Xà gồ Z rất đa dạng về quy cách, kích thước, trọng lượng, có thể cắt theo yêu cầu một cách linh động, nhanh chóng, đáp ứng được mọi yêu cầu công trình.

Tiêu chuẩn xà gồ Z

Bảng tra trọng lượng xà gồ Z

Bảng trọng lượng xà gồ Z phụ thuộc vào kích thước, độ dày, có đơn vị là kg/m.

Trọng lượng xà gồ Z

Bảng trọng lượng xà gồ Z

Nhà máy nào sản xuất xà gồ Z uy tín nhất hiện nay

Xà gồ Z là loại vật liệu quan trọng và được nhiều nhà máy sản xuất loại xà gồ này trên thị trường hiện nay, có thể kể đến các nhà máy uy tín như: Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á …

Xà gồ Z mạ kẽm Hoa Sen

  • Xà gồ z mạ kẽm hoa sen có nhiều ưu điểm nổi bật và được sử dụng nhiều trên thị trường
  • Xà gồ Z Hoa Sen là sản phẩm của tập đoàn Hoa Sen, sản phẩm có bề mặt sạch, trơn láng, độ dày đều, độ uốn dẻo cao, độ bám kẽm tốt, đảm bảo chất lượng cao.

Xà gồ Z Hòa Phát

  • Xà gồ Z mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát với nhiều ưu điểm nổi bật:
  • Độ bền cao, tăng tuổi thọ công trình
  • Đa dạng mẫu mã chủng loại kích thước
  • Chịu lực rất tốt
  • Đáp ứng mọi yêu cầu công trình
  • Giá thành hợp lý

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ Z và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá xà gồ Z!

⭕⭕⭕ Xà gồ Z là gì?

Xà gồ Z là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ Z, được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản (JIS), Châu Âu, nguyên liệu sản xuất xà gồ thép Z là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2)
Xà gồ Z được sử dụng trong thiết kế lợp tôn nhà xưởng, loại xà gồ này thường được khoét lỗ để liên kết với bản mã bằng bulong.

⭕⭕⭕ Quy cách chế tạo của xà gồ Z?

– Chiều cao của tiết diện có độ lớn từ 100mm đến 250mm
– Chiều rộng của tiết diện từ 50 x 55mm đến 60 x 65mm
– Độ dày của xà gồ từ 1.8m đến 2.2mm
– Lượng mạ kẽm: Z080 đến Z350
– Độ bền kéo: G350, G450, G550

⭕⭕⭕ Ưu điểm vượt trội của sản phẩm?

• Xà gồ Z được sản xuất và đột lổ theo thiết kế công trình, lắp dựng một cách chính xác. Sử dụng thép cường độ cao, giảm nhẹ trọng lượng mái & vách mà vẫn bảo đảm khả năng chịu tải trọng lớn, giảm bớt chi phí xây dựng nền móng cho công trình.
• Sản phẩm xà gồ Z có nhiều kích cỡ khác nhau, được sản xuất từ nguyên liệu thép cán nóng, cán nguội hoặc thép đã qua mạ kẽm nhúng nóng. Xà gồ được sản xuất với chiều dài cùng kích thước và vị trí các lỗ đột theo yêu cầu thiết kế của khách hàng. Trong trường hợp khách hàng muốn sơn trên nền thép đen, công ty sẵn sàng phục vụ.