Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống đúc, giá thép ống đúc cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép ống đúc nhập khẩu phân phối bởi Sáng Chinh bảo đảm chất lượng, bảo đảm giá, bảo đảm giao hàng nhanh chóng.

Bảng báo giá thép ống đúc

Đơn giá thép ống đúc cập nhật từ Sáng Chinh

Công ty thép Sáng Chinh đơn vị chuyên cung cấp thép ống đúc với nhiều quy cách khác nhau

Giá thép ống đúc phi 10, ống đúc phi 13, ống đúc phi 17, thép ống đúc phi 21, ống đúc phi 42, ống đúc phi 60, thép ống đúc phi 101 … cho tới thép ống đúc phi 355.

Công ty thép Sáng Chinh là đơn vị phân phối thép ống đúc nhập khẩu uy tín Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Công ty chúng tôi sẵn sàng lượng lớn thép ống đúc các kích cỡ khác nhau để phục vụ cho quý khách hàng.

Báo giá thép ống đúc thường xuyên có sự thay đổi vì thế quý khách muốn có giá thép ống đúc chi tiết theo quy cách vui lòng liên hệ Sáng Chinh.

Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép ống đúc hợp kim năm 2021

Đơn giá thép ống đúc với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 để được báo giá thời gian thực sớm nhất.

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép ống đúc ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±5%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Bởi thép ống đúc chủ yếu nhập khẩu cho nên giá sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố cho nên để có giá chính xác quý khách nên liên hệ địa chỉ bán thép để có giá chi tiết và chính xác nhất.

Bảng báo giá thép ống đúc cập nhật liên hệ ngay

Bảng báo giá thép ống đúc 2021 hàn tiêu chuẩn ASTM A53/A106 SCH40/ SCH80 mới nhất

Chúng tôi gửi đến bảng báo giá thép ống đúc mới cập nhật 2021, Sáng Chinh chuyên cung cấp và phân sỉ lẻ số lượng lớn cho mọi công trình ống thép đúc hàn tiêu chuẩn ASTM A53/A106 SCH40/ SCH80, ống thép mạ kẽm, Sản phẩm chất lượng đã được kiểm định đúng tiêu chuẩn, chất lượng của các nhà sản xuất uy tín, có đầy đủ các loại giấy tờ xuất xứ, giấy tờ chất lượng.

STTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (Kg/m)Trọng lượng (Kg/m)Giá chưa VAT (Đ / Kg)
THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
 

Ống đúc Phi 10.3 (DN6) 

1Ống đúc D10.3×1.2460.281.68Liên Hệ
2Ống đúc D10.3×1.4560.321.92Liên Hệ
3Ống đúc D10.3×1.7360.372.22Liên Hệ
4Ống đúc D10.3×2.4160.472.82Liên Hệ
5

Ống đúc phi 13.7 (DN8)

6Ống đúc D13.7×1.6560.492.94Liên Hệ
7Ống đúc D13.7×1.8560.543.24Liên Hệ
8Ống đúc D13.7×2.2460.633.78Liên Hệ
9Ống đúc D13.7×3.0260.84.8Liên Hệ
10

Ống đúc Phi 17.1 (DN10)

11Ống đúc D17.1×1.6560.633.78Liên Hệ
12Ống đúc D17.1×1.8560.74.2Liên Hệ
13Ống đúc D17.1×2.3160.845.04Liên Hệ
14Ống đúc D17.1×3.2061.096.54Liên Hệ
15

Ống đúc Phi 21.3 (DN15)

16Ống đúc D21.3×2.11616Liên Hệ
17Ống đúc D21.3×2.4161.126.72Liên Hệ
18Ống đúc D21.3×2.7761.277.62Liên Hệ
19Ống đúc D21.3×3.7361.629.72Liên Hệ
20Ống đúc D21.3×4.7861.9511.7Liên Hệ
21Ống đúc D21.3×7.4762.5515.3Liên Hệ
22

Ống đúc Phi 26.7 (DN20)

23Ống đúc D26.7×1.6561.026.12Liên Hệ
24Ống đúc D26.7×2.161.277.62Liên Hệ
25Ống đúc D26.7×2.8761.6910.14Liên Hệ
26Ống đúc D26.7×3.9162.213.2Liên Hệ
27Ống đúc D26.7×7.863.6321.78Liên Hệ
28

Ống đúc Phi 34 (DN25)

29Ống đúc D33.4×1.6561.297.74Liên Hệ
30Ống đúc D33.4×2.7762.0912.54Liên Hệ
31Ống đúc D33.4×3.3462.4714.82Liên Hệ
32Ống đúc D33.4×4.5563.2419.44Liên Hệ
33Ống đúc D33.4×9.165.4532.7Liên Hệ
34

Ống đúc Phi 42 (DN32)

35Ống đúc D42.2×1.6561.659.9Liên Hệ
36Ống đúc D42.2×2.7762.6916.14Liên Hệ
37Ống đúc D42.2×3.5663.3920.34Liên Hệ
38Ống đúc D42.2×4.864.4226.52Liên Hệ
39Ống đúc D42.2×9.767.7746.62Liên Hệ
40

Ống đúc Phi 48.3 (DN40)

41Ống đúc D48.3×1.6561.911.4Liên Hệ
42Ống đúc D48.3×2.7763.1118.66Liên Hệ
43Ống đúc D48.3×3.263.5621.36Liên Hệ
44Ống đúc D48.3×3.6864.0524.3Liên Hệ
45Ống đúc D48.3×5.0865.4132.46Liên Hệ
46Ống đúc D48.3×10.169.5157.06Liên Hệ
47

Ống đúc Phi 60.3 (DN50)

48Ống đúc D60.3×1.6562.3914.34Liên Hệ
49Ống đúc D60.3×2.7763.9323.58Liên Hệ
50Ống đúc D60.3×3.1864.4826.88Liên Hệ
51Ống đúc D60.3×3.9165.4332.58Liên Hệ
52Ống đúc D60.3×5.5467.4844.88Liên Hệ
53Ống đúc D60.3×6.3568.4450.64Liên Hệ
54Ống đúc D60.3×11.07613.4380.58Liên Hệ
55

Ống đúc Phi 73 (DN65)

56Ống đúc D73x2.163.6722.02Liên Hệ
57Ống đúc D73x3.0565.2631.56Liên Hệ
58Ống đúc D73x4.7868.0448.24Liên Hệ
59Ống đúc D73x5.1668.6351.78Liên Hệ
60Ống đúc D73x7.01611.468.4Liên Hệ
61Ống đúc D73x7.6612.2573.5Liên Hệ
62Ống đúc D73x14.02620.38122.3Liên Hệ
63

Ống đúc Phi 76 (DN65)

64Ống đúc D76x2.163.8322.98Liên Hệ
65Ống đúc D76x3.0565.4832.88Liên Hệ
66Ống đúc D76x4.7868.3950.34Liên Hệ
67Ống đúc D76x5.1669.0154.06Liên Hệ
68Ống đúc D76x7.01611.9271.52Liên Hệ
69Ống đúc D76x7.6612.8176.86Liên Hệ
70Ống đúc D76x14.02621.42128.5Liên Hệ
71

Ống đúc Phi 88.9 (DN80)

72Ống đúc D88.9×2.1164.5127.06Liên Hệ
73Ống đúc D88.9×3.0566.4538.7Liên Hệ
74Ống đúc D88.9×4.7869.9159.46Liên Hệ
75Ống đúc D88.9×5.5611.3167.86Liên Hệ
76Ống đúc D88.9×7.6615.2391.38Liên Hệ
77Ống đúc D88.9×8.9617.55105.3Liên Hệ
78Ống đúc D88.9×15.2627.61165.7Liên Hệ
79

Ống đúc Phi 101.6 (DN90)

80Ống đúc D101.6×2.1165.1731.02Liên Hệ
81Ống đúc D101.6×3.0567.4144.46Liên Hệ
82Ống đúc D101.6×4.78611.4168.46Liên Hệ
83Ống đúc D101.6×5.74613.5681.36Liên Hệ
84Ống đúc D101.6×8.1618.67112Liên Hệ
85Ống đúc D101.6×16.2634.1204.6Liên Hệ
86

Ống đúc Phi 114.3 (DN100)

87Ống đúc D114.3×2.1165.8334.98Liên Hệ
88Ống đúc D114.3×3.0568.3650.16Liên Hệ
89Ống đúc D114.3×4.78612.977.4Liên Hệ
90Ống đúc D114.3×6.02616.0796.42Liên Hệ
91Ống đúc D114.3×7.14618.86113.2Liên Hệ
92Ống đúc D114.3×8.56622.31133.9Liên Hệ
93Ống đúc D114.3×11.1628.24169.4Liên Hệ
94Ống đúc D114.3×13.5633.54201.2Liên Hệ
95

Ống đúc Phi 127 (DN120)

96Ống đúc D127x6.3618.74112.4Liên Hệ
97Ống đúc D127x9626.18157.1Liên Hệ
98

Ống đúc Phi 141.3 (DN125)

99Ống đúc D141.3×2.1165.8334.98Liên Hệ
100Ống đúc D141.3×3.0568.3650.16Liên Hệ
101Ống đúc D141.3×4.78612.977.4Liên Hệ
102Ống đúc D141.3×6.02616.0796.42Liên Hệ
103Ống đúc D141.3×7.14618.86113.2Liên Hệ
104Ống đúc D141.3×8.56622.31133.9Liên Hệ
105Ống đúc D141.3×11.1628.24169.4Liên Hệ
106Ống đúc D141.3×13.5633.54201.2Liên Hệ
107

Ống đúc Phi 219.1 (DN200)

108Ống đúc D219.1×2.769614.7788.62Liên Hệ
109Ống đúc D219.1×3.76619.96119.8Liên Hệ
110Ống đúc D219.1×6.35633.3199.8Liên Hệ
111Ống đúc D219.1×7.04636.8220.8Liên Hệ
112Ống đúc D219.1×8.18642.53255.2Liên Hệ
113Ống đúc D219.1×8.18653.06318.4Liên Hệ
114Ống đúc D219.1×12.7664.61387.7Liên Hệ
115Ống đúc D219.1×15.1675.93455.6Liên Hệ
116Ống đúc D219.1×18.2690.13540.8Liên Hệ
117Ống đúc D219.1×20.66100.8604.7Liên Hệ
118Ống đúc D219.1×236111.2667Liên Hệ
119

Ống đúc Phi 168.3 (DN150)

120Ống đúc D168.3×2.78611.3468.04Liên Hệ
121Ống đúc D168.3×3.4613.8282.92Liên Hệ
122Ống đúc D168.3×4.78619.27115.6Liên Hệ
123Ống đúc D168.3×5.16620.75124.5Liên Hệ
124Ống đúc D168.3×6.35625.35152.1Liên Hệ
125Ống đúc D168.3×7.11628.25169.5Liên Hệ
126Ống đúc D168.3×11642.65255.9Liên Hệ
127Ống đúc D168.3×14.3654.28325.7Liên Hệ
128Ống đúc D168.3×18.3667.66406Liên Hệ
129

Ống đúc Phi 273.1 (DN250)

130Ống đúc D273.1×3.4622.6135.6Liên Hệ
131Ống đúc D273.1×4.2627.84167Liên Hệ
132Ống đúc D273.1×6.35641.75250.5Liên Hệ
133Ống đúc D273.1×7.8651.01306.1Liên Hệ
134Ống đúc D273.1×9.27660.28361.7Liên Hệ
135Ống đúc D273.1×12.7681.52489.1Liên Hệ
136Ống đúc D273.1×15.1696.03576.2Liên Hệ
137Ống đúc D273.1×18.36114.9689.6Liên Hệ
138Ống đúc D273.1×21.46132.8796.6Liên Hệ
139Ống đúc D273.1×25.46155.1930.5Liên Hệ
140Ống đúc D273.1×28.66172.41034Liên Hệ
141

Ống đúc Phi 323.9 (DN300)

142Ống đúc D323.9×4.2633.1198.6Liên Hệ
143Ống đúc D323.9×4.57635.97215.8Liên Hệ
144Ống đúc D323.9×6.35649.7298.2Liên Hệ
145Ống đúc D323.9×8.38665.17391Liên Hệ
146Ống đúc D323.9×10.31679.69478.1Liên Hệ
147Ống đúc D323.9×12.7697.42584.5Liên Hệ
148Ống đúc D323.9×17.456131.8790.9Liên Hệ
149Ống đúc D323.9×21.46159.6957.4Liên Hệ
150Ống đúc D323.9×25.46186.91121Liên Hệ
151Ống đúc D323.9×28.66208.21249Liên Hệ
152Ống đúc D323.9×33.36238.51431Liên Hệ
153

Ống đúc Phi 355.6 (DN350)

154Ống đúc D355.6×3.96634.34206Liên Hệ
155Ống đúc D355.6×4.77641.29247.7Liên Hệ
156Ống đúc D355.6×6.35654.69328.1Liên Hệ
157Ống đúc D355.6×7.925667.92407.5Liên Hệ
158Ống đúc D355.6×9.525681.25487.5Liên Hệ
159Ống đúc D355.6×11.1694.26565.6Liên Hệ
160Ống đúc D355.6×15.0626126.4758.6Liên Hệ
161Ống đúc D355.6×12.76107.3644Liên Hệ
162Ống đúc D355.6×19.056158948.2Liên Hệ
163Ống đúc D355.6×23.86194.71168Liên Hệ
164Ống đúc D355.6×27.7626224.31346Liên Hệ
165Ống đúc D355.6×31.756253.51521Liên Hệ
166Ống đúc D355.6×35.7126281.61690Liên Hệ
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm:

Bảng báo giá thép ống đen

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Tiêu chuẩn thép ống đúc

  • Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, A192, A179, API 5L X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50… GOST, JIS, DIN, ANSI, EN.

  • Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…

  • Đường kính: Phi 10 – Phi 610

  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.

Công ty thép Sáng Chinh chuyên cung cấp Thép ống đúc áp lực, Thép ống đúc đen, Thép ống mạ kẽm.

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.

  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ứng dựng của thép ống đúc

Thép ống đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc.

Thép ống đúc áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá

Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Ghi chú về bảng báo giá thép ống đúc

– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

– Phương thức giao hàng: Giao hàng đến chân công trình.

– Thép ống được giao theo cân thực tế, thép cây được giao theo cách đếm cây.

– Đơn giá của mỗi sản phẩm sắt thép trên website của chúng tôi chỉ mang tính chất tham khảo. Vì vậy để biết được chính xác giá của các sản phẩm. Quý khách xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 để nhận báo giá chính xác nhất.

Bảng báo giá thép ống

Những ưu điểm nổi bật nhất của thép ống

Sử dụng thép ống trong xây dựng giúp công trình đạt tuổi thọ hơn 50 năm.

– Lắp đặt dễ dàng: Với cấu trúc là rỗng bên trong nên khối lượng của thép ống khá nhẹ. Nên rất dễ di chuyển cũng như lắp đặt. Khách hàng có thể bỏ ra chi phí bảo trì thấy do thép ống có độ bền cao. Đồng thời công tác sữa chữa và lắp đặt cũng sẽ dễ dàng hơn.

– Độ bền: Với các đặc điểm chịu lực tốt, chống va đập cao. Thép ống đã tạo dựng được thương hiệu lâu năm của mình. Cấu trúc dạng rỗng, thành mỏng và khối lượng tương đối nhẹ. Sở hữu lớp mạ kẽm bên ngoài đối với dạng thép ống mạ kẽm giúp ngăn chặn sự ô xi hóa từ môi trường. Có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết.

– Chống ăn mòn: Sử dụng thép ống mạ kẽm tại các vùng ngập mặn, các vùng tiếp xúc trực tiếp với nước,.. Mà chất lượng không hề thay đổi.

Mời xem địa chỉ để tiện cho việc liên hệ trực tiếp.

Quy trình làm việc của công ty Sáng Chinh

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua thép ống xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi).

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm ống (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn sản phẩm thép ống và đồng ý về giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyển thép ống.

Bước 4: Vận chuyển thép ống đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.

Bên cạnh thép ống, Sáng Chinh còn cung cấp các loại sắt thép khác

Công ty Sáng Chinh ngoài cung phân phối thép các ống loại còn có cung cấp các loại tôn, thép hộp, thép hình, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Để nhận Bảng báo giá thép ống đen mới nhất quý khách liên hệ trực tiếp tới Hotline kinh doanh công ty để được hỗ trợ chi tiết.

Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Tôn Thép Sáng Chinh sẽ nhận được bảng báo giá thép hìnhbảng báo giá thép hộpbảng báo giá thép ốngbảng báo giá xà gồ chi tiết.

Thép ống tại Sáng Chinh là sự lựa chọn hàng đầu cho công trình

– Sáng Chinh có hệ thống kho hàng nằm ở vị trí trung tâm.

– Đội ngũ người cũng như xe cộ đáp ứng cung cấp vật liệu xây dựng tới tận công trình ở khắp TPHCM và các tỉnh lân cận đúng hạn.

– Công ty chúng tôi là nhà phân phối trực tiếp thép từ nhà sản xuất.

– Giá cả cũng như chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.

– Quý khách hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh để được cung cấp bảng báo giá thép ống ngay lập tức.

Quý khách đặt hàng cần lưu ý vài điểm sau đây:

Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Chúng tôi có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn.

Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu.

Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).

Bảng báo giá thép ống đúc các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống đúc và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.z

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về Bảng báo giá thép ống đúc!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Tag: Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc.

Hashtag: Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc.

⭕⭕⭕ Thép đúc tiếng Anh là gì?

Thép đúc tiếng Anh là cast steel.
Thép đúc thường có dạng ống. Thép ống đúc là loại thép được làm từ những thanh thép trong, đặc, được nung nóng rồi đẩy và kéo phôi ra khỏi ống. Sau đó phôi được thông ống làm rỗng ruột và nắn thẳng, kéo dài đến khi có được thành phẩm như ý.

⭕⭕⭕ Quy trình sản xuất ống thép đúc?

– Cán nóng: Phôi tròn được làm nóng >> Khoét lỗ và trục đẩy >> Thoát lỗ >> Định dạng đường kính >> Làm mát >> Ống phôi thép >> Nắn thẳng >> Thử áp lực >> Đánh dấu sản phẩm và nhập kho bãi.
– Cán nguội: Phôi tròn được nung nóng >> Khoét lỗ và điều chỉnh đầu >> Giảm nhiệt độ >> Rửa axit >> Mạ đồng >> Làm mát nhiều lần >> Ống phôi >> Xử lý nhiệt >> Thử nghiệp áp xuất >> Đánh dấu và lưu kho.

⭕⭕⭕ Công thức tính trọng lượng Thép ống đúc?

Trọng lượng Thép ống đúc (kg) = ({Ø1 – ((Ø1 – Ø2)/2)} x ((Ø1 – Ø2)/2) x 3.14 x 7.85(Hoặc x8) x L)/1.000.000
Trong đó:
Ø1 là đường kính ngoài của ống, đơn vị tính là mm (dân gian gọi là Li)
Ø2 là đường kính trong của ống, đơn vị tính là mm (dân gian gọi là Li)
L là chiều dài của ống, đơn vị tính là mm (dân gian gọi là Li)