Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống đúc, báo giá thép ống đúc, giá thép ống đúc cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép ống đúc nhập khẩu phân phối bởi Sáng Chinh bảo đảm chất lượng, bảo đảm giá, bảo đảm giao hàng nhanh chóng.

Bảng báo giá thép ống đúc

Đơn giá thép ống đúc cập nhật từ Sáng Chinh

Công ty thép Sáng Chinh đơn vị chuyên cung cấp thép ống đúc với nhiều quy cách khác nhau

Giá thép ống đúc phi 10, ống đúc phi 13, ống đúc phi 17, thép ống đúc phi 21, ống đúc phi 42, ống đúc phi 60, thép ống đúc phi 101 … cho tới thép ống đúc phi 355.

Công ty thép Sáng Chinh là đơn vị phân phối thép ống đúc nhập khẩu uy tín Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

Công ty chúng tôi sẵn sàng lượng lớn thép ống đúc các kích cỡ khác nhau để phục vụ cho quý khách hàng.

Báo giá thép ống đúc thường xuyên có sự thay đổi vì thế quý khách muốn có giá thép ống đúc chi tiết theo quy cách vui lòng liên hệ Sáng Chinh.

Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép ống đúc hợp kim năm 2021

Đơn giá thép ống đúc với quy cách khác. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 để được báo giá thời gian thực sớm nhất.

Lưu ý :

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép ống đúc ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±5%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Bởi thép ống đúc chủ yếu nhập khẩu cho nên giá sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố cho nên để có giá chính xác quý khách nên liên hệ địa chỉ bán thép để có giá chi tiết và chính xác nhất.

Bảng báo giá thép ống đúc cập nhật liên hệ ngay

Bảng báo giá thép ống đúc 2021 hàn tiêu chuẩn ASTM A53/A106 SCH40/ SCH80 mới nhất

Chúng tôi gửi đến bảng báo giá thép ống đúc mới cập nhật 2021, Sáng Chinh chuyên cung cấp và phân sỉ lẻ số lượng lớn cho mọi công trình ống thép đúc hàn tiêu chuẩn ASTM A53/A106 SCH40/ SCH80, ống thép mạ kẽm, Sản phẩm chất lượng đã được kiểm định đúng tiêu chuẩn, chất lượng của các nhà sản xuất uy tín, có đầy đủ các loại giấy tờ xuất xứ, giấy tờ chất lượng.

STT Tên sản phẩm Độ dài (m) Trọng lượng (Kg/m) Trọng lượng (Kg/m) Giá chưa VAT (Đ / Kg)
THÉP ỐNG ĐÚC NHẬP KHẨU
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777
 

Ống đúc Phi 10.3 (DN6) 

1 Ống đúc D10.3×1.24 6 0.28 1.68 Liên Hệ
2 Ống đúc D10.3×1.45 6 0.32 1.92 Liên Hệ
3 Ống đúc D10.3×1.73 6 0.37 2.22 Liên Hệ
4 Ống đúc D10.3×2.41 6 0.47 2.82 Liên Hệ
5

Ống đúc phi 13.7 (DN8)

6 Ống đúc D13.7×1.65 6 0.49 2.94 Liên Hệ
7 Ống đúc D13.7×1.85 6 0.54 3.24 Liên Hệ
8 Ống đúc D13.7×2.24 6 0.63 3.78 Liên Hệ
9 Ống đúc D13.7×3.02 6 0.8 4.8 Liên Hệ
10

Ống đúc Phi 17.1 (DN10)

11 Ống đúc D17.1×1.65 6 0.63 3.78 Liên Hệ
12 Ống đúc D17.1×1.85 6 0.7 4.2 Liên Hệ
13 Ống đúc D17.1×2.31 6 0.84 5.04 Liên Hệ
14 Ống đúc D17.1×3.20 6 1.09 6.54 Liên Hệ
15

Ống đúc Phi 21.3 (DN15)

16 Ống đúc D21.3×2.11 6 1 6 Liên Hệ
17 Ống đúc D21.3×2.41 6 1.12 6.72 Liên Hệ
18 Ống đúc D21.3×2.77 6 1.27 7.62 Liên Hệ
19 Ống đúc D21.3×3.73 6 1.62 9.72 Liên Hệ
20 Ống đúc D21.3×4.78 6 1.95 11.7 Liên Hệ
21 Ống đúc D21.3×7.47 6 2.55 15.3 Liên Hệ
22

Ống đúc Phi 26.7 (DN20)

23 Ống đúc D26.7×1.65 6 1.02 6.12 Liên Hệ
24 Ống đúc D26.7×2.1 6 1.27 7.62 Liên Hệ
25 Ống đúc D26.7×2.87 6 1.69 10.14 Liên Hệ
26 Ống đúc D26.7×3.91 6 2.2 13.2 Liên Hệ
27 Ống đúc D26.7×7.8 6 3.63 21.78 Liên Hệ
28

Ống đúc Phi 34 (DN25)

29 Ống đúc D33.4×1.65 6 1.29 7.74 Liên Hệ
30 Ống đúc D33.4×2.77 6 2.09 12.54 Liên Hệ
31 Ống đúc D33.4×3.34 6 2.47 14.82 Liên Hệ
32 Ống đúc D33.4×4.55 6 3.24 19.44 Liên Hệ
33 Ống đúc D33.4×9.1 6 5.45 32.7 Liên Hệ
34

Ống đúc Phi 42 (DN32)

35 Ống đúc D42.2×1.65 6 1.65 9.9 Liên Hệ
36 Ống đúc D42.2×2.77 6 2.69 16.14 Liên Hệ
37 Ống đúc D42.2×3.56 6 3.39 20.34 Liên Hệ
38 Ống đúc D42.2×4.8 6 4.42 26.52 Liên Hệ
39 Ống đúc D42.2×9.7 6 7.77 46.62 Liên Hệ
40

Ống đúc Phi 48.3 (DN40)

41 Ống đúc D48.3×1.65 6 1.9 11.4 Liên Hệ
42 Ống đúc D48.3×2.77 6 3.11 18.66 Liên Hệ
43 Ống đúc D48.3×3.2 6 3.56 21.36 Liên Hệ
44 Ống đúc D48.3×3.68 6 4.05 24.3 Liên Hệ
45 Ống đúc D48.3×5.08 6 5.41 32.46 Liên Hệ
46 Ống đúc D48.3×10.1 6 9.51 57.06 Liên Hệ
47

Ống đúc Phi 60.3 (DN50)

48 Ống đúc D60.3×1.65 6 2.39 14.34 Liên Hệ
49 Ống đúc D60.3×2.77 6 3.93 23.58 Liên Hệ
50 Ống đúc D60.3×3.18 6 4.48 26.88 Liên Hệ
51 Ống đúc D60.3×3.91 6 5.43 32.58 Liên Hệ
52 Ống đúc D60.3×5.54 6 7.48 44.88 Liên Hệ
53 Ống đúc D60.3×6.35 6 8.44 50.64 Liên Hệ
54 Ống đúc D60.3×11.07 6 13.43 80.58 Liên Hệ
55

Ống đúc Phi 73 (DN65)

56 Ống đúc D73x2.1 6 3.67 22.02 Liên Hệ
57 Ống đúc D73x3.05 6 5.26 31.56 Liên Hệ
58 Ống đúc D73x4.78 6 8.04 48.24 Liên Hệ
59 Ống đúc D73x5.16 6 8.63 51.78 Liên Hệ
60 Ống đúc D73x7.01 6 11.4 68.4 Liên Hệ
61 Ống đúc D73x7.6 6 12.25 73.5 Liên Hệ
62 Ống đúc D73x14.02 6 20.38 122.3 Liên Hệ
63

Ống đúc Phi 76 (DN65)

64 Ống đúc D76x2.1 6 3.83 22.98 Liên Hệ
65 Ống đúc D76x3.05 6 5.48 32.88 Liên Hệ
66 Ống đúc D76x4.78 6 8.39 50.34 Liên Hệ
67 Ống đúc D76x5.16 6 9.01 54.06 Liên Hệ
68 Ống đúc D76x7.01 6 11.92 71.52 Liên Hệ
69 Ống đúc D76x7.6 6 12.81 76.86 Liên Hệ
70 Ống đúc D76x14.02 6 21.42 128.5 Liên Hệ
71

Ống đúc Phi 88.9 (DN80)

72 Ống đúc D88.9×2.11 6 4.51 27.06 Liên Hệ
73 Ống đúc D88.9×3.05 6 6.45 38.7 Liên Hệ
74 Ống đúc D88.9×4.78 6 9.91 59.46 Liên Hệ
75 Ống đúc D88.9×5.5 6 11.31 67.86 Liên Hệ
76 Ống đúc D88.9×7.6 6 15.23 91.38 Liên Hệ
77 Ống đúc D88.9×8.9 6 17.55 105.3 Liên Hệ
78 Ống đúc D88.9×15.2 6 27.61 165.7 Liên Hệ
79

Ống đúc Phi 101.6 (DN90)

80 Ống đúc D101.6×2.11 6 5.17 31.02 Liên Hệ
81 Ống đúc D101.6×3.05 6 7.41 44.46 Liên Hệ
82 Ống đúc D101.6×4.78 6 11.41 68.46 Liên Hệ
83 Ống đúc D101.6×5.74 6 13.56 81.36 Liên Hệ
84 Ống đúc D101.6×8.1 6 18.67 112 Liên Hệ
85 Ống đúc D101.6×16.2 6 34.1 204.6 Liên Hệ
86

Ống đúc Phi 114.3 (DN100)

87 Ống đúc D114.3×2.11 6 5.83 34.98 Liên Hệ
88 Ống đúc D114.3×3.05 6 8.36 50.16 Liên Hệ
89 Ống đúc D114.3×4.78 6 12.9 77.4 Liên Hệ
90 Ống đúc D114.3×6.02 6 16.07 96.42 Liên Hệ
91 Ống đúc D114.3×7.14 6 18.86 113.2 Liên Hệ
92 Ống đúc D114.3×8.56 6 22.31 133.9 Liên Hệ
93 Ống đúc D114.3×11.1 6 28.24 169.4 Liên Hệ
94 Ống đúc D114.3×13.5 6 33.54 201.2 Liên Hệ
95

Ống đúc Phi 127 (DN120)

96 Ống đúc D127x6.3 6 18.74 112.4 Liên Hệ
97 Ống đúc D127x9 6 26.18 157.1 Liên Hệ
98

Ống đúc Phi 141.3 (DN125)

99 Ống đúc D141.3×2.11 6 5.83 34.98 Liên Hệ
100 Ống đúc D141.3×3.05 6 8.36 50.16 Liên Hệ
101 Ống đúc D141.3×4.78 6 12.9 77.4 Liên Hệ
102 Ống đúc D141.3×6.02 6 16.07 96.42 Liên Hệ
103 Ống đúc D141.3×7.14 6 18.86 113.2 Liên Hệ
104 Ống đúc D141.3×8.56 6 22.31 133.9 Liên Hệ
105 Ống đúc D141.3×11.1 6 28.24 169.4 Liên Hệ
106 Ống đúc D141.3×13.5 6 33.54 201.2 Liên Hệ
107

Ống đúc Phi 219.1 (DN200)

108 Ống đúc D219.1×2.769 6 14.77 88.62 Liên Hệ
109 Ống đúc D219.1×3.76 6 19.96 119.8 Liên Hệ
110 Ống đúc D219.1×6.35 6 33.3 199.8 Liên Hệ
111 Ống đúc D219.1×7.04 6 36.8 220.8 Liên Hệ
112 Ống đúc D219.1×8.18 6 42.53 255.2 Liên Hệ
113 Ống đúc D219.1×8.18 6 53.06 318.4 Liên Hệ
114 Ống đúc D219.1×12.7 6 64.61 387.7 Liên Hệ
115 Ống đúc D219.1×15.1 6 75.93 455.6 Liên Hệ
116 Ống đúc D219.1×18.2 6 90.13 540.8 Liên Hệ
117 Ống đúc D219.1×20.6 6 100.8 604.7 Liên Hệ
118 Ống đúc D219.1×23 6 111.2 667 Liên Hệ
119

Ống đúc Phi 168.3 (DN150)

120 Ống đúc D168.3×2.78 6 11.34 68.04 Liên Hệ
121 Ống đúc D168.3×3.4 6 13.82 82.92 Liên Hệ
122 Ống đúc D168.3×4.78 6 19.27 115.6 Liên Hệ
123 Ống đúc D168.3×5.16 6 20.75 124.5 Liên Hệ
124 Ống đúc D168.3×6.35 6 25.35 152.1 Liên Hệ
125 Ống đúc D168.3×7.11 6 28.25 169.5 Liên Hệ
126 Ống đúc D168.3×11 6 42.65 255.9 Liên Hệ
127 Ống đúc D168.3×14.3 6 54.28 325.7 Liên Hệ
128 Ống đúc D168.3×18.3 6 67.66 406 Liên Hệ
129

Ống đúc Phi 273.1 (DN250)

130 Ống đúc D273.1×3.4 6 22.6 135.6 Liên Hệ
131 Ống đúc D273.1×4.2 6 27.84 167 Liên Hệ
132 Ống đúc D273.1×6.35 6 41.75 250.5 Liên Hệ
133 Ống đúc D273.1×7.8 6 51.01 306.1 Liên Hệ
134 Ống đúc D273.1×9.27 6 60.28 361.7 Liên Hệ
135 Ống đúc D273.1×12.7 6 81.52 489.1 Liên Hệ
136 Ống đúc D273.1×15.1 6 96.03 576.2 Liên Hệ
137 Ống đúc D273.1×18.3 6 114.9 689.6 Liên Hệ
138 Ống đúc D273.1×21.4 6 132.8 796.6 Liên Hệ
139 Ống đúc D273.1×25.4 6 155.1 930.5 Liên Hệ
140 Ống đúc D273.1×28.6 6 172.4 1034 Liên Hệ
141

Ống đúc Phi 323.9 (DN300)

142 Ống đúc D323.9×4.2 6 33.1 198.6 Liên Hệ
143 Ống đúc D323.9×4.57 6 35.97 215.8 Liên Hệ
144 Ống đúc D323.9×6.35 6 49.7 298.2 Liên Hệ
145 Ống đúc D323.9×8.38 6 65.17 391 Liên Hệ
146 Ống đúc D323.9×10.31 6 79.69 478.1 Liên Hệ
147 Ống đúc D323.9×12.7 6 97.42 584.5 Liên Hệ
148 Ống đúc D323.9×17.45 6 131.8 790.9 Liên Hệ
149 Ống đúc D323.9×21.4 6 159.6 957.4 Liên Hệ
150 Ống đúc D323.9×25.4 6 186.9 1121 Liên Hệ
151 Ống đúc D323.9×28.6 6 208.2 1249 Liên Hệ
152 Ống đúc D323.9×33.3 6 238.5 1431 Liên Hệ
153

Ống đúc Phi 355.6 (DN350)

154 Ống đúc D355.6×3.96 6 34.34 206 Liên Hệ
155 Ống đúc D355.6×4.77 6 41.29 247.7 Liên Hệ
156 Ống đúc D355.6×6.35 6 54.69 328.1 Liên Hệ
157 Ống đúc D355.6×7.925 6 67.92 407.5 Liên Hệ
158 Ống đúc D355.6×9.525 6 81.25 487.5 Liên Hệ
159 Ống đúc D355.6×11.1 6 94.26 565.6 Liên Hệ
160 Ống đúc D355.6×15.062 6 126.4 758.6 Liên Hệ
161 Ống đúc D355.6×12.7 6 107.3 644 Liên Hệ
162 Ống đúc D355.6×19.05 6 158 948.2 Liên Hệ
163 Ống đúc D355.6×23.8 6 194.7 1168 Liên Hệ
164 Ống đúc D355.6×27.762 6 224.3 1346 Liên Hệ
165 Ống đúc D355.6×31.75 6 253.5 1521 Liên Hệ
166 Ống đúc D355.6×35.712 6 281.6 1690 Liên Hệ
Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tham khảo thêm:

Bảng báo giá thép ống đen

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Tiêu chuẩn thép ống đúc

  • Thép ống đúc tiêu chuẩn ASTM A106, A53, A192, A179, API 5L X42, X52, X56, X46, X60, X65, X70, X80, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, S235, S275, S355, A333, A335, CT3, CT45, CT50… GOST, JIS, DIN, ANSI, EN.

  • Xuất xứ: Nhật Bản , Nga , Hàn Quốc , Châu Âu , Trung Quốc , Việt Nam…

  • Đường kính: Phi 10 – Phi 610

  • Chiều dài: Ống đúc dài từ 6m-12m.

Công ty thép Sáng Chinh chuyên cung cấp Thép ống đúc áp lực, Thép ống đúc đen, Thép ống mạ kẽm.

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.

  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.

  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.

  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ứng dựng của thép ống đúc

Thép ống đúc dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc.

Thép ống đúc áp lực dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá

Kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt, kết cấu chịu lực cao cho dàn không gian khẩu độ lớn.

Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.

Ghi chú về bảng báo giá thép ống đúc

– Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

– Phương thức giao hàng: Giao hàng đến chân công trình.

– Thép ống được giao theo cân thực tế, thép cây được giao theo cách đếm cây.

– Đơn giá của mỗi sản phẩm sắt thép trên website của chúng tôi chỉ mang tính chất tham khảo. Vì vậy để biết được chính xác giá của các sản phẩm. Quý khách xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua số Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 để nhận báo giá chính xác nhất.

Bảng báo giá thép ống

Những ưu điểm nổi bật nhất của thép ống

Sử dụng thép ống trong xây dựng giúp công trình đạt tuổi thọ hơn 50 năm.

– Lắp đặt dễ dàng: Với cấu trúc là rỗng bên trong nên khối lượng của thép ống khá nhẹ. Nên rất dễ di chuyển cũng như lắp đặt. Khách hàng có thể bỏ ra chi phí bảo trì thấy do thép ống có độ bền cao. Đồng thời công tác sữa chữa và lắp đặt cũng sẽ dễ dàng hơn.

– Độ bền: Với các đặc điểm chịu lực tốt, chống va đập cao. Thép ống đã tạo dựng được thương hiệu lâu năm của mình. Cấu trúc dạng rỗng, thành mỏng và khối lượng tương đối nhẹ. Sở hữu lớp mạ kẽm bên ngoài đối với dạng thép ống mạ kẽm giúp ngăn chặn sự ô xi hóa từ môi trường. Có thể sử dụng trong mọi điều kiện thời tiết.

– Chống ăn mòn: Sử dụng thép ống mạ kẽm tại các vùng ngập mặn, các vùng tiếp xúc trực tiếp với nước,.. Mà chất lượng không hề thay đổi.

Mời xem địa chỉ để tiện cho việc liên hệ trực tiếp.

Quy trình làm việc của công ty Sáng Chinh

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua thép ống xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi).

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm ống (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn sản phẩm thép ống và đồng ý về giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyển thép ống.

Bước 4: Vận chuyển thép ống đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.

Bên cạnh thép ống, Sáng Chinh còn cung cấp các loại sắt thép khác

Công ty Sáng Chinh ngoài cung phân phối thép các ống loại còn có cung cấp các loại tôn, thép hộp, thép hình, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Để nhận Bảng báo giá thép ống đen mới nhất quý khách liên hệ trực tiếp tới Hotline kinh doanh công ty để được hỗ trợ chi tiết.

Vì vậy khi quý khách liên hệ tới Tôn Thép Sáng Chinh sẽ nhận được bảng báo giá thép hìnhbảng báo giá thép hộpbảng báo giá thép ốngbảng báo giá xà gồ chi tiết.

Thép ống tại Sáng Chinh là sự lựa chọn hàng đầu cho công trình

– Sáng Chinh có hệ thống kho hàng nằm ở vị trí trung tâm.

– Đội ngũ người cũng như xe cộ đáp ứng cung cấp vật liệu xây dựng tới tận công trình ở khắp TPHCM và các tỉnh lân cận đúng hạn.

– Công ty chúng tôi là nhà phân phối trực tiếp thép từ nhà sản xuất.

– Giá cả cũng như chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.

– Quý khách hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh để được cung cấp bảng báo giá thép ống ngay lập tức.

Quý khách đặt hàng cần lưu ý vài điểm sau đây:

Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng.

Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

Chúng tôi có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn.

Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu.

Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).

Bảng báo giá thép ống đúc các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống đúc và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.z

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về Bảng báo giá thép ống đúc!

Rất hân hạnh được phục vụ và trở thành bạn hàng lâu dài của mọi đối tác !!!

Tag: Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc.

Hashtag: Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc, Bảng báo giá thép ống đúc.

⭕⭕⭕ Thép đúc tiếng Anh là gì?

Thép đúc tiếng Anh là cast steel.
Thép đúc thường có dạng ống. Thép ống đúc là loại thép được làm từ những thanh thép trong, đặc, được nung nóng rồi đẩy và kéo phôi ra khỏi ống. Sau đó phôi được thông ống làm rỗng ruột và nắn thẳng, kéo dài đến khi có được thành phẩm như ý.

⭕⭕⭕ Quy trình sản xuất ống thép đúc?

– Cán nóng: Phôi tròn được làm nóng >> Khoét lỗ và trục đẩy >> Thoát lỗ >> Định dạng đường kính >> Làm mát >> Ống phôi thép >> Nắn thẳng >> Thử áp lực >> Đánh dấu sản phẩm và nhập kho bãi.
– Cán nguội: Phôi tròn được nung nóng >> Khoét lỗ và điều chỉnh đầu >> Giảm nhiệt độ >> Rửa axit >> Mạ đồng >> Làm mát nhiều lần >> Ống phôi >> Xử lý nhiệt >> Thử nghiệp áp xuất >> Đánh dấu và lưu kho.

⭕⭕⭕ Công thức tính trọng lượng Thép ống đúc?

Trọng lượng Thép ống đúc (kg) = ({Ø1 – ((Ø1 – Ø2)/2)} x ((Ø1 – Ø2)/2) x 3.14 x 7.85(Hoặc x8) x L)/1.000.000
Trong đó:
Ø1 là đường kính ngoài của ống, đơn vị tính là mm (dân gian gọi là Li)
Ø2 là đường kính trong của ống, đơn vị tính là mm (dân gian gọi là Li)
L là chiều dài của ống, đơn vị tính là mm (dân gian gọi là Li)