Bảng báo giá xà gồ C

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất được Công ty vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật từ các đơn vị sản xuất gửi tới quý khách hàng.

Hiện trên thị trường có nhiều đơn vị bán xà gồ C và giá có sự biến động.

Quý khách nên thường xuyên cập nhật bảng báo giá xà gồ C để nắm bắt giá cụ thể.

Công ty Sáng Chinh xin giới thiệu thông tin chi tiết về bảng báo giá xà gồ C.

⭐️✅ Xà gồ C là gì?🔴 Xà gồ c là gì loại xà gồ được sử dùng nhiều trong vì kèo, đòn tay, khung nhà xưởng
⭐️✅ Các loại xà gồ C🔴 Xà gồ C ( Xà gồ hình C | thép C ) là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ C, gồm 2 loại xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm
⭐️✅  Giá xà gồ chữ C🔴Giá xà gồ chữ C từ 50,000 VNĐ – 350,000 VNĐ/cây xà gồ tùy kích thước
⭐️✅ Kích thước xà gồ C🔴 
  • Chiều rộng tiết diện thông thường là: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300 mm
  • Chiều cao 2 cạnh thông thường là: 30, 40, 45, 50, 65, 75 mm
  • Độ dày từ 1,5 mm đến 3,5 mm
  • Chiều dài xà gồ c là 6 mét (có thể cắt theo yêu cầu)

Xà gồ C là gì?

Xà gồ c là gì loại xà gồ được sử dùng nhiều trong vì kèo, đòn tay, khung nhà xưởng

Xà gồ C ( Xà gồ hình C | thép C ) là loại xà gồ có mặt cắt hình chữ C, gồm 2 loại xà gồ C đen và xà gồ C mạ kẽm, được ứng dụng nhiều trong xây dựng làm khung vì kèo, đòn tay nhà tiền chế, xưởng, nhà ở dân dụng …

Xà gồ C mạ kẽm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Nhật Bản, Châu Âu, với nguyên liệu là thép cường độ cao G350 – 450 mpa, độ phủ kẽm là Z120-275 (g/m2

Xà gồ thép đen được sản xuất với nguyên liệu là thép cán nóng và thép cán nguội nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước cho phép khả năng vượt nhịp rất lớn mà vẫn đảm bảo được độ an toàn cho phép.

Tùy vào nhu cầu sử dụng mà chọn loại xà gồ đen hay mạ kẽm, tuy nhiên hiện nay xà gồ C mạ kẽm vẫn được lựa chọn nhiều hơn bởi những ưu điểm của nó.

Bảng báo giá xà gồ C là bảng giá xà gồ C đen và Xà gồ C kẽm cập nhật tới khách hàng với đầy đủ thông tin quy cách, độ dày và đơn giá tạo sự thuận lợi cho khách hàng khi tìm hiểu giá chủng loại mà mình cần

Báo giá xà gồ C mạ kẽm năm 2021

Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm chúng tôi được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, các nguyên vật liệu sử dụng được gọi chung là hàng thép băng mạ kẽm. Thép băng mạ kẽm dùng để sản xuất bao gồm các hãng như Đông Á, Hòa Phát, Hoa Sen, Nam KIm, Việt Nhật, Phương Nam, TVP …. tùy theo đợt hàng nhập về, cũng như yêu cầu của quý khách hàng

Xà gồ C thì công dụng cũng như xà gồ Z thôi, tuy nhiên hình dáng khác nhau và công dung không hẳn là giống hoàn toàn với xà gồ Z. Cũng với dây chuyền hiện đại, xà gồ chữ C chúng tôi cung cấp có độ chuẩn xác kỹ thuật cao, giá thành xà gồ C giá rẻ nhất thị trường.

Nhận báo giá xà gồ C mới nhất qua hotline và tham khảo bảng bên dưới, ngoài ra chúng tôi nhận chạy độ dài ngắn khác nhau thep nhu cầu khách hàng.

Sau đây, bảng tổng hợp báo giá xà gồ thép mạ kẽm chữ C và xà gồ thép chữ Z để khách hàng tham khảo, lưu ý bảng báo giá có thể đã thay đổi tại thời điểm xem bài, vui lòng liên hệ để có đơn giá chính xác nhất.

Báo giá xà gồ C – Z mạ kẽm tại Công Ty Thép Sáng Chinh

Hiện nay Thép Sáng Chinh đang cung cấp cho khách hàng tất cả các sản phẩm về sắt thép như: xà gồ C – xà gồ Z mạ kẽm Uy Tín – Chất Lượng – Giá Thành Hợp Lý Nhất cho khách hàng khi có nhu cầu mua xà gồ của Thép Sáng Chinh. Liên hệ chúng tôi để nhận báo giá xà gồ mới nhất.

Bảng báo giá xà gồ C với quy cách các loại được Thép Sáng Chinh bổ sung nhiều thông tin một cách cần thiết. Tại kho thép chúng tôi, sản phẩm đạt chuẩn về xây dựng, chính sách hỗ trợ mua hàng trực tiếp 24/24h, nhiều chiết khấu lớn,…

Công ty có nhập hàng chính hãng ngay nhà máy sản xuất, có giấy tờ kê khai cụ thể, xuất hóa đơn chứng từ đưa đến tận tay cho quý khách| Liên hệ nhanh chóng qua số: 097 555 5055 – 0909 936 937

Bảng báo giá xà gồ C Hoa Sen mới nhất

Xà gồ C Hoa Sen được sản xuất theo nhiều quy cách và kích thước khác nhau. Do đó, giá xà gồ cũng sẽ có chênh lệch nhất định. Tùy thuộc vào kích thước và từng loại xà gồ c.

Xà gồ c Hoa Sen có nhiều quy cách khác nhau để khách hàng lựa chọn, chiều cao tiết diện thông dụng là: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300mm tương ứng với độ cao của hai cạnh là: 30, 40, 45, 50, 65, 75mm với chiều dày từ 1,5mm đến 3,5mm đáp ứng được mọi yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế của công trình.

Khách hàng có thể tham khảo bảng báo giá xà gồ c Hoa Sen thông qua Hotline 097 555 5055 – 0909 936 937. Tuy nhiên, giá có thể sẽ thay đổi theo thị trường chung và thời điểm mua hàng.

Do đó, để cập nhật được mới nhất về bảng báo giá xà gồ c Hoa Sen các loại.

Bảng báo giá xà gồ C cập nhật mới nhất

Xà gồ được chia ra nhiều loại, trong đó được sử dụng nhiều nhất: xà gồ C.

Chúng được sử dụng rộng rãi trong đời sống vì ứng dụng thuận tiện & mọi công trình, nhà xưởng, nhà tiền chế.

Lắp đặt nhanh nên tiết kiệm được nhiều thời gian thi công.

Bảng báo giá xà gồ Cbảng báo giá xà gồ với nhiều kích cỡ khác nhau được công ty chúng tôi cập nhật.

Hiện nay, giá cả thay đổi thường xuyên do có nhiều đơn vị kinh doanh.

Do đó, cập nhật báo giá để giúp khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng với giá hợp lý nhất.

Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá xà gồ C năm 2021

Bảng báo giá xà gồ C thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều.Xem thêm: bảng báo giá xà gồ Z

Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật bảng báo giá xà gồ C kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất.

Thông tin bảng giá xà gồ C mạ kẽm

CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 1989468 tại ngân hàng ACB tại PGD Bà Điểm
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM THÁNG 5/2021
STTQUY CÁCH SẢN PHẦMTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ
Kg/ mét dàiVnđ/ mét dài
1C40x80x15x1,5mm                             2.12                                           53,000
2C40x80x15x1,6mm                             2.26                                           56,500
3C40x80x15x1,8mm                             2.54                                           63,600
4C40x80x15x2,0mm                             2.83                                           70,650
5C40x80x15x2,3mm                             3.25                                           81,250
6C40x80x15x2,5mm                             3.54                                           88,500
7C40x80x15x2,8mm                             3.96                                           99,000
8C40x80x15x3,0mm                             4.24                                         106,000
9C100x50x15x1,5mm                            2.59                                           64,750
10C100x50x15x1,6mm                            2.76                                           69,075
11C100x50x15x1,8mm                            3.11                                           77,700
12C100x50x15x2,0mm                            3.45                                           86,350
13C100x50x15x2,3mm                            3.97                                           99,300
14C100x50x15x2,5mm                            4.32                                         107,925
15C100x50x15x2,8mm                            4.84                                         120,875
16C100x50x15x3,0mm                            5.18                                         129,525
17C120x50x20x1,5mm                            2.83                                           70,750
18C120x50x20x1,6mm                            3.02                                           75,500
19C120x50x20x1,8mm                            3.40                                           85,000
20C120x50x20x2,0mm                            3.77                                           94,250
21C120x50x20x2,3mm                            4.34                                         108,500
22C120x50x20x2,5mm                            4.71                                         117,750
23C120x50x20x2,8mm                            5.28                                         132,000
24C120x50x20x3,0mm                            5.65                                         141,250
25C125x50x20x1,5mm                            3.00                                           75,000
26C125x50x20x1,6mm                            3.20                                           80,000
27C125x50x20x1,8mm                            3.60                                           90,000
28C125x50x20x2.0mm                            4.00                                         100,000
29C125x50x20x2.3mm                            4.60                                         115,000
30C125x50x20x2,5mm                            5.00                                         125,000
31C125x50x20x2,8mm                            5.60                                         140,000
32C125x50x20x3.0mm                            6.00                                         150,000
33C150x50x20x1.5mm                            3.30                                           82,425
34C150x50x20x1.6mm                            3.52                                           87,920
35C150x50x20x1.8mm                            3.96                                           98,910
36C150x50x20x2.0mm                            4.40                                         109,900
37C150x50x20x2,3mm                            5.06                                         126,385
38C150x50x20x2.5mm                            5.50                                         137,375
39C150x50x20x2,8mm                            6.15                                         153,860
40C150x50x20x3.0mm                            6.59                                         164,850
41C175x50x20x1,5mm                            3.59                                           89,750
42C175x50x20x1,6mm                            3.83                                           95,733
43C175x50x20x1,8mm                            4.31                                         107,700
44C175x50x20x2.0mm                            4.79                                         119,667
45C175x50x20x2.3mm                            5.50                                         137,617
46C175x50x20x5,5mm                            5.98                                         149,583
47C175x50x20x2,8mm                            6.70                                         167,533
48C175x50x20x3.0mm                            7.18                                         179,500
49C180x50x20x1,6mm                            3.89                                           97,250
50C180x50x20x1,8mm                            4.38                                         109,406
51C180x50x20x2.0mm                            4.86                                         121,563
52C180x50x20x2.3mm                            5.59                                         139,797
53C180x50x20x2.5mm                            6.08                                         151,953
54C180x50x20x2.8mm                            6.81                                         170,188
55C180x50x20x3.0mm                            7.29                                         182,344
56C200x50x20x1,6mm                            4.15                                         103,750
57C200x50x20x1,8mm                            4.67                                         116,719
58C200x50x20x2.0mm                            5.19                                         129,688
59C200x50x20x2.3mm                            5.97                                         149,141
60C200x50x20x2.5mm                            6.48                                         162,109
61C200x50x20x2.8mm                            7.26                                         181,563
62C200x50x20x3.0mm                            8.72                                         217,875
63C200x65x20x1,6mm                            4.52                                         113,000
64C200x65x20x1,8mm                            5.09                                         127,125
65C200x65x20x2.0mm                            5.65                                         141,250
66C200x65x20x2.3mm                            6.50                                         162,438
67C200x65x20x2.5mm                            7.06                                         176,563
68C200x65x20x2.8mm                            7.91                                         197,750
69C200x65x20x3.0mm                            8.48                                         211,875
70C250x50x20x1,6mm                            4.77                                         119,250
71C250x50x20x1,8mm                            5.37                                         134,156
72C250x50x20x2.0mm                            5.96                                         149,063
73C250x50x20x2.3mm                            6.86                                         171,422
74C250x50x20x2.5mm                            7.45                                         186,328
75C250x50x20x2.8mm                            8.35                                         208,688
76C250x50x20x3.0mm                            8.94                                         223,594
77C250x65x20x1,6mm                            5.15                                         128,750
78C250x65x20x1,8mm                            5.79                                         144,844
79C250x65x20x2.0mm                            6.44                                         160,938
80C250x65x20x2.3mm                            7.40                                         185,078
81C250x65x20x2.5mm                            8.05                                         201,172
82C250x65x20x2.8mm                            9.01                                         225,313
83C250x65x20x3.0mm                            9.66                                         241,406
84C300x50x20x1,6mm                            5.40                                         135,000
85C300x50x20x1,8mm                            6.08                                         151,875
86C300x50x20x2.0mm                            6.75                                         168,750
87C300x50x20x2.3mm                            7.76                                         194,063
88C300x50x20x2.5mm                            8.44                                         210,938
89C300x50x20x2.8mm                            9.45                                         236,250
90C300x50x20x3.0mm                          10.13                                         253,125
91C300x65x20x1,6mm                            5.77                                         144,250
92C300x65x20x1,8mm                            6.49                                         162,281
93C300x65x20x2.0mm                            7.21                                         180,313
94C300x65x20x2.3mm                            8.29                                         207,359
95C300x65x20x2.5mm                            9.02                                         225,391
96C300x65x20x2.8mm                          10.10                                         252,438
97C300x65x20x3.0mm                          10.82                                         270,469
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Bảng giá xà c đen mới nhất 

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 19898868 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN
STTQUY CÁCH SẢN PHẦMTRỌNG LƯỢNGĐƠN GIÁ
Kg/ mét dàiVnđ/ mét dài
1C40x80x15x1,5mm                             2.12                                           27,984
2C40x80x15x1,6mm                             2.26                                           29,832
3C40x80x15x1,8mm                             2.54                                           33,581
4C40x80x15x2,0mm                             2.83                                           37,303
5C40x80x15x2,3mm                             3.25                                           42,900
6C40x80x15x2,5mm                             3.54                                           46,728
7C40x80x15x2,8mm                             3.96                                           52,272
8C40x80x15x3,0mm                             4.24                                           55,968
9C100x50x15x1,5mm                            2.59                                           34,188
10C100x50x15x1,6mm                            2.76                                           36,472
11C100x50x15x1,8mm                            3.11                                           41,026
12C100x50x15x2,0mm                            3.45                                           45,593
13C100x50x15x2,3mm                            3.97                                           52,430
14C100x50x15x2,5mm                            4.32                                           56,984
15C100x50x15x2,8mm                            4.84                                           63,822
16C100x50x15x3,0mm                            5.18                                           68,389
17C120x50x20x1,5mm                            2.83                                           37,356
18C120x50x20x1,6mm                            3.02                                           39,864
19C120x50x20x1,8mm                            3.40                                           44,880
20C120x50x20x2,0mm                            3.77                                           49,764
21C120x50x20x2,3mm                            4.34                                           57,288
22C120x50x20x2,5mm                            4.71                                           62,172
23C120x50x20x2,8mm                            5.28                                           69,696
24C120x50x20x3,0mm                            5.65                                           74,580
25C125x50x20x1,5mm                            3.00                                           39,600
26C125x50x20x1,6mm                            3.20                                           42,240
27C125x50x20x1,8mm                            3.60                                           47,520
28C125x50x20x2.0mm                            4.00                                           52,800
29C125x50x20x2.3mm                            4.60                                           60,720
30C125x50x20x2,5mm                            5.00                                           66,000
31C125x50x20x2,8mm                            5.60                                           73,920
32C125x50x20x3.0mm                            6.00                                           79,200
33C150x50x20x1.5mm                            3.30                                           43,520
34C150x50x20x1.6mm                            3.52                                           46,422
35C150x50x20x1.8mm                            3.96                                           52,224
36C150x50x20x2.0mm                            4.40                                           58,027
37C150x50x20x2,3mm                            5.06                                           66,731
38C150x50x20x2.5mm                            5.50                                           72,534
39C150x50x20x2,8mm                            6.15                                           81,238
40C150x50x20x3.0mm                            6.59                                           87,041
41C175x50x20x1,5mm                            3.59                                           47,388
42C175x50x20x1,6mm                            3.83                                           50,547
43C175x50x20x1,8mm                            4.31                                           56,866
44C175x50x20x2.0mm                            4.79                                           63,184
45C175x50x20x2.3mm                            5.50                                           72,662
46C175x50x20x5,5mm                            5.98                                           78,980
47C175x50x20x2,8mm                            6.70                                           88,458
48C175x50x20x3.0mm                            7.18                                           94,776
49C180x50x20x1,6mm                            3.89                                           51,348
50C180x50x20x1,8mm                            4.38                                           57,767
51C180x50x20x2.0mm                            4.86                                           64,185
52C180x50x20x2.3mm                            5.59                                           73,813
53C180x50x20x2.5mm                            6.08                                           80,231
54C180x50x20x2.8mm                            6.81                                           89,859
55C180x50x20x3.0mm                            7.29                                           96,278
56C200x50x20x1,6mm                            4.15                                           54,780
57C200x50x20x1,8mm                            4.67                                           61,628
58C200x50x20x2.0mm                            5.19                                           68,475
59C200x50x20x2.3mm                            5.97                                           78,746
60C200x50x20x2.5mm                            6.48                                           85,594
61C200x50x20x2.8mm                            7.26                                           95,865
62C200x50x20x3.0mm                            8.72                                         115,038
63C200x65x20x1,6mm                            4.52                                           59,664
64C200x65x20x1,8mm                            5.09                                           67,122
65C200x65x20x2.0mm                            5.65                                           74,580
66C200x65x20x2.3mm                            6.50                                           85,767
67C200x65x20x2.5mm                            7.06                                           93,225
68C200x65x20x2.8mm                            7.91                                         104,412
69C200x65x20x3.0mm                            8.48                                         111,870
70C250x50x20x1,6mm                            4.77                                           62,964
71C250x50x20x1,8mm                            5.37                                           70,835
72C250x50x20x2.0mm                            5.96                                           78,705
73C250x50x20x2.3mm                            6.86                                           90,511
74C250x50x20x2.5mm                            7.45                                           98,381
75C250x50x20x2.8mm                            8.35                                         110,187
76C250x50x20x3.0mm                            8.94                                         118,058
77C250x65x20x1,6mm                            5.15                                           67,980
78C250x65x20x1,8mm                            5.79                                           76,478
79C250x65x20x2.0mm                            6.44                                           84,975
80C250x65x20x2.3mm                            7.40                                           97,721
81C250x65x20x2.5mm                            8.05                                         106,219
82C250x65x20x2.8mm                            9.01                                         118,965
83C250x65x20x3.0mm                            9.66                                         127,463
84C300x50x20x1,6mm                            5.40                                           71,280
85C300x50x20x1,8mm                            6.08                                           80,190
86C300x50x20x2.0mm                            6.75                                           89,100
87C300x50x20x2.3mm                            7.76                                         102,465
88C300x50x20x2.5mm                            8.44                                         111,375
89C300x50x20x2.8mm                            9.45                                         124,740
90C300x50x20x3.0mm                          10.13                                         133,650
91C300x65x20x1,6mm                            5.77                                           76,164
92C300x65x20x1,8mm                            6.49                                           85,685
93C300x65x20x2.0mm                            7.21                                           95,205
94C300x65x20x2.3mm                            8.29                                         109,486
95C300x65x20x2.5mm                            9.02                                         119,006
96C300x65x20x2.8mm                          10.10                                         133,287
97C300x65x20x3.0mm                          10.82                                         142,808
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Lưu ý: Giá có thể thay đổi tại thời điểm quý khách truy cập web. Cách tốt nhất để quý khách có giá chính xác thì vui lòng liên hệ ngay Kho thép Miền Nam

  • Giá xà gồ C trên đã bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển ở tphcm (ở tỉnh vui lòng gọi)
  • Hàng chính hãng, mới 100%
  • Giá xà gồ c mạ kẽm trên là bảng giá chung để tham khảo. Vì giá phụ thuộc vào đơn hàng: số lượng, quy cách, vị trí giao hàng …

Sáng Chinh hệ thống lớn mạnh và nhân lực dồi dào chúng tôi có nhiều ưu điểm để khách hàng tin tưởng lựa chọn :

  1. Uy tín trong việc kết nối bên mua và bên bán, luôn đặt lợi ích chung lên trên hết.
  2. Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, hàng đạt chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu thiết kế, đảm bảo số lượng lớn cho cả các dự án.
  3. Hệ thống lớn có giá gốc cạnh tranh, thành phẩm xà gồ thép mạ kẽm giá rẻ nhất thị trường.
  4. Cung cấp nhiều loại mặt hàng vật liệu, sắt thép xây dựng giúp tiết kiệm thời gian tìm kiếm thêm nhà cung cấp cho bạn hàng.

Trên đây là một số ưu điểm cơ bản để khách hàng có thể tin tưởng hợp tác cùng chúng tôi !

Ưu điểm của xà gồ C

Xà gồ C có nhiều ưu điểm so với các vật liệu khác nên được sử dụng nhiều và phổ biến hiện nay

  • Xà gồ C mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét rất tốt trước sự tác động của môi trường ( dù không cần đến sơn chống gỉ bên ngoài) giúp tiết kiệm chi phí
  • Chi phí sản xuất thấp, thi công, lắp đặt, bảo trì dễ dàng
  • Có khả năng vượt nhịp lớn: Vì Xà gồ thép C được sản xuất trên nền thép cường độ cao 450 Mpa cho phép vượt nhịp rất lớn, đồng thời vẫn đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép.
  • Đa dạng về kích cỡ, chủng loại, chiều dài phù hợp với hầu hết các kết cấu công trình
  • Cần rất ít chi phí bảo trì.

Ứng dụng xà gồ C

Xà gồ c thường được ứng dụng nhiều làm khung nhà tiền chế, vì kèo, đòn tay …

Xà gồ c là loại vật liệu quan trọng được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp, xây dựng và dân dụng như:

  • Xà gồ thép C làm khung, vì kèo thép cho các nhà xưởng
  • Làm đòn tay thép cho gác đúc
  • Xà gồ C được dùng trong các công trình xây dựng có quy mô lớn và vừa như: kho, xưởng, nhà thi đấu, bệnh viện, …
  • Lưu ý: Chỉ nên sử dụng cho các công trình có bước cột (khoảng cách giữa 2 cột) nhỏ hơn 6 mét.

Quy cách xà gồ C

Bảng báo giá xà gồ C

Thông số kỹ thuật xà gồ C

Quy cách xà gồ C là các thông số kỹ thuật của loại xà gồ này như: kích thước, trọng lượng, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép …

Quy cách xà gồ C có ý nghĩa quan trọng đối với các kỹ sư, nhà thầu trong việc tính toán khối lượng thép C cần dùng cho hệ thống vì kèo, đòn tay …của công trình.

Kích thước xà gồ C

Kích thước xà gồ C

Kích thước xà gồ C gồm các thông số: chiều rộng tiết diện, chiều cao 2 cạnh, độ dày, chiều dài cây thép.

  • Chiều rộng tiết diện thông thường là: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300 mm
  • Chiều cao 2 cạnh thông thường là: 30, 40, 45, 50, 65, 75 mm
  • Độ dày từ 1,5 mm đến 3,5 mm
  • Chiều dài xà gồ c là 6 mét (có thể cắt theo yêu cầu)

Với những thông số kích thước linh động như vậy, xà gồ C đáp ứng được mọi yêu cầu về khẩu độ và các thiết kế của công trình.

Bảng tra trọng lượng xà gồ C

Dưới đây là bảng trọng lượng xà gồ C tiêu chuẩn, để biết trọng lượng xà gồ c theo quy cách khác, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên tư vấn.

  • Độ dày: từ 1,5 mm đến 3 mm
  • Dung sai trọng lượng: +- 5%

Bảng trọng lượng xà gồ C

Bảng tra trọng lượng xà gồ c

Phân loại xà gồ C

Xà gồ C đen

Xà gồ c đen có giá rẻ, chịu lực tốt, đa dạng kích thước nhưng khả năng chống gỉ sét không tốt

Xà gồ chữ C đen là loại xà gồ được sản xuất bằng các loại thép có cường độ cao từ 350 mpa đến 450 mpa, được dùng nhiều để xây dựng các nhà xưởng, kho, công nghiệp, có nhiều kích thước, lỗ đột theo yêu cầu của khách hàng.

Ưu điểm

  • Xà gồ thép c đen được sản xuất bởi quy trình cán khô, không sử dụng nước, giúp nâng cao tuổi thọ của xà gồ.
  • Đa dạng về chủng loại, kích thước, đáp ứng được các yêu cầu thiết kế của công trình
  • Có khả năng chịu lực cao
  • Giá thành rẻ

Nhược điểm

  • Cần phải phủ một lớp sơn chống gỉ sét lên bề mặt xà gồ C đen trước khi sử dụng
  • Nhằm tăng tuổi thọ xà gồ c đen thì khoảng 4 hoặc 5 năm sau khi thi công, cần phải sơn lại 1 lần.

Xà gồ C mạ kẽm

xà gồ C mạ kẽm, Bảng báo giá xà gồ C

Xà gồ c mạ kẽm có nhiều ưu điểm vượt trội hơn xà gồ đen nhưng giá thành mắc hơn

Xà gồ C kẽm là loại xà gồ có trọng lượng nhẹ (giảm trọng lượng vì kèo mái), có khả năng chịu lực cao, chiều dài đa dạng có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng, khoan lỗ theo ý muốn, dễ dàng thi công, bảo trì trong xây dựng lắp ráp nhà xưởng, nhà dân dung …

Ưu điểm

  • Xà gồ c kẽm được sản xuất bằng quy trình cán khô, không sử dụng nước giúp nâng cao độ bền tuổi thọ của xà gồ.
  • Có khả năng chống gỉ sét tốt
  • Quy trình sản xuất hiện đại có độ chính xác cao, đa dạng chủng loại, kích thước đáp ứng mọi yêu cầu thiết kế của công trình
  • Không cần sơn phủ chống rỉ giúp tiết kiệm chi phí nhân công, chi phí sơn

Nhược điểm

Giá thành cao hơn xà gồ đen

Ngoài ra xà gồ C còn được phân loại theo nguyên liệu sản xuất, một số loại thông dụng như: C S275JR, C S235JR, C A36, C S355JR, C SS400, C Q345B, C Q235B, C Q195 …

Quy cách xà gồ Z (mọi thông tin cần biết về xà gồ Z)

Nhà máy sản xuất xà gồ C uy tín

Hiện nay trên thị trường có nhiều nhà máy sản xuất xà gồ, có thể kể đến các nhà máy uy tín như: Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á …

Xà gồ C Hoa Sen

Bảng báo giá xà gồ C

Xà gồ c mạ kẽm hoa sen

Xà gồ c mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm của tập đoàn Hoa Sen, được sản xuất với dây truyền hiện đại, qua các công đoạn: tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình.

Xà gồ C mạ kẽm Hoa Sen là sản phẩm chất lượng cao, có bề mặt sạch, trơn láng, độ bám kẽm tốt, độ dày đều, độ uốn dẻo cao

quy cách xà gồ C

Quy cách xà gồ mạ kẽm hoa sen

Xà gồ C Hòa Phát

Xà gồ thép C Hòa Phát là sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát, đây cũng là một sản phẩm chất lượng, được nhiều người ưa chuộng sử dụng trong nhiều năm qua tại thị trường Việt Nam, với nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Độ bền cao, dễ dàng thi công
  • Đa dạng chủng loại kích thước
  • Khả năng chịu lực rất tốt
  • Đa năng, đáp ứng mọi yêu cầu công trình
  • Giá thành hợp lý
  •  

Xà gồ C có ưu điểm gì?

– Với mặt cắt có tiết diện hình C, với đặc điểm tính bền cao, chịu tải trọng lớn, vận chuyển – tháo rời – lắp ráp nhanh chóng. Chúng được ứng dụng tại mọi công trình, kết cấu thép, thiết bị đồ dùng trong nhà,…

– Xà gồ C mạ kẽm và xà gồ C thép đen là hai loại thuộc xà gồ C được sử dụng rộng rãi hiện nay. Loại mạ kẽm được sử dụng cho công trình yêu cầu chất lượng cao, lớp kẽm tăng khả năng chống ô xi hóa, chống lại các điều kiện từ bên ngoài ảnh hưởng đến công trình.

Bảng báo giá xà gồ C

Địa chỉ mua xà gồ & có bảng báo giá xà gồ C uy tín tại Tphcm

Tại thị trường Tphcm có rất nhiều địa chi cung cấp xà gồ tuy nhiên thường những cơ sở nhỏ lẻ mua qua bán lại cho nên giá thường cao hơn giá thật của sản phẩm.

Để tránh tình trạng đó quý khách hàng nên tìm tới các địa chỉ uy tín như Công ty vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh.

Tôn Thép Sáng Chinh: công ty chuyên phân phối các loại vật liệu cho các công trình lớn nhỏ trên địa bàn Tphcm & các tỉnh lân cận.

Công ty đã có thâm niên lâu năm hoạt động trong lĩnh vực này & được đông đảo khách hàng biết đến và tin tưởng.

Chúng tôi cung cấp xà gồ đảm bảo chất lượng từ xưởng sản xuất tới thẳng công trình đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

Bảng báo giá xà gồ C do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Để nhận bảng báo giá xà gồ C quý khách có thể truy cập vào website: https://khothepmiennam.vn/ hoặc liên hệ trực tiếp Tôn Thép Sáng Chinh theo Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 chúng tôi sẽ tư vấn báo giá chính xác cho bạn.

Bảng báo giá xà gồ C cập nhật mới nhất

Ngày nay người ta sử dụng các loại xà gồ bằng kim loại, hợp kim thay bằng các loại xà gồ bằng gỗ như ngày xưa.

Các loại xà gồ bằng kim loại thường có độ bền cao hơn, tuổi thọ lâu hơn, dễ dàng thi công,sử dụng lại tiết kiệm chi phí.

Do những ưu điểm trên mà thị trường mua – bán xà gồ rất sôi động mỗi nơi mỗi giá, chất lượng thì tùy đánh giá của khách hàng

Chính vì thế công ty Sáng Chinh mới thường xuyên cập nhật Bảng báo giá xà gồ nói chung và bảng báo giá xà gồ C nói riêng để khách hàng biết được giá chính xác và tìm được địa chỉ mua xà gồ C uy tín, bảo đảm chất lượng.

Bảng báo giá xà gồ C

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá xà gồ C!

Câu hỏi thường gặp

⭕⭕⭕ Thép C là gì?

Xà gồ có mặt cắt dạng hình chữ C. Với đặc tính nhẹ, dễ gia công, khả năng chịu lực tốt, dễ dàng tháo lắp, vận chuyển nên xà gồ C được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng như : nhà ở, nhà xưởng, nhà cao tầng, sân vận động, nhà ga sân bay,…

⭕⭕⭕ Quy cách xà gồ C?

– Kích thước xà gồ C gồm các thông số: chiều rộng tiết diện, chiều cao 2 cạnh, độ dày, chiều dài cây thép.
– Chiều rộng tiết diện thông thường là: 60, 80, 100, 125, 150, 180, 200, 250, 300 mm
– Chiều cao hai cạnh thông thường là: 30, 40, 45, 50, 65, 75 mm
– Độ dày: từ 1,5 đến 3,5 mm
– Chiều dài xà gồ C là 6 mét (có thể cắt gọt theo yêu cầu khách hàng)

⭕⭕⭕ Vì sao nên sử dụng xà gồ C?

– Khả năng chịu lực tốt, cho phép vượt nhịp lớn: xà gồ được sản xuất bằng thép mạ kẽm cường độ cao nên trọng lượng nhẹ hơn so với các loại xà gồ thông thường. Điều đó cho phép vượt nhịp lớn mà vẫn đảm bảo độ võng cho phép không vượt quá giới hạn
– Lắp đặt nhanh, dễ tháo lắp: Trong thi công nhà xưởng, xà gồ được gia công sẵn trong nhà máy cho nên việc lắp đặt diễn ra nhanh – gọn – lẹ, đặc biệt dễ dàng tháo lắp khi có nhu cầu sửa chữa, cải tạo, mở rộng nhà xưởng,…