Bảng báo giá thép tấm

Bảng giá thép tấm mới nhất, Giá tấm thép 1.5 ly, giá thép tấm 2 ly, giá thép tấm gân, giá thép tấm lá, giá thép tấm mạ kẽm, giá thép tấm S400, giá thép tấm Q345B, giá thép tấm Trung Quốc được cập nhật liên tục hằng ngày.

Thép Sáng Chinh xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép tấm hôm nay mới nhất từ các nhà máy để quý khách tham khảo. Bảng giá bao gồm giá thép tấm mạ kẽm, đen của Posco, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc …

Bảng báo giá thép tấm

Bảng báo giá thép tấm hôm nay【01/08/2021】

Bạn cần bảng báo giá thép tấm mới nhất được chúng tôi cập nhật theo loại và theo nguồn gốc xuất xứ, quý khách có thể theo dõi chi tiết phía dưới đây.

Bảng giá thép tấm theo loại bao gồm: thép tấm đen, thép tấm mạ kẽm, thép tấm gân chống trượt, thép tấm đóng tàu, thép tấm đúc, SS400…

Giá thép tấm ss400

  • Độ dày: 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 14 ly, 16 ly, 18 ly, 20 ly, 25 ly, 30 ly, 35 ly, 40 ly, 45 ly, 50 ly
  • Xuất xứ: nhập khẩu
  • Kích thước: cắt theo yêu cầu (vui lòng liên hệ)
BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
【01/08/2021】
QUY CÁCHBAREM (kg/tấm)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                    211.95                         25,000                   5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                    282.60                         25,000                   7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                     353.25                         25,000                   8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                     471.00                         25,000                 11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                     423.90                         25,000                 10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                     565.20                         25,000                 14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                     565.20                         25,000                 14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                     753.60                         25,000                 18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                     706.50                         25,000                 17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                     942.00                         25,000                 23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                     847.80                         25,000                 21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                  1,130.40                         25,000                 28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                     989.10                         25,000                 24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                  1,318.80                         25,000                 32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                  1,130.40                         25,000                 28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                  1,507.20                         25,000                 37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                  1,271.70                         25,000                 31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                  1,695.60                         25,000                 42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                  1,884.00                         25,000                 47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                  2,072.40                         25,000                 51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                  2,355.00                         25,000                 58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                  2,826.00                         25,000                 70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                  3,297.00                         25,000                 82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                  3,768.00                         25,000                 94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                  4,239.00                         25,000               105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                  4,710.00                         25,000               117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                  5,181.00                         25,000 
60 x 2000 x 6000 mm                  5,652.00                         25,000               141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                  6,594.00                         25,000               164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                  7,536.00                         25,000               188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                  9,420.00                         25,000               235,500,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Thép tấm Q345B/A572 đang có giá cao nhất thị trường hiện nay bởi sự khan hiếm cũng như những ưu điểm đặc biệt của loại thép này. Chính vì vậy, việc biết chính xác giá thép tấm Q345B ở thời điểm hiện tại là bao nhiêu sẽ giúp bạn dự toán được chi phí xây dựng

Trên thị trường hiện tại, giá tấm Q345B phụ thuộc vào độ dày, giá mua từng loại là khác nhau và tùy thuộc vào sự biến động của thị trường mà giá cũng có thể tăng hoặc giảm. Dưới đây là giá thép tấm Q345B của Kho thép Sáng Chinh tại thời điểm thực

Lưu ý:

  • Bảng báo giá thép tấm đã bao gồm 10% VAT.
  • Vận chuyển miễn phí tại tphcm, ở tỉnh vui lòng liên hệ trực tiếp
  • Cam kết hàng mới, đúng chất lượng, quy cách, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng
  • Có xuất hóa đơn đỏ cho khách hàng có nhu cầu

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Giao hàng ngay trong ngày!!! Có chiết khấu cao!!!

Cung cấp tất cả các loại thép hình trên thị trường.

Hotline : 0909 936 937 (A. Quân) 

Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm…. Liên hệ trực tiếp để được tư vấn thêm!!!

Tư Vấn 24/24h.

Báo giá thép tấm mới nhất từ các nhà máy

Bảng giá thép tấm Posco mới nhất

Giá thép tấm mạ kẽm

Bảng giá thép tấm Q345B /A572

Bảng giá thép tấm SS400/ A36

Giá thép tấm lá là bao nhiêu ?

Giá thép tấm gân chống trượt ( thép tấm nhám ) là bao nhiêu ?

Thép tấm 1 ly, 1,2 ly, 1,4ly, 1,5 ly, 1,8 ly, 2 ly, 2,5 ly, 3 ly,… giá bao nhiêu?

Để có báo giá thép tấm chính xác quý khách nên liên hệ:

– Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

– Email: thepsangchinh@gmail.com

– Truy cập: https://khothepmiennam.vn/bang-bao-gia-thep-tam/

– Tới Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Nhận báo giá

Thép tấm là gì ?

Thép tấm có vai trò cực kì hữu ích trong cuộc sống với rất nhiều ứng dụng quan trọng

Thép tấm là loại thép có dạng tấm, thường sử dụng phổ biến trong các ngành công nghiệp, xây dựng, dân dụng, là loại thép có độ bền cao, với những đặc tính riêng biệt phù hợp với nhiều mục đích và những yêu cầu của các công trình khác nhau.

Một số ứng dụng nổi bật và thường thấy nhất của thép tấm:

  • Công nghiệp đóng tàu
  • Dùng trong gia công cơ khí
  • Bồn xăng dầu, nồi hơi
  • Kết cấu trong xây dựng, làm bậc cầu thang trong các tòa nhà lớn
  • Làm tủ điện, tủ đựng hồ sơ
  • Sản xuất ô tô: sàn xe tải, xe ô tô
  • Ứng dụng làm sàn xe lửa

Thép tấm có những loại nào ?

Tại Việt Nam hiện nay, hầu hết các sản phẩm thép tấm đều được nhập khẩu từ các nước lớn, chuyên sản xuất thép như: Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc, Nga, …

Thép tấm có 2 loại chính là thép tấm cán nóngthép tấm cán nguội:

A) Thép tấm cán nóng

Bảng báo giá thép tấm

Thép tấm cán nóng mác A36

Thép tấm cán nóng được sản xuất thép phương pháp luyện cán nóng, có màu xanh đen đặc trưng, các góc cạnh thường được bo tròn ( không sắc cạnh ).

Thép tấm cán nóng có độ nhám bề mặt thấp, tính cơ học cao, có hàm lượng Cacbon thấp, có độ bền cao, chịu được áp lực lớn

Loại thép tấm này có độ dày lớn từ 3 mm – 120 mm, phù hợp với nhiều yêu cầu khác nhau.

Thép tấm cán nóng được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như:

  • Chế tạo thanh dầm kết cấu thép
  • Chế tạo xà gồ
  • Làm khung thép nhà tiền chế, nhà xưởng
  • Chế tạo khu máy móc
  • Chế tạo chi tiết máy
  • Dùng trong công nghiệp đóng tàu
  • Gia công bản mã
  • Đột lỗ theo yêu cầu…

B) Thép tấm cán nguội

Bảng báo giá thép tấm

Thép tấm cán nguội là loại thép tấm có bề mặt sáng bóng, các mép biên sắc cạnh, gọn gàng, có tính thẩm mỹ cao.

Thép tấm cán nguội được sản xuất dựa vào quá trình luyện cán nguội: Các phôi thép được tôi luyện( để nguội), tiếp theo được cán dẹt theo kích thước tiêu chuẩn.

Nhược điểm của tấm thép cán nguội là rất dễ bị oxy hóa, gỉ sét trong môi trường ẩm thấp. Lưu ý khí bảo quản thép tấm cán nguội đúng kỹ thuật một cách cẩn thận như: để trong nhà xưởng có mái che, đảm bảo khô ráo, thoáng mát, Nếu có dấu hiệu gỉ sét cần lau sạch, bôi dàu mở bảo quản ngay.

Thép tấm cán nguội có độ dày từ 0,15 mm đến 2 mm, thấp hơn thép tấm cán nóng rất nhiều, tuy nhiên loại thép này có độ bền tiêu chuẩn, khả năng chịu lực cũng như chịu va đập rất tốt.

Thép tấm cán nguội được ứng dụng nhiều trong các công nghiệp cơ khí nhẹ như:

  • Chế tạo đồ nội thất, gia dụng, tủ quần áo, bàn ghế
  • Chế tạo vỏ xe hơi
  • Làm phần khung vỏ thép chi tiết máy

Hai loại thép tấm cán nóng và cán nguội lại được chia nhỏ thành các loại khác, bao gồm:

1) Thép tấm lá

– Hiện nay trên thị trường có 2 loại thép tấm lá : thép tấm lá mạ kẽm và thép tấm lá đen. 

– Thép tấm lá đen : là thép tấm được cán nguội và được ưa chuộng nhất hiện nay, trong đó có hàm lượng thành phần carbon nhiều hơn, nên thép có màu xanh đen đặc trưng, do hàm lượng carbon quyết định đến màu sắc của thép tấm.

– Thép tấm lá mạ kẽm : các thành phần hóa học cũng giống như thép tấm lá đen nhưng thép tấm lá mạ kẽm được trải qua thêm quy trình mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng nữa, nên bề mặt sáng bóng và có màu trắng bạc đặc trưng của kẽm, thời gian sử dụng cũng sẽ cao hơn so với thép tấm lá đen. 

Thép tấm mạ kẽm là loại thép tấm được mạ thêm một lớp kẽm bảo vệ để chống ăn mòn, chống oxy hóa. Lớp mạ kẽm có nhiều cấp độ phủ kẽm khác nhau, thông thường là G60, nếu muốn tăng cường khả năng chịu được sự ăn mòn bổ sung, thì dùng G90

– Giờ đây nhìn vào màu sắc thì ta có thể phân biệt thép tấm lá đen và thép tấm lá mạ kẽm trên thị trường 1 cách dễ dàng.

2) Thép tấm gân – chống trượt

Bảng báo giá thép tấm

Thép tấm gân là loại thép tấm được sử dụng cho những công trình lớn, trọng điểm, đặc biệt là những công trình yêu cầu có kết cấu vững chắc. Thép tấm gân hay còn gọi là thép tấm chống trượt, vì trên bề mặt của nó có những đường vân nổi hẳn lên trên bề mặt, có khả năng chống trượt rất tốt.

– Nếu phân biệt thép tấm theo bề mặt thì có 2 loại thép tấm chủ yếu là thép tấm bề mặt trơn bóng và thép tấm gân ( thép tấm chống trượt ).

– Thép tấm gân cũng giống như các loại thép tấm khác nhưng điểm khác nhau là chúng được dập thêm các lớp hoa văn bên trên bề mặt để tạo độ bám và độ ma sát khi va chạm.

– Thép tấm gân thường có kết cấu chắc chắn hơn các loại thép bề mặt trơn bóng rất nhiều vì có thêm nhiều hoa văn gân dập lên trên nhằm tăng độ cứng và bền cho chúng.

– Ưu điểm của thép tấm gân là : có khả năng chống trượt rất tốt, chống va đập mạnh, khả năng chịu lực cao do kết cấu có gân, đặc biệt có thể chịu được thời tiết mưa nắng ngoài trời rất tốt, không bị biến hình và rỉ sét theo thời gian, nên người ta hay làm cầu thang ngoài trời, sàn xe lửa bằng loại thép tấm gân này.

Ưu điểm vượt trội của thép tấm gân là có kết cấu bền chắc, có khả năng chống trượt, chống va đập tốt

Ứng dụng phổ biến: đóng tàu, làm cầu cảng, sàn xe lửa, làm bậc thang …

3) Thép tấm kết cấu chung

Thép tấm kết cấu chung là loại thép có lượng carbon thấp, có độ bền, khả năng định hình tốt, đươc sử dụng nhiều trong ngành xây dựng, cầu đường, cầu cảng, đóng tàu thuyền, bồn bể xăng dầu, cùng nhiều ứng dụng quan trọng khác

4) Thép tấm chịu mài mòn

Thép tấm chịu mài mòn là loại thép tấm được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp xi măng, khai thác mỏ, băng tải, máng xối, làm bánh răng, máy xúc, các thiết bị xử lý trong ngành khai thác vật liệu, cùng nhiều ứng dụng hữu ích khác

5) Thép tấm hợp kim thấp cường độ cao

Thép tấm cường độ cao có tính chất cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn cao, thường được sử dụng trong ngành dầu khí, làm bồn bể xăng dầu, ngành công nghiệp kết cấu ô tô, giàn khoan, kết cấu cầu đường, chế tạo máy cơ khí, cùng nhiều ứng dụng khác

6) Thép tấm đóng tàu

Thép tấm đóng tàu là loại thép tấm chuyên dùng cho ngành đóng tàu, có 2 loại mác thép nổi bật là Grade A và AH36. Ngoài ra còn nhiều mác thép khác. Thép tấm đóng tàu sử dụng trong ngành hàng hải, đóng tàu thuyền, bồn bể xăng dầu, làm giàn khoan, trong ngành công nghiệp hóa chất, cùng nhiều ứng dụng khác

7) Thép tấm kết cấu hàn

Thép tấm kết cấu hàn là loại thép tấm được sử dụng nhiều và phổ biến nhất trong công nghiệp sản xuất ô tô, đóng tàu, cầu cảng, trong các kết cấu, trong kiến trúc xây dựng, cùng nhiều ứng dụng khác

Lưu ý: Thép tấm được sản xuất theo nhiều quy cách, kích thước, trọng lượng khác nhau, vì vậy tùy vào nhu cầu sử dụng mà bạn nên lựa chọn cho mình những sản phẩm phù hợp nhất.

Loại thép tấm nào tốt nhất hiện nay

Hiện nay trên thị trường có nhiều loại thép tấm, đa số là nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc … Tùy vào mục đích sử dụng và ngân sách mà bạn chọn lựa loại phù hợp nhất

  • Thép tấm Possco

  • Thép tấm nhật bản

  • Thép tấm trung quốc

  • Thép tấm nga

  • Thép tấm huydai hàn quốc

Hướng dẫn bảo quản thép tấm

  1. Không được để thép tấm gần các loại hóa chất như axit, muối,…dễ làm thép tấm bị bào mòn, gỉ sét.
  2. Không để thép tấm tiếp xúc trực tiếp với mặt đất, nên kê các thanh gỗ lớn rồi xếp thép tấm lên trên ( thép tấm nên cách mặt đất là 30cm )
  3. Không để thép tấm mới nhập về chung với thép tấm đã bị hoen gỉ.
  4. Cần để thép tấm ở nơi có mái che, không để nước mưa thấm vào sản phẩm, không nên xếp chồng thép tấm lên nhau, quá cao hoặc quá nặng.
  5. Cần lau sạch, bôi dầu lên trên bề mặt những sản phẩm thép tấm đã bắt đầu thấy hiện tượng gỉ sét
  6. Tránh tình trạng tác động mạnh làm nứt gãy, cong vênh sản phẩm khi vận chuyển, nên lót thêm tấm đệm hoặc bao tải gai mềm ở dây móc tấm thép.

Khối lượng tấm thép theo độ dày là bao nhiêu ? 

– Sau đây Sáng Chinh xin chia sẻ với quý khách công thức tính trọng lượng thép tấm theo độ dày và theo khổ như sau : M (kg) = T (mm) * R (mm) * D (mm) * 7.85 (g/cm3) 

Trong đó các loại đơn vị như sau : 

+ M (kg) : trọng lượng thép tấm 

+ T (mm) : độ dày của tấm thép 

+ R (mm) : chiều rộng của tấm thép

+ D (mm) : chiều dài của tấm thép

Tuy nhiên công thức này thường thì các kỹ sư mới cần đến khi tính toán trọng lượng của máy móc, công trình…Khi quý khách mua hàng bên Sáng Chinh sẽ được gửi bảng tra quy cách, trọng lượng của từng loại thép tấm, từng khổ thép tấm đầy đủ.

Ví dụ về phép tính trọng lượng thép tấm SS400 dày 3mm, rộng 1.500 mm, dài 6.000 mm :

M (kg) = T (mm) * R (mm) * D (mm) * 7.85 (g/cm3) 

T = 3mm, R = 1.500mm, D = 6.000 mm

-> Trọng lượng của 1 tấm thép này là : M = 0.3 * 150 * 600 * 7.85 = 221,95 kg. 

Mua thép tấm ở đâu đảm bảo chất lượng giá tốt

Thép Sáng Chinh tự hào là một trong những đơn vị cung cấp thép tấm nhập khẩu giá tốt nhất hiện nay.

Chúng tôi là đơn vị cung cấp thép tấm uy tín nhất tphcm và các tỉnh (tư vấn chuyên nghiệp, báo giá trong 5 phút)

Đa dạng nguồn hàng, mẫu mã, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.

Chiết khấu cho mọi đơn hàng

Quý khách có nhu cầu báo giá thép tấm mới nhất. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp, chúng tôi hỗ trợ 24/7 và hoàn toàn miễn phí

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Chân thành cảm ơn quý khách đã hợp tác cùng chúng tôi!!!

⭕⭕⭕ Các loại thép tấm được sử dụng phổ biến hiện nay?

– Thép tấm mạ kẽm
– Thép tấm chống trượt
– Thép tấm kết cấu chung
– Thép tấm chịu mài mòn
– Thép tấm hợp kim thấp cường độ cao
– Thép tấm đóng tàu
– Thép tấm kết cấu hàn

⭕⭕⭕ Quy trình sản xuất thép tấm?

Quy trình sản xuất thép tấm rất phức tạp và đòi hỏi kỹ thuật cao. Sau khi thép được tinh luyện qua một quy trình sản xuất thép phức tạp thì nguyên liệu được đúc thành phôi hoặc thành thép tấm, kế tiếp muốn tạo hình hơn nữa sẽ đổ vào khuôn hoặc cán mỏng tuỳ hình dạng cuối cùng theo yêu cầu.

⭕⭕⭕ Làm sao để nhận báo giá thép tấm từ Sáng Chinh?

Quý khách có thể lựa chọn một trong những cách sau để nhận báo giá thép tấm từ Sáng Chinh
1) Gọi điện qua hotline: 097 5555 055 – 0907 137 555
2) Nhận báo giá qua email: thepsangchinh@gmail.com
3) Tới đại lý hay công ty để nhận báo giá trực tiếp