Bảng báo giá tôn La phông

Bảng báo giá tôn La phông, báo giá tôn La Phông, giá tôn La Phông, tôn La Phông, giá tôn là những từ khóa tìm kiếm của khách hàng có nhu cầu mua tôn La Phông để đóng trần.

Và không để quý khách sẽ thấy thông tin công ty Sáng Chinh cập nhật báo giá tôn La Phông trên internet. Công ty của chúng tôi là một trong những đơn vị cung cấp tôn thép hàng đầu Tphcm.

Trước khi xem báo giá tôn La phông thì quý khách có thể có thêm những thông tin về tôn La Phông như sau:

La phông là gì?

La phông là loại vật liệu trang trí trần nhà trong xây dựng làm tăng tính thẩm mỹ, sang trọng, đồng thời giúp cách âm, cách nhiệt, chống ẩm cho công trình.

Có nhiều loại la phông trên thị trường như: tôn la phông, la phông gỗ, la phông nhựa, la phông thạch cao, la phông nhôm

La phông là vật liệu đóng trần, có nhiều loại như la phông thạch cao, la phông gỗ, tôn la phông …

Tôn la phông là gì ?

Tôn la phông là loại tôn 13 sóng sử dụng nguyên liệu là tôn lạnh, tôn màu được dùng để đóng trần nhà dân dụng, tòa nhà, cao ốc, văn phòng, trang trí mặt dựng,…

Tôn la phông 13 sóng là loại vật liệu nhẹ, giúp dễ dàng thi công xây dựng, có khả năng cách âm, cách nhiệt và độ bền cao

Tôn la phông là loại tôn 13 sóng được cán từ nguyên liệu tôn lạnh, tôn màu

báo giá tôn la phông

Ưu điểm tôn la phông 13 sóng

  • Tôn la phông 13 sóng có khổ hữu dụng khi lợp chồng 1 sóng là 1080 mm giúp dễ tính toán số lượng tấm, chiều dài.
  • Thiết kế sóng đẹp, đều, tính thẩm mỹ cao, dễ thi công
  • Tôn lạnh và tôn mạ màu đều sử dụng cán tôn la phông được
  • Màu sắc đa dạng phù hợp với nhu cầu và phong thủy: Tôn Lạnh trắng và lạnh xanh lam ; Tôn màu gồm : màu xanh ngọc, trắng sữa, vân gỗ, vàng kem.
  • Độ dày tôn trung bình từ 0,22 mm đến 0,45 mm với giá thành khác nhau đáp ứng đa dạng mục đích của người sử dụng
  • Giữa 2 chân sóng có thêm sóng phụ, làm tăng độ cứng của tấm tôn, cho phép thiết kế khoảng cách xà gồ lớn hơn tiết kiệm chi phí xà gồ cho người sử dụng.
  • Quy cách, chiều dài tấm tôn sản xuất theo yêu cầu khách hàng
  • Vít liên kết tấm trần la phong với xà gồ là loại vít rive, hoặc vít đầu dù.

Ngoài ra: để tăng khả năng cách nhiệt cách âm người ta sử dụng tôn cách nhiệt PU, tôn xốp. Để tăng tính sang trọng, đẳng cấp người ta sử dụng tôn vân gỗ – tôn giả gỗ

Tôn la phông 13 sóng với nhiều ưu điểm vượt trội về khả năng cách nhiệt, chống nóng, tính thẩm mỹ, giá thành rẻ …

Tôn la phông vân gỗ Phương Nam Ứng dụng tôn 13 sóng la phông

Tôn la phông dùng phổ biến để đóng trần, lợp vách công trình dân dụng và công nghiệp :

  • Các công trình dân dụng : nhà dân, nhà cấp 4, cửa hàng, quán ăn, nhà hàng …
  • Đối với các nhà xưởng công nghiệp: văn phòng, hành lang, nhà ăn…
  • Các công trình công cộng như : bệnh viện, trường học, ủy ban, nhà thi đấu, nhà thiếu nhi, nhà hát …

Thông số kỹ thuật tôn la phông 13 sóng

Thông số kỹ thuật tôn la phông 13 sóng gồm tiêu chuẩn sản xuất, khổ chiều rộng, chiều dài, độ dày, trọng lượng và các phụ kiện đi kèm …

Bảng báo giá tôn La Phông

1) Tiêu chuẩn tôn 13 sóng

Nguyên liệu tôn la phông được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như Mỹ, Nhật, Úc, Châu Âu … và Việt Nam, cụ thể:

  • Nhật Bản – JIS 3321
  • Hoa Kỳ – ASTM A792/ A792M
  • Châu Âu – EN 10346
  • Úc – AS 1397
  • Malaysia – MS 1196.
  • Việt Nam – TCVN

2) Độ dày tôn la phông – Khổ tôn la phông

– Độ dày tôn trung bình từ 0,22 mm ( 2,2 dem ) đến 0,45 mm ( 4,5 dem )

– Thường sử dụng cuộn tôn nguyên liệu khổ 1200 mm, sau khi cán khổ chiều rộng còn lại 1103 mm, khổ hữu dụng khi lợp chồng 1 sóng là 1080 mm

Khổ chiều dài: cắt theo yêu cầu khách hàng

3) Phụ kiện đi kèm tôn la phông 13 sóng

Phụ kiện đi kèm như: chỉ diềm, góc tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

– Vít 4 cm hoặc 5 cm

– Để nâng cao tính thẩm mỹ cho mái Tôn của nhà bạn cần thêm một số phụ kiện đồng bộ :

+ Máng xối ( Khổ Tôn tùy theo yêu cầu )

+ Diềm mái 

+ Tôn vòm hay Tôn Đầu  

+ Vít bắn tôn  

4. Dịch vụ hỗ trợ:

– Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn cho khách hàng

– Giao hàng tận nơi tại công trình

– Nếu tôn la phông quá dài chúng tôi sẽ đưa máy đến công tình để gia công

5. Khuyến cáo sử dụng

– Để tăng tuổi thọ cho sản phẩm và đảm bảo được độ bền lâu dài . Cần lưu ý những điểm sau :

+ Buộc chặt Tôn thành phẩm khi di chuyển

+ Khi bốc dỡ phải cẩn thận để chống trầy xướt và móp méo

+ Không kéo lê Tôn thành phẩm trên bề mặt thô ráp

+ Không kéo lê những vật cứng trên bề mặt Tôn

6. Tính năng vượt trội của tôn la phông

– Việc lan tỏa ánh sang trong nhà tốt hơn nhờ sóng chỉ cao 7mm

– Có thêm sóng phụ giữa 2 chân sóng tấm tôn sẽ cứng cáp hơn nên khi thiết kế khoảng với cách xà gồ có thể xa hơn mà vẫn an toàn so với loại tôn la phông thương, giảm được chi phí xà gồ. Sản xuất theo yêu cầu thiết kế về độ dài, đa dạng về màu sắc làm cho công trình đẹp hơn mà vẫn đảm bảo an toàn, bền vững

– Sử dụng loại vít rive thẩm mỹ cao

Nhà máy sản xuất tôn la phông 13 sóng uy tín hiện nay

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều nhà máy sản xuất tôn la phông 13 sóng, có cả nội địa và nhập khẩu với chất lượng và giá thành tương đối khác nhau. Có thể kể đến 1 số nhà máy phổ biến và uy tín nhất hiện nay như:

  1. Tôn Hoa Sen
  2. Tôn Đông Á
  3. Tôn Phương Nam
  4. Tôn Nam Kim
  5. Tôn TVP
  6. Tôn Tovico
  7. Tôn Hòa Phát
  8. Tôn Việt Nhật

Báo giá tôn la phông 13 sóng từ Sáng Chinh

Giá tôn la phông 13 sóng phụ thuộc vào từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể như số lượng đặt, quy cách, kích thước, độ dày, thương hiệu tôn … Vì vậy để có báo giá tôn 13 sóng la phông mới nhất, hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi.

Dưới đây là bảng giá tôn la phông 13 chung ở thời điểm hiện tại để bạn tham khảo.

Giá tôn lạnh la phông 13 sóng

Bảng giá tôn 13 sóng la phông Phương Nam cập từ Sáng Chinh

Độ DàyTrọng Lượng (kg/m)Đơn Giá (đồng/m)
2 dem 802.4047.000
3 dem 002.6050.000
3 dem 202.8051.000
3 dem 503.0052.000
3 dem 803.2557.000
4 dem 003.3560.000
4 dem 303.6565.000
4 dem 504.0068.000
4 dem 804.2573.000
5 dem 004.4575.000
6 DEM 005.4092.000
  • Độ dày tôn từ 3 mm đến 5 mm
  • Trọng lượng từ 2,5 kg/m đến 4,45 kg/m
  • Chiều rộng khổ tôn: 1,07 mét, chiều rộng khả dụng 1 mét
  • Chiều dài: cắt theo ý muốn khách hàng ( thường là 2 m, 3 m, 6m)
Độ DàyTrọng Lượng (kg/m)Đơn Giá (đồng/m)
3 dem 002.5046.000
3 dem 302.7056.000
3 dem 503.0058.000
3 dem 803.3060.000
4 dem 003.4064.000
4 dem 203.7069.000
4 dem 503.9071.000
4 dem 804.1074.000
5 dem 004.4579.000

Lưu ý giá tôn la phông trên

  • Giá đã bao gồm 10% VAT
  • Miễn phí vận chuyển tại tphcm
  • Bảng giá mang tính chất tham khảo chung. Liên hệ trực tiếp để có giá theo đơn hàng

Bảng báo giá tôn La phông – báo giá tôn các loại tại công ty TNHH Sáng Chinh

Bảng báo giá tôn các loại đưa ra cho quý khách cái nhìn toàn diện về giá tôn La Phông nói riêng và các loại tôn nói chung. Do tình hình giá cả chuyển biến liên tục và thất thường nên quý khách xin cập nhật bảng báo giá tôn La phông liên tục.

Đây cũng là cách giúp mọi khách hàng tìm được thời điểm thuận lợi về giá cả để mua hàng thích hợp nhất.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN 9 SÓNG VUÔNG – 5 SÓNG VUÔNG – 13 SÓNG LA PHÔNG – TÔN CÁCH NHIỆT – TÔN CLIPLOCK 

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
Tháng 5/2021
TÔN LẠNH MÀUTÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm1.75690000.40 mm 3.2097000
0.30 mm2.30770000.45 mm 3.50106000
0.35 mm 2.00860000.45 mm 3.70109000
0.40 mm 3.00930000.50 mm4.10114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SENTÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90        105,5000.35 mm 2.90             99,000
0.40 mm 3.30        114,5000.40 mm 3.30           108,000
0.45 mm3.90        129,0000.45 mm3.90           121,000
0.50 mm4.35        142,5000.50 mm4.30           133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁPTÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tônT/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm 2.90          95,0000.35 mm 2.90             97,000
0.40 mm 3.30        104,0000.40 mm 3.30           106,000
0.45 mm3.90        117,0000.45 mm3.90           119,000
0.50 mm4.35        129,0000.50 mm4.30           131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 945             10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm72.000đ/mĐai Skiplock 975             11,000
Gia công cán Skiplok 9454.000đ/mDán cách nhiệt PE 5mm               9,000
Gia công cán Skiplok 975 4.000đ/mDán cách nhiệt PE 10mm             17,000
Gia công cán Seamlok6.000đ/mDán cách nhiệt PE 15mm             25,000
Gia công chán máng xối + diềm4.000đ/mGia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ               1,500
Gia công chấn vòm3.000đ/mGia công chấn tôn úp nóc có sóng               1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp          65,000Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp             95,000
Vít bắn tôn 2.5cmbịch 200 con          50,000Vít bắn tôn 4cmbịch 200 con             65,000
Vít bắn tôn 5cmbịch 200 con          75,000Vít bắn tôn 6cmbịch 200 con             95,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI
NHẬN GIA CÔNG TÔN TẠI CÔNG TRÌNH

Xem chi tiết hơn:

Bảng báo giá tôn lạnh

Những ưu đãi, chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Bảng báo giá tôn La phông luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng.
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận.
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình.
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng, tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Khuyến cáo khi bảo quản tôn La Phông:

– Hãy giữ tôn ở những nơi có điều kiện khô ráo, nên bảo quản những nơi cao hơn mặt đất và che chắn cẩn thận.

– Tránh các hóa chất : acid, bazo, muối, kiềm làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản.

– Quét dọn vệ sinh mái bằng nước sau khi lợp mái. Định kỳ xả nước ở những phần không tiếp xúc với mưa sẽ tăng cường tuổi thọ, vẻ đẹp của mái nhà.

Thông tin về sản phẩm tôn xây dựng ngày nay

Thay thế xà gồ trong xây dựng làm trần nhà và tạo ra độ thẩm mỹ cao. Tôn các loại hiện nay dựa vào quy trình sản xuất với nguyên liệu thép, hợp kim nhôm kẽm, đã tạo nên chất lượng được khẳng định qua từng năm tháng.

Ngoài ngói ra, tôn có độ bao phủ và khả năng kháng nóng vượt trội. Và giá thành cũng rẻ hơn nhiều so với gạch ngói, trọng lượng lại nhẹ. Chính điều này đã giúp cho sản phẩm được đông đảo mọi khách hàng biết đến và có sức tiêu thụ ngày càng mạnh mẽ.

Trên thị trường vật liệu xây dựng chống nóng ở nước ta khá đa dạng về chủng loại. Và chất liệu như ngói, gạch rỗng, kính phản quang, trần thạch cao, tôn chống nóng… Nhưng hiệu quả và tiết kiệm chi phí nhất vẫn là tôn lạnh chống nóng.

Thứ tự tiến trình mua hàng tại Công ty TNHH Sáng Chinh?

Bước 1 : Chúng tôi báo giá qua khối lượng sản phẩm của khách hàng qua điện thoại hoặc email và bảng báo giá tôn La phông.

Bước 2 : Quý khách có thể trực tiếp đến công ty để tiện cho việc tư vấn và kê khai giá cụ thể.

Bước 3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.

Bước 4: Vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ VLXD.

Bước 5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho Sáng Chinh.

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá tôn la phông mới nhất

Thị trường tôn thép hiện nay rất sôi động từ người mua tới người bán, tuy vậy giá cả các loại tôn thị trường không đồng nhất mỗi đơn vị cung cấp mỗi giá chưa kể cả chất lượng cũng không đảm bảo.

Công ty Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phối tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn la phông cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Để có bảng báo giá tôn la phông mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi. Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận: không sơn, không cắt, không sét.

Chú ý:

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Nhận ngay bảng báo giá tôn la phông khi gọi cho Công ty TNHH Sáng Chinh.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá tôn la phông và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về bảng báo giá tôn la phông!

Những câu hỏi liên quan

⭕⭕⭕ Tôn la phông là gì?

Tôn la phông là dòng sản phẩm được thiết kế để sử dụng cho trần nhà dân dụng, văn phòng, nhà xưởng, nhà kho, làm vách ngăn. Giá tôn la phông tương đối rẻ, giúp tiết kiệm được rất nhiều chi phí thi công xây dựng

⭕⭕⭕ Công dụng của tôn La phông?

− Tôn la phông là dòng sản phẩm dùng để đóng trần, lợp vách :
+ Công trình dân dụng : nhà cấp 4, Ki ốt, cửa hàng, quán ăn, nhà hàng …
+ Nhà xưởng công nghiệp : nhà ăn, văn phòng, hành lang…
+ Công trình công cộng : bệnh viện, trạm y tế, trường học, ủy ban, các ban ngành…
+ Công trình vui chơi giải trí : nhà thi đấu, nhà thiếu nhi, nhà hát…

⭕⭕⭕ Làm sao để nhận báo giá tôn La Phông từ Sáng Chinh?

Quý khách có thể lựa chọn một trong những cách sau để nhận báo giá tôn La Phông từ Sáng Chinh
1) Gọi điện qua hotline: 097 5555 055 – 0907 137 555
2) Nhận báo giá qua email: thepsangchinh@gmail.com
3) Tới đại lý hay công ty để nhận báo giá trực tiếp