0937200900

Kho thép miền nam cung cấp dịch vụ Thiết Kế website cho WebsiteWebsite Phế liệu Hưng Thịnh với giao diện đẹp, độc đáo, sáng tạo. Hệ thống tính năng website đầy đủ, mang tính ứng dụng cao và https://thumuaphelieuthanhphat.net/ và uy tín, Chuyển nhà thành hưnghttps://nhasachclean.com/cong-ty-ve-sinh-cong-nghiep-tphcm/ and https://nhasachclean.com/dich-vu-ve-sinh/dich-vu-ve-sinh-sau-xay-dung/ and các loại website khác Khothepmiennam.vn đã thiết kế và mới nhất là https://phelieumiennam.net/ , website dich vu chuyen nha , rút hầm cầu thanh hiền and dịch vụ chuyển nhà ; phế liệu ; thu mua phế liệu ; vách ngăn vệ sinh

Bảng báo giá lưới B40 năm 2021

luoi-b40

Bảng báo giá lưới B40 năm 2021. Sự thay đổi từ thị trường tiêu thụ ít nhiều cũng sẽ tác động trực tiếp lên giá cả. Công ty Tôn thép Sáng Chinh kê khai thông tin bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo

Mọi hoạt động tư vấn sẽ được hỗ trợ nhanh thông qua trực tuyến: 0907 137 555 – 0949 286 777 . Đội ngũ vận chuyển thông thuộc địa hình, giao hàng tận nơi

Bảng báo giá lưới B40 năm 2020

Lưới B40 là gì?

Lưới B40 hay còn được gọi là lưới mắt cáo với kết cấu đơn giản bằng những sợi thép liên kết lại thành nhiều mắt lỗ.

Nguồn gốc tên gọi lưới B40 là do xuất phát từ tên của một lại đạn xe tăng có tên là B40 được sử dụng trong thời kỳ chiến tranh.

Dây sắt được sử dụng để đan lưới B40 thường có khoảng cách là 4cm, với tiết diện dây đan đa dạng có thể là 2.5ly, 2.7 ly, 3ly hoặc 3.5ly…

Dẫu kích thước nào lưới mắt cáo B40 đều thể hiện vị trí quan trọng, không chỉ là các hàng tường rào bảo vệ công trình xây dựng, nó còn là hàng rào sân bóng, nông trại..

Ưu điểm và công dụng của lưới B40

Ngày nay lưới B40 được ứng dụng chủ yếu là làm rào chắn trong nhiều lĩnh vực của đời sống bởi vì lưới thép B40 có những ưu điểm sau:

Ưu điểm

  • Tính linh hoạt cao, tùy chỉnh kích thước theo nhu cầu sử dụng của khách hàng
  • Chất lượng ổn định, tính thẩm mỹ cao
  • Bảo vệ công trình
  • Cuộn tròn di chuyển linh hoạt, dễ dàng lắp đặt và thay thế
  • Sợi thép chắc chắn không bị ảnh hưởng bởi thời tiết
  • Có giá rẻ hơn so với những sản phẩm có cùng chức năng, công dụng…

Từ những ưu điểm trên mà lưới B40 được ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn mà bất cứ sản phẩm nào cũng khó có thể thay thế nó.

Công dụng lưới 49

  • Phổ biến nhất có lẽ là sử dụng chúng được sử dụng làm hàng rào, bảo vệ tài sản cho các công trình, quán xá, bệnh viện, nhà ở…
  • Lưới được sử dụng làm hàng rào chắn đối với các công trình, cầu đường đang thi công…
  • Sử dụng phổ biến nữa là lưới được ứng dụng làm hàng rào các trang trại chăn nuôi…
  • Có thể nói lưới B40 ngày nay vô cùng phổ biến và phong phú đa chủng loại nhằm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.

Phân loại lưới B40

Thông thường lưới mắt cáo B40 có hai dạng chủ yếu đó là lưới thép B40 mạ kẽm và lưới thép B40 bọc nhựa. Tùy vào mục đích sử dụng để lựa chọn phù hợp.

Lưỡi B40 mạ kẽm

So với lưới B40 bọc nhựa, B40 mạ kẽm được sử dụng phổ biến. Những sợi thép chất lượng được phủ thêm một lớp kẽm giúp lưới B40 trở nên chắc chắn, thêm tính dẻo dai, bền chống rỉ sét tốt.

Nhờ cấu tạo và quy trình tạo ra chúng bằng công nghệ hiện đại nên lưới có thể ứng dụng ngoài trời ngay cả những nơi có khí hậu khắc nghiệt.

Lưới B40 bọc nhựa

Những sợi dây thép được bọc thêm một lớp PVC phủ bên ngoài. Khi chúng được phủ thêm lớp nhựa khiến chúng trở nên cao cấp hơn, bền đẹp hơn. Đối với lưới B40 bọc nhựa có tính thẩm mỹ hơn lưới B40 mạ kẽm vì thế chúng được sử dụng làm hàng rào chắn tại các khu vui chơi hay các công trình dân dụng.

Về tính năng nó tương tự như lưới thép B40 mạ kẽm, chỉ có khác về vẻ thẩm mỹ bên ngoài vì thế nó là sự lựa chọn của nhiều gia đình.

Phân loại lưới B40 theo trọng lượng

Độ dày của lưới và khổ lưới sẽ là những yếu tố quyết định trọng lượng của lưới B40. Lưới mắt cáo B40 thông thường có các dạng phổ thông là lưới B40 dày 2 ly 7, lưới B40 dày 3 ly, lưới B40 dày 3 ly 5…

Như vậy với từng khổ lưới và độ dày chúng lại có trọng lượng khác nhau.

Loại dày 2 ly 7: Khổ lưới là 1m2 trọng lượng là 1,8kg; Khổ lưới 1m5 trọng lượng 2,3kg; Khổ 1m8 trọng lượng 2,7kg.

Loại dày 3 ly: Khổ lưới 1m0 trọng lượng 1,8kg; Khổ 1m2 trọng lượng 2,1kg; Khổ 1m5 trọng lượng 2,7…

Loại dày 3 ly 5: Khổ lưới 1m2 trọng lượng 2,8kg; Khổ 1m5 trọng lượng 3,6 kg; Khổ 1m8 trọng lượng 4,4kg; Khổ 2m trọng lượng 4,6kg; Khổ 2m4 trọng lượng 5,5kg.

Trên đây là những thông số trọng lượng của từng loại dày ly của lưới B40 có thể tham khảo.

Bảng báo giá lưới B40 năm 2021

Kích thước của lưới B40 ra đời nhìn chung có nhiều mẫu mã khác nhau. Điều này đã giúp khách hàng dễ dàng hơn trong việc chọn lựa được sản phẩm xây dựng như ý.

Bảng giá lưới thép b40 được đăng tải thường xuyên do nhu cầu thị trường luôn biến động không ngừng. Để tư vấn chi tiết, xin vui lòng liên hệ qua hotline bên dưới

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Báo giá lưới mạ kẽm

Giá lưới B40 Khổ lướiĐVTTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (VNĐ/kg)Đơn giá (VNĐ/mét)Số mét /cuộn
Giá lưới b40 khổ 1m2 dày 2.7 lymét1.815.50028.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 1m5 dày 2.7 lymét2.315.50036.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 1m8 dày 2.7 lymét2.715.50042.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 1m0 dày 3 lymét1.815.00027.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 1m2 dày 3 lymét2.115.00031.50035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 1m5 dày 3 lymét2.715.00040.50035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 1m8 dày 3 lymét3.215.00048.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 2m0 dày 3 lymét3.415.00051.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 2m4 dày 3 lymét4.415.00066.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 1m2 dày 3.5 lymét2.815.00042.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 1m5 dày 3.5 lymét3.615.00054.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 1m8 dày 3.5 lymét4.415.00066.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 2m0 dày 3.5 lymét4.615.00069.00035 mét / cuộn
Giá lưới b40 khổ 2m4 dày 3.5 lymét5.515.00082.50035 mét / cuộn

Có chiết khấu từ 200 – 400 đồng/kg khi mua với số lượng lớn. Quý khách vui lòng gọi đến các hotline 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777  để nhận bảng giá chiết khấu mới nhất.

Bảng giá lưới B40 bọc nhựa hôm nay

Tên hàngKhổ lướiĐVTTrọng lượng (Kg/m)Đơn giá (VNĐ/mét)Số mét /cuộn
Giá lưới b40 dày 3 ly 71m2mét2.1664.80035 mét / cuộn
1m5mét2.7081.00035 mét / cuộn
1m8mét3.2497.20035 mét / cuộn
2mmét3.60108.00035 mét / cuộn
2m4mét4.32129.60035 mét / cuộn

Kích thước và gia công lưới thép hàng rào theo yêu cầu

KHỔ LƯỚILOẠI DÂY (LY)TRỌNG LƯỢNG
1,M3.01.60
1,M3.52.20
1,2M2.71.60
1,2M3.01.80
1,2M3.52.60
1,5M2.72.00
1,5M3.02.35
1,5M3.33.20
1.5M3.53.40
1,8M2.72.45
1,8M3.02.85
1,8M3.33.80
1.8M3.54.10
2,0M3.03.20
2,0M3.34.40
2,0M3.54.60
2,4M3.34.00
2,4M3.35.40
2,4M3.55.6

Thông tin về bảng báo giá :

– Đối với các đơn hàng trên 2000kg. Nếu công trình của bạn nằm trong địa phận thành phố HCM thì chúng tôi sẽ giao hàng tận nơi

– Cung ứng theo khổ lớn yêu cầu

– Hàng chưa qua sử dụng, sản phẩm chính hãng 100% còn mới

– Dung sai hàng hóa +5% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chấp nhận đổi, trả hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải y như lúc nhận (không sơn, không gỉ, không cắt)

– Phương thức thanh toán: Chuyển khoản hoặc trả tiền mặt tùy khách hàng

– Đặt mua với số lượng lớn sẽ được giảm giá đơn hàng.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp đến nhà thầu bảng giá kẽm hoa sen, bảng giá kẽm hộp mới nhất được cập nhật nhanh trong 24h qua

Thông tin chung về máng xối inox 304

Bảng giá inox 304, sản phẩm máng xối inox 304 có độ bền vượt trội, thay thế hầu hết cho các dạng máng xối nhựa truyền thống

Chi tiết sản phẩm

Tên sản phẩm: Máng xối inox

Mác thép: 304/304L, 316/316L, 201, 430,…

Bề mặt: No.1, BA, 2B, HL,…

Nguyên liệu: Inox Tân Sơn, Posco (Hàn Quốc), Bahru (Malaysia). Outo Kumpu ( Phần Lan), Columbus (Nam Phi), Hyundai (Hàn Quốc), Tisco (Đài Loan). Acerinox ( Tây Ban Nha, Bắc Mỹ, Nam Phi).

Tiêu chuẩn kỹ thuật: AISI, ASTM, JIS – Phổ biến nhất tại thị trường Việt Nam: ASTM

Quy cách:

Chiều dài: 1m; 2m; 2,4m; 3m; 4m; 5m; 6m… Ngoài ra gia công theo yêu cầu của khách hàng

Bề rộng: 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm, 2000mm, 4000mm. Bên cạnh đó còn đáp ứng theo yêu cầu.

Hình thức thanh toán:Chuyển khoản hoặc tiền mặt

Hình thức vận chuyển: Đường thuỷ, Tàu hoả, Đường bộ

Thời gian giao hàng: tùy khoảng cách vận chuyển

Các loại máng xối inox có đặc tính kĩ thuật nào chung?

– Máng xối inox được phân loại cụ thể như sau: INOX 316, INOX 316L,INOX 201, INOX 304L, INOX 304, INOX 430. Sản phẩm nhập khẩu chính hãng từ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Anh, Đài Loan,.. tùy nhu cầu sử dụng của khách hàng

– Tiêu chuẩn: đạt các tiêu chuẩn ASTM, GB, JIS, AISI

– Máng xối có chiều dài: Dựa vào nhu cầu sử dụng & địa hình thi công, máng xối inox đa dạng về độ dài: 1m, 2.5m, 3m, 4.5m,…. Hoặc chúng tôi có thể gia công chiều dài máng xối inox lên đến 8m

– Khổ rộng của máng xối inox: 1000mm, 1220mm, 1500mm, 1524mm, 2m, 4m….

– Nguồn gốc máng xối inox: Việt Nam, Mỹ, Hàn Quốc, Đài Loan, ..

– Ứng dụng: rộng rãi trong sinh hoạt, tưới tiu, chăn nuôi,…

– Tiêu chuẩn đóng gói: bao gồm PVC, pallet gỗ, hoặc như quý khách yêu cầu

Chọn mua vật tư xây dựng chính hãng giá rẻ tại Tôn thép Sáng Chinh

Hệ thống website của chúng tôi luôn cập nhật đầy đủ các thông tin bảng giá lưới thép  mới nhất. Giá bán được chắc lọc cụ thể nhằm mang đến chi phí phù hợp nhất cho mọi khách hàng.Chúng tôi được giới chuyên môn đánh giá là nhà phân phối vật tư xây dựng đến với rất nhiều công trình.

Hàng hóa được giao đúng chất lượng và thời gian nhận hàng đúng với hợp đồng và theo yêu cầu đưa ra

Hoạt động gần 10 năm, chúng tôi đã tạo nên vị thế được nhiều người biết đến, là địa chỉ cung cấp sắt thép với giá gốc chính hãng theo nhà máy sản xuất. Có trình độ chuyên môn  cung ứng vật liệu xây dựng sắt thép cho các công trình lớn nhỏ ở khu vực Miền Trung trở vào. Nắm bắt được trách nhiệm của chính mình khi đặt sản phẩm của mình vào các công trình dân dụng

Sự tăng giảm giá cả qua mỗi giai đoạn là khác nhau. Nếu bạn có những yêu cầu nào đang thắc mắc, hãy gọi ngay cho chúng tôi để được trả lời nhanh nhất. Báo giá chính xác và vận chuyển hàng hóa tới địa điểm

Tin liên quan:

bảng giá inox

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

Tag:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo