Kích thước sắt u | Quy cách sắt U chi tiết | Sáng Chinh cung cấp sắt U✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Kích thước sắt u | Quy cách sắt U chi tiết | Sáng Chinh cung cấp sắt U✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Kích thước sắt u | Quy cách sắt U chi tiết | Sáng Chinh cung cấp sắt U✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Kích thước sắt u | Quy cách sắt U chi tiết | Sáng Chinh cung cấp sắt U✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Kích thước sắt u | Quy cách sắt U chi tiết | Sáng Chinh cung cấp sắt U✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Kích thước sắt u | Quy cách sắt U chi tiết | Sáng Chinh cung cấp sắt U✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Kích thước sắt u

kích thước sắt U

Kích thước sắt u là thông số mà nhiều khách hàng quan tâm. Bởi kích thước sắt U giúp khách hàng đối chiếu được với trọng lượng sắt U và giá sắt U.

Tiêu chuẩn sắt U

Sắt hình chữ U được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau như U50, U65, U80, U100, U120, U150, U160, U200, U250, U300, U400. Mỗi kích thước sẽ được sử dụng cho từng mục đích khác nhau. Ngoài kích thước khác nhau, thì sản phẩm thép U cũng có khối lượng và đặc tính kỹ thuật riêng biệt. Tùy vào yêu cầu kỹ thuật của từng công trình mà quý khách hàng sẽ lựa chọn cho mình những sản phẩm sắt U riêng nhằm đảm bảo chất lượng công trình được an toàn cũng như tiết kiệm chi phí trong quá trình thi công.

 Mác thép CT3 của Nga được sản xuất theo tiêu chuẩn GOST 380-88.

 Mác thép SS400 của Nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn SB410, JIS G3101, 3010.

 Mác thép A36 của Mỹ được sản xuất theo tiêu chuẩn ATSM A36.

Mác thép SS400, Q235B của Trung Quốc được sản xuất theo tiêu chuẩn SB410, JIS G3101, 3010.

Ưu điểm của sắt U

Cũng như các loại thép hình H, I, V, sắt U cũng có những ưu điểm vượt trội khiến cho chúng ngày càng được sử dụng nhiều trong thi công xây dựng, cụ thể như sau:

+ Độ cứng cao, khả năng chống rung lắc và xoáy vặn tốt, khả năng chịu lực cũng rất lớn.

+ Độ bền cao với khả năng chống ăn mòn cũng như chống chịu các điều kiện bất lợi của khí hậu. Điều này giúp tăng tuổi thọ cho công trình và đặc biệt có ý nghĩa đối với những công trình ở vùng có khí hậu Nhiệt đới quanh năm ẩm ướt  như Việt Nam.

Đặc tính nổi bật của thép chữ u mạ kẽm

Hiện nay sản phẩm sắt U mạ kẽm được các nhà thầu ưu tiên lựa chọn bởi nhiều đặc tính nổi bật như:

  – Thép chữ u mạ kẽm với các góc bên trong đạt độ chuẩn xác cao. Là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng kết cấu, chế tạo, sản xuất và sửa chữa.

  – Thép chữ u mạ kẽm chịu được sự chống vặn xoắn ở thân tốt. Khả năng chịu đựng được những áp lực cũng như điều kiện thời tiết đặc thù.

  – Với công nghệ mạ kẽm hiện đại nên các ống thép chữ u được mạ kẽm luôn có tính thẩm mỹ rất cao, độ bóng sáng và đẹp.

– Chất liệu sản phẩm chủ yếu là thép nên có độ bền bỉ cao. Lại được phủ lớp bảo vệ kẽm bên ngoài nên có khả năng chống chọi với môi trường bên ngoài như mưa, gió, nắng, sự ăn mòn, nơi có độ ẩm cũng như tính axit cao.

 

Kích thước sắt u

Kích thước sắt U theo thông số

QUY CÁCH THÔNG SỐ PHỤ DIỆN TÍCH MCN
h x b x d (mm) t (mm) R (mm) r (mm) (cm²)
Thép U50x32x4,4 7,00 6,00 2,50 6,16
Thép U65x36x4,4 7,20 6,00 2,50 7,51
Thép U80x40x4,5 7,40 6,50 2,50 8,98
Thép U100x46x4,5 7,60 7,00 3,00 10,90
Thép U120x52x4,8 7,80 7,50 3,00 11,30
Thép U140x58x4,9 8,10 8,00 3,00 15,60
Thép U140x60x4,9 8,70 8,00 3,00 17,00
Thép U160x64x5,0 8,40 8,50 3,50 18,10
Thép U160x68x5,0 9,00 8,5 3,50 19,50
Thép U180x70x5,1 8,70 9,00 3,50 20,70
Thép U180x74x5,1 9,30 9,00 3,50 22,20
Thép U200x76x5,2 9,00 9,50 4,00 23,40
Thép U200x80x5,2 9,70 9,50 4,00 25,20
Thép U220x82x5,4 9,50 10,00 4,00 26,70
Thép U220x87x5,4 10,20 10,00 4,00 28,80
Thép U240x90x5,6 10,00 10,50 4,00 30,60
Thép U240x95x5,6 10,70 10,50 4,00 32,90
Thép U270x95x6,0 10,50 11,00 4,50 35,20
Thép U300x100x6,5 11,00 12,00 5,00 40,50
Thép U360x110x7,5 12,60 14,00 6,00 53,40
Thép U400x115x8,0 13,50 15,00 6,00 61,50
QUY CÁCH KHÁC, VUI LÒNG LIÊN HỆ 097 5555 055

Tham khảo chi tiết:

Bảng báo giá sắt u

Quy cách thép hình u, trọng lượng thép hình u

Ứng dụng của sắt U

Sắt U được sử dụng chủ yếu trong những lĩnh vực dân dụng và công nghiệp. Các sản phẩm thép U thường được sử dụng để làm khung sườn xe tải, làm bàn ghế nội thất, ăng ten, cột điện, khung cầu đường… và một số những công trình và hạng mục quan trọng.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status