0937200900

Sắt i150 giá bao nhiêu?

Dầm thép I 100, I120, I150, I 175, I200, I250, I300,I400, I500

Sắt i150 giá bao nhiêu? Câu trả lời sẽ có trong nội dung bài viết sau của Sáng Chinh. Đơn vị chuyên cung cấp sắt thép các loại uy tín tại Tphcm và địa phương lân cận.

Sắt i150 giá bao nhiêu hiện nay?

Công ty thép Sáng Chinh đơn vị cung cấp thép hình I uy tín hàng đầu Tphcm.

Chúng tôi có đội ngũ nhân viên thường xuyên báo giá thép hình i chi tiết từng quy cách:

Sắt i150 giá bao nhiêu?

Thép Hình I100 x 50 x 3.4 x 4 x 6m ÷ 12m, Thép Hình I100 x 55 x 4.5 x 7.2 x 6m ÷ 12m

Thép Hình I120 x 60 x 4 x 4.5 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I150 x 75 x 5 x 7 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I175 x 90 x 5 x 8 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I180 x 90 x 5.1 x 8 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I198 x 99 x 4.5 x 7 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I200 x 100 x 5.5 x 8 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I248 x 124 x 5 x 8 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I250 x 125 x 6 x 9 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I298 x 149 x 5.5 x 8 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I300 x 150 x 6.5 x 9 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I346 x 174 x 6 x 9 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I350 x 175 x 7 x 11 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I396 x 199 x 7 x 11 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I400 x 200 x 8 x 13 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I446 x 199 x 8 x 12 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I450 x 200 x 9 x 14 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I482 x 300 x 11 x 15 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I488 x 300 x 11 x 18 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I496 x 199 x 9 x 14 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I500 x 200 x 10 x 16 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I582 x 300 x 12 x 17 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I588 x 300 x 12 x 20 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I594 x 302 x 14 x 23 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I596 x 199 x 10 x 15 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I600 x 200 x 11 x 17 x 6 ÷ 12m, Thép Hình I700 x 300 x 13 x 24 x 6 ÷ 12m

Thép Hình I900 x 300 x 16 x 26 x 6 ÷ 12m, Thép hình H400 x 400 x 13 x 21 x 6m ÷ 12m

Trong nội dung này Sáng Chinh kính gửi tới quý khách hàng giá thép hình I150 để trả lời cho câu hỏi Sắt i150 giá bao nhiêu?

Tuy nhiên giá thép hình i dưới bảng sẽ có sự thay đổi theo thời gian bởi hiện nay giá thép biến động từng ngày.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I THÁNG 6/2021
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dàiBarem kg/câyĐơn giá vnđ/kgĐơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco12m168.0      20,000       3,360,000

Để có giá thép chính xác quý khách liên hệ Sáng Chinh theo Hotline trên màn hình.

Quý khách cũng có thể tham khảo bảng báo giá thép hình I chi tiết từng suy cách

Tìm hiểu Sắt i150  

Sắt i150 là một trong những loại thép được chế tạo dựa theo hình chữ I. Ngoài ra, hai cạnh ngang của thép I khá hẹp và đoạn thép nối hai cạnh với nhau, chiếm tỉ trọng lớn.

Đây cũng là thép, có những ưu điểm nổi bật hơn các loại thép khác như khả năng chịu lực lớn, độ đàn hồi cao,… Nhờ vậy, Sắt i150 đáp ứng được rất nhiều nhu cầu trong ngành xây dựng.

Thông số kỹ thuật Sắt i150

Quy cách : Sắt i150 x 75 x 5

Chiều dài cây tiêu chuẩn : 12m

Độ dày : 5mm

Trọng lượng : 168 Kg/Cây 12m

Tiêu chuẩn của Sắt i150 trên thị trường

Sắt i150 được ứng dụng trong nhiều công trình, từ đơn giản đến phức tạp ứng với từng mục đích khác nhau. Còn tùy thuộc vào nhu cầu của mỗi dự án, để có thể chọn loại Sắt i150 phù hợp. Để chọn được thép thích hợp, người ta dựa vào các tiêu chuẩn sau:

Tiêu chuẩn thép của Nga: CT3 (GOST 380-88)

Tiêu chuẩn thép của Mỹ: A36 (ATSM A36, ATSM A572 Gr50, SS400)

Tiêu chuẩn thép của Nhật Bản: SS400, Q235B (JIS G3101, SB410, 3010)

Ứng dụng của Sắt i150

Sắt i150 có rất nhiều công dụng trong xây dựng, cụ thể như xây dựng cầu đường, dầm cầu trục, làm nhà xưởng hay được ứng dụng trong cơ khí,..

Cách phân biệt Sắt I150 và thép H150

Do kết cấu bên ngoài của 2 loại Sắt I150 và thép H150 khá giống nhau. Nếu bạn chưa hiểu rõ về các loại thép, thì chắc chắn bạn sẽ rất khó khăn để phân biệt 2 loại thép này. Nhưng bạn chỉ cần quan sát thật kỹ và có chút ít kinh nghiệm, bạn sẽ dễ dàng phát hiện những điểm khác biệt của các loại thép này.

Sự giống nhau thép hình I và H

Góc bẻ ở chân của 2 loại thép, đều bằng 98 độ. Ngoài ra, chiều dài và độ dày ở thân của 2 thép cũng giống nhau.

Sự khác nhau thép hình I và H

Sắt i150 có mặt bích (chiều rộng chân) bé hơn thép H150

Thép H150, do được chế tạo mặt cắt giống hình chữ H. Nên kết cấu khá chắc chắn, có thể chịu áp lực lớn hơn Sắt i150. Đối với thép I, vì được sản xuất phần mặt cắt như hình I, nên không có khả năng chịu lực như thép H.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình I và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn 

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo