0909936937

Bảng báo giá thép xây dựng

sat-thep-xay-dung-sang-chinh

Bảng báo giá thép xây dựng luôn đưa ra cho quý khách những thông tin tham khảo mới nhất mà Tôn thép Sáng Chinh chắt lọc trong ngày. Hoạt động với phương châm chính là đặt quyền lợi của khách hàng & chất lượng vật tư lên hàng đầu. Chúng tôi đã nhận được rất nhiều ý kiến phản hồi tích cực

Người tiêu dùng nếu có bất cứ những khó khăn nào. Hãy gọi đến Tôn thép Sáng Chinh theo đường dây nóng để nhận hỗ trợ: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép xây dựng

Tình hình chuyển biến giá sắt thép trong năm 2020

Dưới sự ảnh hưởng của dịch bệnh COVID -19, giá vật liệu có nhiều thay đổi. Thị trường xây dựng ở mỗi khu vực khác nhau, do đó cũng dễ hiểu giá cả cũng hay thay đổi. Giá bán dao động điều hòa lên xuống thất thường. Ngoài ra, còn dựa vào số lượng đặt mua

Sắt thép có tính ứng dụng rộng rãi trong hầu hết các công trình lớn nhỏ hiện nay ở nước ta. Sản phẩm mang lại quá trình xây dựng diễn ra an toàn, và tiết kiệm chi phí

Sử dụng sắt thép tại công ty Tôn thép Sáng Chinh  chúng tôi còn đảm bảo được sự thân thiện với môi trường. Không gây ô nhiễm hay bị ảnh hưởng trong các điều kiện của thời tiết cũng như quá trình xây dựng.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Bảng báo giá thép xây dựng phản ánh chính xác giá vật tư ở ngay thời điểm hiện tại. Công ty chúng tôi đang mở rộng quy mô giao hàng đến các tỉnh thành từ Miền Trung trở vào Nam. Qúy khách tham khảo nếu có những yêu cầu nào, xin gọi về số: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Úc

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Dạng thép này có mặt lâu năm và nhận được nhiều ý kiến phản hồi rất tích cực. Chất lượng thép tốt, tồn tại qua nhiều năm tháng. Bảng báo giá thép việt úc được cung cấp sau đây là các thông tin để quý khách tham khảo thêm. Xin quý khách gọi cho chúng tôi qua hotline sau để được hỗ trợ

  STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP

VIỆT ÚC

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

HVUC❀

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

9.000

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

9.000

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

51.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

89.900

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

140.500

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

189.500

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

235.500

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

300.500

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

360.500

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

458.500

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

Liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

Liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   13.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.000 Đ/KG

Bảng báo giá thép Pomina

Chúng tôi cung cấp thép Pomina ở dạng cây hoặc dạng cuộn tùy yêu cầu. Vận chuyển tận nơi, giao hàng nhanh chóng, không kể thời gian và không gian

GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý)

LOẠI SẮTĐVTGIÁ
Thép Pomina phi 6 cuộnKG           13,460
Thép Pomina phi 8 cuộnKG           13,460
Thép Pomina phi 10 cuộnKG           14,560
Thép Pomina phi 10 Gân 11,7mCây           96,500
Thép Pomina phi 12 Gân 11,7mCây         139,000
Thép Pomina phi 14 Gân 11,7mCây         190,000
Thép Pomina phi 16 Gân 11,7mCây         249,000
Thép Pomina phi 18 Gân 11,7mCây         309,000
Thép Pomina phi 20 Gân 11,7mCây         385,000
Thép Pomina phi 22 Gân 11,7mCây         468,000
Thép Pomina phi 25 Gân 11,7mCây         621,000

Bảng báo giá thép Việt Nhật

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ nhà sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STTTÊN THÉPĐƠN VỊ TÍNHKHỐI LƯỢNG (kg) / CÂYĐƠN GIÁ
01Thép cuộn Ø 6Kg 11.950
02Thép cuộn Ø 8Kg 11.950
03Thép Việt Nhật Ø 101 Cây (11.7m)7.2282.000
04Thép Việt Nhật Ø 121 Cây (11.7m)10.39116.500
05Thép Việt Nhật Ø 141 Cây (11.7m)14.16158.000
06Thép Việt Nhật Ø 161 Cây (11.7m)18.49207.000
07Thép Việt Nhật Ø 181 Cây (11.7m)23.40262.000
08Thép Việt Nhật Ø 201 Cây (11.7m)28.90323.000
09Thép Việt Nhật Ø 221 Cây (11.7m)34.87391.000
10Thép Việt Nhật Ø 251 Cây (11.7m)45.05509.000
11Thép Việt Nhật Ø 281 Cây (11.7m)56.63LH
12Thép Việt Nhật Ø 321 Cây (11.7m)73.83LH

Bảng Quy Cách Thép Tấm

Bảng quy cách dưới đây được chúng tôi kê khai rõ & chi tiết các hạng mục như: dạng thép, độ dày, chiều rộng, chiều dài,… Nếu bạn muốn nhận bảng báo giá thép tấm, đơn hàng thép tấm gia công theo yêu cầu. Hãy liên hệ nhanh cho chúng tôi qua số hotline bên dưới

BẢNG QUY CÁCH THÉP TẤM
Thép tấm Dày(mm)Chiều rộng(m)Chiều dài (m)
1Thép tấm 31500 – 2000 6000 – 12.000
2Thép tấm 41500 – 2000 6000 – 12.000
3Thép tấm 51500 – 2000 6000 – 12.000
4Thép tấm 61500 – 2000 6000 – 12.000
5Thép tấm 81500 – 2000 6000 – 12.000
6Thép tấm 91500 – 2000 6000 – 12.000
7Thép tấm 101500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
8Thép tấm 121500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
9Thép tấm 131500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
10Thép tấm 141500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
11Thép tấm 151500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
12Thép tấm 161500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
13Thép tấm 181500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
14Thép tấm 201500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
15Thép tấm 221500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
16Thép tấm 241500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
17Thép tấm 251500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
18Thép tấm 281500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
19Thép tấm 301500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
20Thép tấm 321500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
21Thép tấm 341500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000
22Thép tấm 351500 – 2000 – 3000 6000 – 12.000

Giá trên bảng :

    Chi phí vận chuyển được kê khai cụ thể. Và 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM.

  • Vận chuyển và giao hàng nhanh chóng. Có các loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu
  • Tùy vào số lượng. Giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng
  • Nếu khách hàng đặt số lượng lớn thì đơn giá sẽ giảm. Nên quý khách vui lòng gọi tới Phòng Kinh Doanh để có báo giá mới nhất.

Thông tin về bảng báo giá thép xây dựng tisco 2020 sẽ chuyển biến theo thị trường. Chúng tôi sẽ cập nhật cụ thể nhất tại website: khothepmiennam.vn

Trong đời sống thường ngày, sắt thép có những ứng dụng chính nào?

– Dựa vào nhu cầu xây dựng mà hiện nay ra đời nhiều loại sắt thép khác nhau. Có những dạng sắt thép được sử dụng nhiều ven biển, ngập mặn, nhiễm mặn bởi vì chúng được bao bọc bởi lớp kẽm bên ngoài. Có tác dụng là chịu được sự tác động oxi hóa từ môi trường tự nhiên

–  Để sắt thép đạt chất lượng tốt thì phải trải qua dây chuyền sản xuất bài bản. Sau đó nhà sản xuất tạo dòng thép nóng chảy rồi đúc tiếp nhiên liệu. Khâu cuối cùng là cho nhiên liệu vào khuôn để tạo ra các hình dạng như mong muốn.

– Các công trình sử dụng VLXD sắt thép hình thường bỏ ra chi phí bão trì rất thấp. Bởi chúng có độ bền cao. Điều này giúp công trình nâng cao tuổi thọ một cách hiệu quả

Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Đại lý phân phối sắt thép xây dựng giá rẻ và chất lượng

Hợp tác và liên kết với nhiều nhà máy sắt thép trên cả nước. Chúng tôi đảm bảo, cam kết thép được giao vừa đúng yêu cầu, chất lượng mới, chưa qua sử dụng

Kê khai chi tiết bảng báo giá thép xây dựng tisco mỗi ngày do thị trường có nhiều biến động

Khách hàng sẽ mua được sản phẩm đúng giá. Chất lượng chính hãng từ kho thép Miền Nam

Chúng tôi giao hàng trong khoảng thời gian rất nhanh. Thanh toán linh hoạt bằng nhiều hình thanh toán khác nhau. Có thể thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản

Với phương châm mang lại giá trị lợi ích cao nhất cho khách hàng. Chúng tôi đã chiếm trọn niềm tin những khách hàng đã đến với chúng tôi

– Chúng tôi có nguồn lực hùng hậu sẵn sàng cung cấp đa dạng tất cả các loại thép cho mọi công trình

– Hàng hóa luôn có sẵn trong kho nên đẩy nhanh thời gian giao hàng, vì thế không ảnh hưởng đến tiến độ thi công

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo