Kho thép Miền Nam giới thiệu thép tấm chịu nhiệt 8 ly (1m5x6m) 

thep tam cuon 1
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Kho thép Miền Nam giới thiệu thép tấm chịu nhiệt 8 ly (1m5x6m), báo giá với mức chi phí mua hàng tốt nhất tại Miền Nam. Tư vấn chi tiết, quý khách dễ dàng kiểm tra hàng hóa trước khi thanh toán

Thép tấm chịu nhiệt 8 ly (1m5x6m) sản xuất với số lượng không giới hạn, nhà thầu từ đó cũng mở rộng sự chọn lựa hơn. Đường dây nóng tiếp nhận và giải đáp các thắc mắc của bạn: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

tam thep chong truot 1

Kho thép Miền Nam giới thiệu thép tấm chịu nhiệt 8 ly (1m5x6m) 

Bảng báo giá thép tấm 8 ly (1m5x6m) nói riêng & các loại thép tấm nói chung được chúng tôi liệt kê ở bảng bên dưới. Ở mỗi hạng mục xây dựng luôn có những đòi hỏi riêng, sản phẩm này đáp ứng được tất cả những thông số đã đưa ra. Báo giá thép tấm xây dựng được cập nhật trực tiếp tại Kho thép Miền Nam

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG GIÁ THÉP TẤM CHỊU NHIỆT
THÉP TẤM  Số kg  Đơn giá Kg  Thành Tiền 
4 ly (1m5x6m)                 282.60              29,000                8,195,400
5 ly (1m5x6m)                 353.25              29,000              10,244,250
6 ly (1m5x6m)                 423.90              29,000              12,293,100
8ly (1m5x6m)                 565.20              29,000              16,390,800
10 ly (1m5x6m)                 706.50              29,000              20,488,500
12 ly (1m5x6m)                 847.80              29,000              24,586,200
14 ly (2mx6m)               1,318.80              29,000              38,245,200
16 ly (2mx6m)               1,507.20              29,000              43,708,800
18 ly (2mx6m)               1,695.60              29,000              49,172,400
20 ly (2mx6m)               1,884.00              29,000              54,636,000
25 ly (2mx6m)               2,355.00              29,000              68,295,000
30 ly (2mx6m)               2,826.00              29,000              81,954,000
35 ly (2mx6m)               3,297.00              29,000              95,613,000
40 ly (2mx6m)               3,768.00              29,000            109,272,000
BÁO GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI – XIN GỌI ĐẾN HOTLINE ĐỂ NHẬN HỖ TRỢ: 0909 936 937 – 0975 555 055

Bảng báo giá thép tấm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000

Liên quan đến báo giá:

Qúy khách nhận ngay ưu đãi nào?

  • Báo giá vật liệu xây dựng luôn rõ ràng, độ xác thực cao
  • Công ty cung ứng giá cả tốt nhất đến với người tiêu dùng, dịch vụ vận chuyển & bốc xếp hàng hóa an toàn
  • Ưu đãi lớn, giảm ngay trên đơn hàng nếu bạn đặt mua vật liệu với số lượng lớn

Khi xem bảng giá và nhận hàng có một số lưu ý sau đây: 

  • Dịch vụ vận chuyển hàng hóa đến tận nơi như yêu cầu
  • Phụ thuộc theo số lượng, công ty sẽ giao hàng trong vòng 10 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Sản phẩm đúng chủng loại, đúng kích thước, đúng nhà sản xuất
  • Qúy khách thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.

thep tam sang chinh steel 2

Thép tấm chịu nhiệt 8 ly (1m5x6m) tại Kho thép Miền Nam

Mác thép: AH36, DH36, EH32, DH32, EH36

Tiêu chuẩn: DNV – ABS – LR – NK – BV – KR – ASTM – GB / T712

Xuất xứ: Đài Loan, Canada, Trung Quốc, Hàn Quốc,….

Thép tấm 8 ly (1m5x6m) là loại thép biển có cường độ chịu kéo cao, có tính dẻo dai tốt.

Thành phần hóa học

Chất liệu %≤ Mn %≤ Si %≤ %≤ %≤ Al %≤ Nb %≤ %≤
A 0.22 ≥ 25C 0.1 – 0.35 0.04 0.04
B 0.21 0.6 – 1.0 0.1 – 0.35 0.04 0.04
D 0.21 0.6 – 1.0 0.1 – 0.35 0.04 0.04 ≥ 0.015
E 0.18 0.6 – 1.2 0.1 – 0.35 0.04 0.04 ≥ 0.015
A32 0.18 0.7 – 1.6 0.1 – 0.5 0.04 0.04 ≥ 0.015
D32 0.9 – 1.6
E32 0.9 – 1.6
A36 0.18 0.7 – 1.6 0.1 – 0.5 0.04 0.04 ≥ 0.015 0.015 – 0.05 0.03 – 0.1
D36 0.9 – 1.6
E36 0.9 – 1.6

Tính cơ lý

Grade Lực  kiểm tra
yield strength
MPa
Tensile strength MPa Độ dãn  dài % Năng lượng kiểm tra với máy dập chữ V
200C 27J
L=50
b=25
L=200
b=40
Độ dày (mm) Độ dày (mm)
≤16 >16 ≤5 >5~16 >16
SS400 ≥285 ≥275 490~610 ≥19 ≥15 ≥19 4a

Ứng dụng

Thép tấm chịu nhiệt 8 ly (1m5x6m) trong xây dựng công nghiệp, thi công nhà xưởng, nhà thép. Ngành hàng hải, đóng tàu, máy móc tự động hóa, cơ khí chế tạo, sản xuất gia công cơ khí, chế tạo máy

Quy cách: Độ dày 8mm

Rộng: 1m5 – Dài: 6m

Phân loại cơ bản của thép tấm 8 ly (1m5x6m) ?

Phân loại thép tấm 8 ly (1m5x6m) nhằm giúp công tác chọn lựa của quý khách được diễn ra dễ dàng hơn, bao gồm: thép tấm cán nóng & thép tấm cán nguội.

Thép tấm cán nóng

Thép tấm 8 ly (1m5x6m) ở dạng cán nóng phổ biến trên thị trường là : CT3K, CT3C, CT3, CT3C, SS400.

Mác thép tấm của Mỹ : A570GA, A570GD,… được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36.

 Mác thép tấm của Nga : CT3, CT3C, CT3K, CT3C,… Sản xuất theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94.

 Mác thép tấm của Trung Quốc : SS400, Q235(A, B, C, D) được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, GB221-79.

 Mác thép tấm của Nhật : SS400 được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3101, 3010.

Thép tấm cán nguội

Thép tấm 8 ly (1m5x6m) cán nguội phải được bảo quản kĩ càng hơn so với thép cán nóng. Nên đặt ở những nơi có mái che hoặc nhà kho, để chúng cao hơn so với mặt đất. Không nên chồng tấm thép mới và cũ lên nhau vì dễ xảy ra hiện tượng gỉ sét.

Các loại thép tấm cán nguội phổ biến nhất hiện nay là: 08K, 08YU, SPCC, SPCD, SPCE.

 Xuất xứ : Trung Quốc, Nga, Nhật Bản.

Kho thép Miền Nam chuyên cung cấp vật liệu xây dựng giá tốt, số lượng sỉ lẻ không giới hạn

Công ty Kho thép Miền Nam trong nhiều năm qua đã được người tiêu dùng bình chọn là nhà cung cấp vật tư chính hãng chất lượng cao, giấy tờ & hợp đồng rõ ràng đến với mọi công trình/dự án xây dựng ở TPHCM & vùng lân cận: Bình Dương, Bến Tre, Cà Mau, Tây Ninh,..

Với sự đóng góp ý kiến từ khách hàng, chúng tôi đang ngày càng hoàn thiện bản thân hơn. Đồng thời cũng cải thiện chất lượng dịch vụ cung cấp vật tư ngày một tốt nhất.

Nghiêm ngặc trong từng khâu quản lý nguyên vật liệu. Ngày càng mở rộng quy mô giao hàng. Đa dạng về mẫu mã, kích thước và chủng loại vô cùng phong phú. Giá thành luôn cạnh tranh để đưa đến cho người tiêu dùng chi phí tốt nhất

Công Ty KHO THÉP MIỀN NAM

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055