0937200900

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết

Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết được sáng chinh chia sẻ cùng quý khách hàng. Đây là những thông tin quan trọng mà khách hàng khi mua thép V cần tra cẩn thận đối chiếu với thiết kế của công trình để mua đúng sản phẩm thép V.

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Quy cách thép V

Thép V : giá cả + mọi thông tin bạn cần biết

Bảng Trọng Lượng Thép V : Quy Cách Thép Hình V Chi Tiết

Quy cách thép V hay còn gọi là bảng tra thép hình V, áp dụng tính toán khối lượng thép V theo tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS 3101:1999. Với các loai thép góc V đều cạnh: V20, V25, V30, V40, V50, V75, V80, V100 …

Tiêu chuẩn sản xuất & xuất xứ

Xuất xứ sản phẩm

  • Nội địa: Miền Nam, Vina One
  • Nhập khẩu: Trung Quốc, Hàn Quốc, Thái Lan …

Tiêu chuẩn chất lượng

Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn của Việt Nam, Nga, Mỹ , Nhật, Châu Âu

Kích thước thép V thông dụng

  • Thép hình V30x30
  • Thép hình V40x40
  • Thép hình V50x50
  • Thép hình V60x60
  • Thép hình V75x75
  • Thép hình V80x80
  • Thép hình V90x90
  • Thép hình V100x100
  • Thép hình V120x120
  • Thép hình V150x150
  • Thép hình V175x175
  • Thép hình V200x200

Chiều dài 1 cây thép V

1 cây thép V thông thường được sản xuất ở 2 kích thước chiều dài là 6 mét và 12 mét. Tùy vào yêu cầu bạn có thể đặt hàng với quy cách riêng

Độ dày

Độ dày chính là độ dày cánh, có giá trị từ 2 mm đến 25 mm, tùy nhà máy sản xuất

Quy cách đóng gói thép chữ V

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Quy cách đóng gói thép chữ V

Tùy theo nhà máy sẽ có quy cách đóng gói cũng như nhãn mác nhận diện khác nhau. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để được tư vấn

Trọng lượng thép V

Công thức tính trọng lượng thép V

Công thức tính trọng lượng thép hình V gồm 2 loại V đều cạnh và không đều cạnh

Công thức tính trọng lượng thép V đều cạnh

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Công thức tính trọng lượng thép V không đều cạnh

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Bảng tra trọng lượng thép V

Bảng tra trọng lượng thép hình V được áp dụng cho các loại thép V tiêu chuẩn thông dụng, đối với những loại thép V có suất xứ không rõ ràng, hoặc không xác định được mác thép thì việc tính toán khối lượng dựa trên bảng tra này sẽ không chính xác.

Bảng báo giá thép hình V mạ kẽm nhúng nóng năm 2021

Trọng lượng theo quy CáchĐộ Dày (mm)
Kg/cây 6 mKg/cây 12 m
Trọng lượng thép V25*2525,010,0
2,55,410,8
3,57,214,4
25,511,0
2,56,312,6
Trọng lượng thép  V30*30
2,87,314,6
38,116,2
3,58,416,8
27,515,0
2,58,517,0
2,89,519,0
Trọng lượng thép V40*40311,022,0
3,311,523,0
3,512,525,0
414,028,0
212,024,0
2,512,525,0
313,026,0
3,515,030,0
Trọng lượng thép V50*503,816,032,0
417,034,0
4,317,535,0
4,520,040,0
522,044,0
422,044,0
Trọng lượng thép V63*634,525,050,0
527,555,0
632,565,0
531,062,0
636,072,0
Trọng lượng thép V70*70742,084,0
7,544,088,0
846,092,0
533,066,0
Trọng lượng thép V75*75639,078,0
745,591,0
852,0104,0
642,084,0
Trọng lượng thép V80*80748,096,0
855,0110,0
962,0124,0
648,096,0
Trọng lượng thép V90*90755,5111,0
861,0122,0
967,0134,0
762,0124,0
Trọng lượng thép V100*100866,0132,0
1086,0172,0
Trọng lượng thép V120*12010105,0210,0
12126,0252,0
Trọng lượng thép V130*13010108,8217,6
12140,4280,8
13156,0312,0
10138,0276,0
Trọng lượng thép V150*15012163,8327,6
14177,0354,0
15202,0404,0

Bảng quy cách thép V, thép góc V

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Sau đây là bảng quy cách barem trọng lượng thép V mà khách hàng có thể tham khảo. Kho thép Miền Nam là một trong những doanh nghiệp lâu năm kinh doanh trong lĩnh vực thép. Chúng tôi phân phối các loại thép ở khu vực miền nam và khắp nơi trên đất nước. Khách hàng có nhu cầu liên hệ với chúng tôi để mua được sản phẩm với giá tốt nhất.

H(mm)B(mm)T(mm)L (mm)W(kg/m)
2020360.382
2525361.12
252546145
3030361.36
3030461.78
4040361.85
4040462.42
4040562.97
5050362.5
5050462.7
5050563.6
6060564.3
6363463.8
6363564.6
6363665.4
6565665.7
7070565.2
7070666.1
7575666.4
7575868.7
8080667.0
8080768.51
8080869.2
90908610.90
10010076/9/1210.48
10010086/9/1211.83
100100106/9/1215.0
100100126/9/1217.8
12012086/9/1214.7
12512596/9/1217,24
125125106/9/1219.10
125125126/9/1222.70
13013096/9/1217.9
130130126/9/1223.4
130130156/9/1236.75
150150126/9/1227.3
150150159/1233.60
175175129/1231.8
175175159/1239.4
200200159/1245.3
200200209/1259.7
200200259/1273.6
250250259/1293.7
250250359/12129

Ưu điểm và ứng dụng của thép hình V

Đặc tính nổi bật của thép hình V đấy chính là có độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực rất tốt. Ngoài ra thép V còn có khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những ảnh hưởng xấu của thời tiết và hóa chất. Đối với dòng thép V có mạ kẽm nhúng nóng thì còn có cả khả năng chống ăn mòn cũng như khả năng chống gỉ sét rất cao. Độ bám dính giữa lớp mạ kẽm và lớp thép V sẽ giúp bảo vệ lớp thép một cách an toàn nhất.

trọng lượng thép v, quy cách thép v, trọng lượng thép hình v, trọng lượng thép v 50x50x5 , bảng trọng lượng thép v, khối lượng thép v, bảng khối lượng thép v, khối lượng thép hình v, trọng lượng thép v63x63x5, quy cách thép v50, quy cách thép hình v

Các loại thép hình V, V250, V200, V175, V150, V130, V125, V120, V100, V90, V80, V75, V70, V65, V63, V50, V40, V30… được ứng dụng khá rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng cũng như dân dụng, kết cấu thép, xây dựng nhà xưởng, thiết kế mấy móc… 

Thép V là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….

Ngoài ra sản phẩm thép hình V còn được úng dụng ở những ngành như cơ khi đóng tàu, nông nghiệp, cơ khí động lực, làm mái che sử dụng để trang trí, làm thanh trượt….

Tại sao nên mua thép hình V của Sáng Chinh

Sáng Chinh là một doanh nghiệp đồng hành với nhiều nhà thầu, công trình xây dựng lớn nhỏ.

Công ty chúng tôi luôn đáp ứng tất cả các nhu cầu do chủ đầu tư đưa ra từ đó làm tốt nhất cho quý vị khách hàng.

Chúng tôi cam kết tất cả các sản phẩm khi mua hàng tại công ty chúng tôi : 

  • Sản phẩm chất lượng tốt mới 100% chưa qua sử dụng
  • Gía thành cạnh tranh tốt nhất trên thị trường.
  • Thanh toán với nhiều hình thức linh hoạt
  • Đội ngủ giao nhận hàng hóa chuyên nghiệp
  • Đảm bảo đúng tiến độ dự án công trình.
  • Tư vấn viên bán hàng chu đáo nhiệt tình 24/7.

Công ty Thép Sáng Chinh chuyên kinh doanh và nhập khẩu các loại sắt thép xây dựng, linh kiện máy móc cho sản xuất công nghiệp, kim loại…

Bao gồm các sản phẩm chính như thép hình V, I, U, H, các loại thép ống, thép tròn trơn, thép tấm, thép la, thép ray, thép xây dựng.

Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình nói chung và bảng báo giá thép hình V nói riêng tới quý khách.

Ngoài ra chúng tôi còn nhận gia công mạ kẽm nhúng nóng tất cả các loại sắt thép và các linh kiện, phụ kiện kim loại.

Mọi chi tiết về giá thép Vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo