Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm | Giá ống kẽm | Ống thép mạ kẽm✔️ Kho thép miền nam

Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm | Giá ống kẽm | Ống thép mạ kẽm✔️ Kho thép miền nam

Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm | Giá ống kẽm | Ống thép mạ kẽm✔️ Kho thép miền nam

Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm | Giá ống kẽm | Ống thép mạ kẽm✔️ Kho thép miền nam
Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm | Giá ống kẽm | Ống thép mạ kẽm✔️ Kho thép miền nam

Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm | Giá ống kẽm | Ống thép mạ kẽm✔️ Kho thép miền nam mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm mới nhất

Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm, giá sắt tròn mạ kẽm, báo giá sắt tròn mạ kẽm,bảng giá sắt tròn mạ kẽm, bảng giá thép tròn mạ kẽm, giá thép tròn mạ kẽm, giá ống thép tròn mạ kẽm , thép tròn mạ kẽm

Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm, giá sắt tròn mạ kẽm, báo giá sắt tròn mạ kẽm,bảng giá sắt tròn mạ kẽm, bảng giá thép tròn mạ kẽm, giá thép tròn mạ kẽm, giá ống thép tròn mạ kẽm , thép tròn mạ kẽm … là những từ khóa mà khách hàng kết nối với website Kho Thép Miền Nam của chúng tôi.

Hiện nay có nhiều sản phẩm sắt tròn mạ kẽm nhưng ống kẽm Hoa Sen và ống kẽm Hòa Phát vẫn là 2 sản phẩm được người dùng tin tưởng

Tất cả thông tin giá sắt tròn mạ kẽm hay giá thép tròn mạ kẽm được Công ty Sáng Chinh cập nhật

Sắt tròn mạ kẽm là gì?

Sắt tròn mạ kẽm là sản phẩm thép có kết cấu dạng ống, được phủ trên mình một lớp kẽm mạ với độ dày phù hợp, giúp bảo vệ bề mặt vật liệu, giúp nâng cao tuổi thọ cũng như độ bền đẹp. Thép ống mạ kẽm có được nhiều ưu điểm vượt trội, nên có thể đáp ứn được nhu cầu sử dụng cho các công trình hiện nay.

Tiêu chuẩn áp dụng để sản xuất nên các sản phẩm Sắt tròn mạ kẽm là : ASTM – tiêu chuẩn của Hiệp hội vật liệu và thử nghiệm Hoa Kỳ, JIS – tiêu chuẩn Nhật Bản, BS – tiêu chuẩn Anh, DIN – tiêu chuẩn Đức, GOST – tiêu chuẩn Nga.

Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm, giá sắt tròn mạ kẽm, báo giá sắt tròn mạ kẽm,bảng giá sắt tròn mạ kẽm, bảng giá thép tròn mạ kẽm, giá thép tròn mạ kẽm, giá ống thép tròn mạ kẽm , thép tròn mạ kẽm

Tiêu chuẩn sắt tròn mạ kẽm 

Việc tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật khi sản xuất có vai trò quan trọng trong việc tạo ra dòng thép chất lượng, đảm bảo được các yêu cầu về kích thước, đặc tính cơ học, tính chất hóa học,….và các điều kiện cần thiết khác.

03 hệ tiêu chuẩn kỹ thuật được áp dụng trong sản xuất sắt tròn mạ kẽm bao gồm:

  • Hệ tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản JIS G3444 và JIS G3466;
  • Hệ tiêu chuẩn kỹ thuật Hoa Kỳ ASTM A53/A53M-12;
  • Hệ tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu BS EN 10255:2004 (BS 1387:1985)

Giá bán ống thép mạ kẽm

Thép ống kẽm, thép ống mạ kẽm, ống kẽm, giá ống hộp kẽm, giá ống mạ kẽm, báo giá ống mạ kẽm, bảng giá ống mạ kẽm, ống thép mạ kẽm, giá ống thép tráng kẽm, đơn giá ống thép mạ kẽm, báo giá ống thép mạ kẽm, bảng giá thép ống mạ kẽm, bảng giá ống thép mạ kẽm , giá ống kẽm, giá ống kẽm tròn, báo giá ống kẽm

Đơn giá sắt tròn mạ kẽm hay ống thép mạ kẽm giai đoạn hiện nay giao động từ 16,000 VNĐ/KG – 17,500 VNĐ/KG

Giá sắt tròn mạ kẽm tùy thuộc vào địa chỉ cung cấp sắt ống, tùy thuộc vào vị trí giao hàng, tùy thuộc vào giá thị trường tại thời điểm mua hàng, tuy thuộc vào thương hiệu thép mạ kẽm như thép mạ kẽm Hòa Phát, sẽ có giá khác ống kẽm Hoa Sen …

Chính vì thế bạn muốn mua loại sắt tròn mạ kẽm nào, thép tròn mà kẽm nào, muốn biết giá ống hộp mạ kẽm nào thì vui lòng liên hệ địa chỉ bán thép gần nhất, địa chỉ hay mua thép nhất hay công ty bán thép uy tín nhất để nhận báo giá và mua ống thép mạ kẽm.

Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm cập nhật

Kho thép Miền Nam – Sáng Chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép ống

Trong nội dung này chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm

Dưới đây là thông tin giá sắt tròn mạ kẽm năm 2021 cập nhật bởi kho thép Miền Nam

Tên sản phẩm Barem (Kg/Cây) Đơn giá (VND/KG) Đơn giá (VND/Cây)
sắt tròn mạ kẽm D12.7 x 1.0 1.73 17,500 30,275
sắt tròn mạ kẽm D12.7 x 1.1 1.89 17,500 33,075
sắt tròn mạ kẽm D12.7 x 1.2 2.04 17,500 35,700
sắt tròn mạ kẽm D15.9 x 1.0 2.2 17,500 38,500
sắt tròn mạ kẽm D15.9 x 1.1 2.41 17,500 42,175
sắt tròn mạ kẽm D15.9 x 1.2 2.61 17,500 45,675
sắt tròn mạ kẽm D15.9 x 1.4 3 17,500 52,500
sắt tròn mạ kẽm D15.9 x 1.5 3.2 17,500 56,000
sắt tròn mạ kẽm D15.9 x 1.8 3.76 17,500 65,800
sắt tròn mạ kẽm D21.2 x 1.0 2.99 17,500 52,325
sắt tròn mạ kẽm D21.2 x 1.1 3.27 17,500 57,225
sắt tròn mạ kẽm D21.2 x 1.2 3.55 17,500 62,125
sắt tròn mạ kẽm D21.2 x 1.4 4.1 17,500 71,750
sắt tròn mạ kẽm D21.2 x 1.5 4.37 17,500 76,475
sắt tròn mạ kẽm D21.2 x 1.8 5.17 17,500 90,475
sắt tròn mạ kẽm D21.2 x 2.0 5.68 17,500 99,400
sắt tròn mạ kẽm D21.2 x 2.3 6.43 17,500 112,525
sắt tròn mạ kẽm D21.2 x 2.5 6.92 17,500 121,100
sắt tròn mạ kẽm D26.65 x 1.0 3.8 17,500 66,500
sắt tròn mạ kẽm D26.65 x 1.1 4.16 17,500 72,800
sắt tròn mạ kẽm D26.65 x 1.2 4.52 17,500 79,100
sắt tròn mạ kẽm D26.65 x 1.4 5.23 17,500 91,525
sắt tròn mạ kẽm D26.65 x 1.5 5.58 17,500 97,650
sắt tròn mạ kẽm D26.65 x 1.8 6.62 17,500 115,850
sắt tròn mạ kẽm D26.65 x 2.0 7.29 17,500 127,575
sắt tròn mạ kẽm D26.65 x 2.3 8.29 17,500 145,075
sắt tròn mạ kẽm D26.65 x 2.5 8.93 17,500 156,275
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 1.0 4.81 17,500 84,175
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 1.1 5.27 17,500 92,225
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 1.2 5.74 17,500 100,450
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 1.4 6.65 17,500 116,375
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 1.5 7.1 17,500 124,250
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 1.8 8.44 17,500 147,700
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 2.0 9.32 17,500 163,100
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 2.3 10.62 17,500 185,850
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 2.5 11.47 17,500 200,725
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 2.8 12.72 17,500 222,600
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 3.0 13.54 17,500 236,950
sắt tròn mạ kẽm D33.5 x 3.2 14.35 17,500 251,125
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 1.0 5.49 17,500 96,075
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 1.1 6.02 17,500 105,350
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 1.2 6.55 17,500 114,625
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 1.4 7.6 17,500 133,000
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 1.5 8.12 17,500 142,100
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 1.8 9.67 17,500 169,225
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 2.0 10.68 17,500 186,900
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 2.3 12.18 17,500 213,150
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 2.5 13.17 17,500 230,475
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 2.8 14.63 17,500 256,025
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 3.0 15.58 17,500 272,650
sắt tròn mạ kẽm D38.1 x 3.2 16.53 17,500 289,275
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 1.1 6.69 17,500 117,075
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 1.2 7.28 17,500 127,400
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 1.4 8.45 17,500 147,875
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 1.5 9.03 17,500 158,025
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 1.8 10.76 17,500 188,300
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 2.0 11.9 17,500 208,250
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 2.3 13.58 17,500 237,650
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 2.5 14.69 17,500 257,075
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 2.8 16.32 17,500 285,600
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 3.0 17.4 17,500 304,500
sắt tròn mạ kẽm D42.2 x 3.2 18.47 17,500 323,225
sắt tròn mạ kẽm D48.1 x 1.2 8.33 17,500 145,775
sắt tròn mạ kẽm D48.1 x 1.4 9.67 17,500 169,225
sắt tròn mạ kẽm D48.1 x 1.5 10.34 17,500 180,950
sắt tròn mạ kẽm D48.1 x 1.8 12.33 17,500 215,775
sắt tròn mạ kẽm D48.1 x 2.0 13.64 17,500 238,700
sắt tròn mạ kẽm D48.1 x 2.3 15.59 17,500 272,825
sắt tròn mạ kẽm D48.1 x 2.5 16.87 17,500 295,225
sắt tròn mạ kẽm D48.1 x 2.8 18.77 17,500 328,475
sắt tròn mạ kẽm D48.1 x 3.0 20.02 17,500 350,350
sắt tròn mạ kẽm D48.1 x 3.2 21.26 17,500 372,050
sắt tròn mạ kẽm D59.9 x 1.4 12.12 17,500 212,100
sắt tròn mạ kẽm D59.9 x 1.5 12.96 17,500 226,800
sắt tròn mạ kẽm D59.9 x 1.8 15.47 17,500 270,725
sắt tròn mạ kẽm D59.9 x 2.0 17.13 17,500 299,775
sắt tròn mạ kẽm D59.9 x 2.3 19.6 17,500 343,000
sắt tròn mạ kẽm D59.9 x 2.5 21.23 17,500 371,525
sắt tròn mạ kẽm D59.9 x 2.8 23.66 17,500 414,050
sắt tròn mạ kẽm D59.9 x 3.0 25.26 17,500 442,050
sắt tròn mạ kẽm D59.9 x 3.2 26.85 17,500 469,875
sắt tròn mạ kẽm D75.6 x 1.5 16.45 17,500 287,875
sắt tròn mạ kẽm D75.6 x 1.8 19.66 17,500 344,050
sắt tròn mạ kẽm D75.6 x 2.0 21.78 17,500 381,150
sắt tròn mạ kẽm D75.6 x 2.3 24.95 17,500 436,625
sắt tròn mạ kẽm D75.6 x 2.5 27.04 17,500 473,200
sắt tròn mạ kẽm D75.6 x 2.8 30.16 17,500 527,800
sắt tròn mạ kẽm D75.6 x 3.0 32.23 17,500 564,025
sắt tròn mạ kẽm D75.6 x 3.2 34.28 17,500 599,900
sắt tròn mạ kẽm D88.3 x 1.5 19.27 17,500 337,225
sắt tròn mạ kẽm D88.3 x 1.8 23.04 17,500 403,200
sắt tròn mạ kẽm D88.3 x 2.0 25.54 17,500 446,950
sắt tròn mạ kẽm D88.3 x 2.3 29.27 17,500 512,225
sắt tròn mạ kẽm D88.3 x 2.5 31.74 17,500 555,450
sắt tròn mạ kẽm D88.3 x 2.8 35.42 17,500 619,850
sắt tròn mạ kẽm D88.3 x 3.0 37.87 17,500 662,725
sắt tròn mạ kẽm D88.3 x 3.2 40.3 17,500 705,250
sắt tròn mạ kẽm D108.0 x 1.8 28.29 17,500 495,075
sắt tròn mạ kẽm D108.0 x 2.0 31.37 17,500 548,975
sắt tròn mạ kẽm D108.0 x 2.3 35.97 17,500 629,475
sắt tròn mạ kẽm D108.0 x 2.5 39.03 17,500 683,025
sắt tròn mạ kẽm D108.0 x 2.8 43.59 17,500 762,825
sắt tròn mạ kẽm D108.0 x 3.0 46.61 17,500 815,675
sắt tròn mạ kẽm D108.0 x 3.2 49.62 17,500 868,350
sắt tròn mạ kẽm D113.5 x 1.8 29.75 17,500 520,625
sắt tròn mạ kẽm D113.5 x 2.0 33 17,500 577,500
sắt tròn mạ kẽm D113.5 x 2.3 37.84 17,500 662,200
sắt tròn mạ kẽm D113.5 x 2.5 41.06 17,500 718,550
sắt tròn mạ kẽm D113.5 x 2.8 45.86 17,500 802,550
sắt tròn mạ kẽm D113.5 x 3.0 49.05 17,500 858,375
sắt tròn mạ kẽm D113.5 x 3.2 52.23 17,500 914,025
sắt tròn mạ kẽm D126.8 x 1.8 33.29 17,500 582,575
sắt tròn mạ kẽm D126.8 x 2.0 36.93 17,500 646,275
sắt tròn mạ kẽm D126.8 x 2.3 42.37 17,500 741,475
sắt tròn mạ kẽm D126.8 x 2.5 45.98 17,500 804,650
sắt tròn mạ kẽm D126.8 x 2.8 51.37 17,500 898,975
sắt tròn mạ kẽm D126.8 x 3.0 54.96 17,500 961,800
sắt tròn mạ kẽm D126.8 x 3.2 58.52 17,500 1,024,100
sắt tròn mạ kẽm D113.5 x 3.2 52.23 17,500 914,025

Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá chính xác theo đơn hàng của bạn.

  • Báo giá sắt tròn mạ kẽm trên đã bao gồm 10% VAT
  • Hàng chính hãng, chất lượng, có đầy đủ CO/CQ
  • Hàng mới 100%, không cong vênh, gỉ sét
  • Có xuất hóa đơn đỏ cho khách cần
  • Giao hàng tận công trình (miễn phí tùy đơn hàng)

Tham khảo thêm:

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Thông số kỹ thuật sắt tròn mạ kẽm hay ống thép mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng

Thông số kỹ thuật sắt tròn mạ kẽm hay còn gọi là sắt tròn tráng kẽm

Độ dày (mm)

0.57÷4.00

Lượng mạ

Z80÷Z350 (g/m2)

Quy cách

–       Ống kẽm hình vuông: 10mm x 10mm ÷ 100mm x 100mm

–       Ống kẽm hình chữ nhật: 13mm x 26mm ÷ 60mm x 120mm

–       Ống kẽm tròn: Ø21mm ÷ Ø114mm

Sản phẩm ống thép Hoa Sen được công nhận tiêu chuẩn JIS G 3444: 2010, JIS G 3466: 2006 (Tiêu chuẩn Nhật Bản), ASTM A500/A 500M – 10a (Tiêu chuẩn Mỹ) và AS 1163:2009 (tiêu chuẩn Úc/New Zealand) .

Thông số kỹ thuật sắt tròn mạ kẽm nhúng nóng

Độ dày 1.2mm ÷8.2mm 
Lượng mạ 

320 ÷ 705 g/m2

(độ dày lớp mạ từ 45µm ÷ 100µm)

Quy cách  Ø21.2mm ÷ Ø219.1mm
Tiêu chuẩn Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen đáp ứng theo các tiêu chuẩn quốc tế như BS 1387-1985; BS EN 10255 – 2004; ASTM A53/A53M-12; AS 1074 – 1989

Thông số này sẽ quyết định bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm từng loại

Phân biệt các loại thép ống mạ kẽm

Mạ kẽm chính là cách tốt nhất để bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn vì kẽm là chất liệu có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn cực kỳ tốt. Hiện nay, người ta thường sử dụng hai cách mạ kẽm chính là nhúng nóng và dùng điện phân. Mỗi loại đều có ưu – nhược điểm riêng của nó và Sáng Chinh sẽ giúp các bạn phân biệt các loại Sắt tròn mạ kẽm cũng như để các bạn hiểu rõ bản chất của từng loại để đưa ra lựa chọn đúng đắn nhất.

Sắt tròn mạ kẽm nhúng nóng

Nhúng nóng là cách mạ kẽm truyền thống. Với cách này, người ta sẽ tạo nên một bể lớn có chứa kẽm nóng, sau đó đưa các ống thép đã qua xử lý vệ sinh bề mặt vào đó, các lớp kẽm sẽ bám vào các ống thép và tạo nên lớp bảo vệ dày khoảng 50 micromet. Độ dày lớp mạ cao gấp 4 lần mạ kẽm thông thường.

Bề mặt sáng bóng, không cần sơn phủ bảo vệ, thân thiện môi trường, không cần phủ sơn bảo vệ. Đặc biệt ống thép mạ kẽm nhúng nóng chịu được môi trường tự nhiên, ngoài trời.

Phương pháp mạ kẽm nhúng nóng được xem là có hiệu quả tốt nhất với ưu điểm là tạo nên một lớp bảo vệ bền bỉ, chống lại sự ăn mòn trong nhiều môi trường khác nhau như không khí, biến chất hóa học và cả trong các ngành công nghiệp,…Tuy nhiên, hạn chế của phương pháp này chính là dễ làm cho các ống thép bị biến dạng do độ nóng của kẽm rất cao.

 

Sắt tròn mạ kẽm điện phân

Phương pháp điện phân tức là người ta sẽ sử dụng công nghệ mạ điện phân tạo nên một lớp kẽm kết tủa và bám vào bề mặt của các ống thép. Lớp mạ kẽm này khá mỏng, dễ bong tróc nên khả năng bảo vệ, chống lại sự ăn mòn kém hiệu quả hơn. Do đó, thông thường người ta sẽ phủ thêm một lớp sơn bên ngoài, việc này không chỉ có ý nghĩa về mặt thẩm mỹ mà còn là để tăng tính chống ăn mòn hiệu quả hơn.

Khác với phương pháp mạ kẽm nhúng nóng, phương pháp này không làm cho các ống thép bị biến dạng, ngược lại nó còn giúp cho ống thép cứng cáp hơn.

Việc phân biệt các loại Sắt tròn mạ kẽm sẽ giúp cho các bạn hiểu rõ về sản phẩm mà mình muốn mua để đưa ra lựa chọn hợp lý cho mục đích sử dụng của mình.

Đánh giá về ưu nhược điểm của Sắt tròn mạ kẽm

Sản phẩm Sắt tròn mạ kẽm được sử dụng phổ biến và rộng rãi hiện nay. Đánh giá cụ thể hơn về ưu điểm cũng như nhược điểm của sản phẩm sẽ giúp các bạn có được thông tin đầy đủ hơn.

Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm, giá sắt tròn mạ kẽm, báo giá sắt tròn mạ kẽm,bảng giá sắt tròn mạ kẽm, bảng giá thép tròn mạ kẽm, giá thép tròn mạ kẽm, giá ống thép tròn mạ kẽm , thép tròn mạ kẽm

– Ưu điểm của Sắt tròn mạ kẽm

+ Khả năng chịu được những áp lực lớn. Mặc dù có kết cấu rỗng, thành mỏng nhưng các sản phẩm ống thép lại có khả năng chịu được những ảnh hưởng khắc nghiệt của thời tiết.

+ Khả năng chống ăn mòn tốt. Thép có thể ngăn sự ảnh hưởng từ các chất hóa học, chống bào mòn, hạn chế được sự gỉ sét trên bề mặt của ống thép.

+ Độ bền bỉ cao: chống bào mòn và gỉ sét cao nên Sắt tròn mạ kẽm

+ Được sử dụng rộng rãi để làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn chất thải, dẫn dầu, dẫn khí gas, chất hóa học, …

+ Quá trình lắp đặt và thời gian lắp đặt cũng rất đơn giản và nhanh gọn, không phải mất thời gian để sơn mạ gia công sản phẩm.

Được biết đến với khả năng chịu áp lực tốt, chống bào mòn và gỉ sét cao, phù hợp với rất nhiều môi trường khác nhau nên thép ống mạ kẽm sẽ mang đến sự bền vững nhất cho mọi công trình.

– Nhược điểm của Sắt tròn mạ kẽm

Bên cạnh những ưu điểm vô cùng vượt trội thì, sản phẩm Sắt tròn mạ kẽm cũng có những nhược điểm sau đây:

+ Giá thành sản phẩm sẽ cao hơn ống thép thô, ống thép đen.

+ Do Sắt tròn mạ kẽm trong nước chủ yếu là ống thép hàn nên khả năng chịu lực so với ống thép đúc sẽ không bằng.

+ Màu sắc giới hạn. Thông thường thép ống mạ kẽm chỉ có màu sắc của kẽm.

Các loại sắt ống tròn mạ kẽm

Tùy thuộc vào từng thiết kế thép ống mạ kẽm khác nhau mà chúng sẽ được sử dụng trong từng ngành nghề lĩnh vực khác nhau. Cụ thể như sau:

– Sắt tròn mạ kẽm tròn: Thường được sử dụng để làm đường ống dẫn nước, làm lan can cầu thang, làm cột đèn, cọc siêu âm, … Bảng báo giá sắt tròn mạ kẽm

– Sắt tròn mạ kẽm vuông: Được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như các công trình dân dụng như làm khung sườn mái nhà, làm giàn giáo, làm nội thất, và làm phụ tùng xe cơ giới, …

– Sắt tròn mạ kẽm hình chữ nhật: Tùy vào độ dày của sản phẩm mà Sắt tròn mạ kẽm hình chữ nhật được ứng dụng khá nhiều trong các công trình khác nhau, loại ống thép này được sử dụng rất phổ biến.

– Thép ống mạ kẽm oval, chữ D, lục giác: Độ dày thành ống đa dạng với nhiều quy cách khác nhau tương ứng với yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm chủ yếu dùng để chế tạo đồ nội thất, khung ô tô, xe máy, xe đạp…

Ứng dụng của Ống thép mạ kẽm?

Ống thép mạ kẽm có ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực:

– Dân dụng: khung sườn mái nhà, mái hiên, hàng rào, lan can cầu thang, khung cửa chính, cửa sổ…

– Công trình: khung nhà thép tiền chế, giàn giáo, gia công cơ khí…

– Trang trí nội thất: vật liệu làm bàn ghế, giường tủ, thủ công mỹ nghệ…

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn 

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status