0937200900

Bảng báo giá thép hình H xây dựng trong năm 2021

bang-bao-gia-thep-hinh-h-gia-re

Bảng báo giá thép hình H xây dựng trong năm 2021, các loại thép H đầy đủ quy cách kích thước đã được Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi kê khai trực tiếp bên dưới. Qúy khách hàng cũng sẽ có cơ hội nhận được nhiều ưu đãi khi đặt mua thép H với số lượng lớn

Công ty phân phối đúng chủng loại, giao hàng đúng giờ, bốc xếp an toàn tận nơi. Sau đó sẽ xuất trình mọi giấy tờ liên quan đến tận tay cho khách hàng. Yêu cầu hỗ trợ liên hệ, hãy gọi về số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

bang-bao-gia-thep-hinh-h-gia-re

Những thông tin cơ bản và chi tiết về sản phẩm thép hình H

Bảng dưới đây là tập hợp đầy đủ những thông tin về sản phẩm cơ bản nhất:

MÁC THÉP GR.A – GR.B – A36 – SS400 – S235JR – Q235B
TIÊU CHUẨNASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 –
ỨNG DỤNGThép hình H được dùng trong kết cấu dự án chung cư,nhà ở, đòn cân, công  nghiệp đóng tàu biển, 
tàu, giàn khoan dầu, cầu cống, tháp truyền hình, khung container,… và nhiều ứng dụng khác
XUẤT XỨViệt Nam – Hàn Quốc  – Thái Lan – Trung Quốc – Nhật Bản – Đài Loan
QUY CÁCHDày   : 4.5mm – 26mm

Dài : 6000 – 12000mm

Bảng báo giá thép hình H xây dựng trong năm 2021

Bảng báo giá thép hình H, quý khách nắm vững giá vật tư hằng ngày sẽ tạo điều kiện thuận lợi để tìm kiếm thời điểm mua thép hình với giá tốt. Phân phối sỉ – lẻ, cạnh tranh giá thành lành mạnh với thị trường

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú 
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco)1kg          206.414200       2,930,880POSCO SS VINA
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco)1kg          285.614200       4,055,520POSCO SS VINA
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco)1kg          378.014200       5,367,600POSCO SS VINA
Thép H194x150x6x9x12m( Posco)1kg          367.214200       5,214,240POSCO SS VINA
Thép H200x200x8x12x12m( Posco)1kg          598.814200       8,502,960POSCO SS VINA
Thép H250x250x9x14x12m( Posco)1kg          868.814200     12,336,960POSCO SS VINA
Thép H294x200x8x12x12m( Posco)1kg          681.614200       9,678,720POSCO SS VINA
Thép H300x300x10x15x12m( Posco)1kg        1,128.014200     16,017,600POSCO SS VINA
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na)1kg        1,644.014200     23,344,800CHINA
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) 1kg        2,064.014200     29,308,800CHINA
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Tiến trình đặt hàng thép hình H tại Tôn thép Sáng Chinh

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ tư vấn và hướng dẫn tận tình các thắc mắc của khách hàng

– Bước 2: Qúy khách có thể thương lượng giá cả với chúng tôi, chúng tôi sẽ tư vấn trực tiếp nhất

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao và nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Nếu không có gì thắc mắc thì hai bên tiến hành kí kết hợp đồng

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa đúng giờ và đúng nơi khách hàng yêu cầu.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng và kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi bàn giao hàng hóa, chúng tôi sẽ dọn dẹp bãi kho sạch sẽ sau khi rời đi. Khách hàng sẽ không tốn khoản chi để thuê nhân công vệ sinh

Tags: Bảng quy cách thép hình h và trọng lượng thép hình h các loại, Tình hình giá sắt thép hiện nay

Mác thép hình H cơ bản

Mác thép

Giới hạn chảy δc (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 108o

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

 

 

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

 

≤ 16

> 16

> 40

 

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

26

21

26

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤2525

30

r = 0.5a

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

21

17

21

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤25

> 25

20

24

r = 1.5a

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

19

15

19

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

18

21

r = 2.0a

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

16

13

17

r = 2.0a

400

390

540

Thanh, góc ≤25

> 25

13

17

r = 2.0a

(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.

(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Thép hình H có ưu điểm gì khi áp dụng trong xây dựng

Khi xây dựng 1 công trình, điều đầu tiên cần nhắc đến đó là độ bền và tuổi thọ lâu dài. Chính vì vậy, công đoạn chọn lựa vật liệu xây dựng là bước khởi đầu hết sức quan trọng. Ưu điểm của thép hình H được biết đến là có độ chịu lực tốt, độ bền cao, chịu tải lớn, không bị gỉ sét,… Ngoài đóng vai trò chính trong xây dựng nhà ở, thép hình H còn sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, chế tạo máy, công nghiệp điện, cầu cống, đường xá,..

Phổ biến thép H có rất nhiều loại:  H100, H125, H150, H200, H250,..Chống cong vênh tốt, khó bị biến dạng khi chịu tải trọng lớn. Dựa vào kiến trúc từng công trình mà sẽ có các dạng thép H phù hợp

Khách hàng sẽ nhận được các ưu đãi gì khi sử dụng dịch vụ của công ty TNHH Sáng Chinh?

Hoạt động làm việc liên tục nên khách hàng có thể liên hệ cho chúng tôi bất cứ khung giờ nào. Báo giá nhanh chóng với số lượng cụ thể nhất

Chúng tôi liên kết với nhà sản xuất uy tín để đem lại sản phẩm có chất lượng nhất đến với mọi khách hàng. Bạn có thể dễ dàng đặt hàng qua hotline hay email

Hỗ trợ vận chuyển tận nơi, đến tận chân công trình

Công ty TNHH Sáng Chinh sở hữu hệ thống kho hàng lớn. Rải đều tại tất cả các quận huyện của TPHCM và các tỉnh lân cận

Đội ngũ làm việc hùng mạnh và năng động. Sẽ hỗ trợ bạn, giải đáp thắc mắc và báo giá thường xuyên, trực tiếp nhất

– Quý khách hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh để được cung cấp bảng báo giá thép hình ngay lập tức.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo