Thép hình I, U, V, và H là các dạng hình quyết định của thép, được sử dụng trong nhiều ứng dụng xây dựng và công nghiệp khác nhau. Dưới đây là mô tả của mỗi loại:

  1. Thép hình I (I-Beam): Thép hình I còn được gọi là I-Beam hoặc hình U ngược. Nó có dạng hình chữ “I” khi nhìn từ phía trên. Thép hình I thường được sử dụng làm dầm trong các kết cấu xây dựng và cầu đường, vì nó có khả năng chịu lực và uốn tốt.

  2. Thép hình U (U-Channel): Thép hình U có dạng hình chữ “U” khi nhìn từ phía trên. Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng như giàn giáo, các khung kết cấu, và trong sản xuất để làm khung và kệ.

  3. Thép hình V (V-Channel): Thép hình V có dạng hình chữ “V” khi nhìn từ phía trên. Nó thường được sử dụng trong việc tạo ra các khung kết cấu và hệ thống treo.

  4. Thép hình H (H-Beam): Thép hình H còn được gọi là H-Beam hoặc dầm H. Nó có dạng hình chữ “H” khi nhìn từ phía trên. Thép hình H thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu tải nặng và uốn chịu áp lực cao, chẳng hạn như trong xây dựng các nhà xưởng công nghiệp hoặc cầu đường dài.

Mỗi loại thép hình có tính chất và ứng dụng riêng, và sự lựa chọn phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án và tải trọng mà chúng cần chịu đựng.

Những đặc điểm nổi bật của thép hình I – U – V – H

❤️Báo giá thép hình I – U – V – H hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng báo giá thép hình I – U – V – H năm 2021 tại Trí Việt Steel đã được tổng hợp và chắt lọc từ chi tiết một cách cụ thể trong ngày hôm nay. Thép hình nắm giữ vai trò chủ đạo, cơ bản nhất trong hầu hết mọi lĩnh vực xây dựng dân dụng. Ở mỗi loại được chia thành nhiều kích thước khác nhau, tùy vào đặc điểm thiết kế công trình mà nhà thầu chọn lựa đúng số lượng . Chúng tôi mở đường dây nóng 24/24h: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá thép hình cập nhật mới nhất hiện nay tại Sài Gòn

Báo giá thép hình xây dựng trong 24h qua có nhiều sự thay đổi đáng kể, báo giá VLXD được cập nhật tại công ty TNHH Tôn Thép Trí Việt sẽ gúp cho bạn nắm vững tình hình giá cả trên thị trường đầy biến động

Giá thép thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều. Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

Bảng báo giá thép hình I

Bảng báo giá thép hình U

Bảng báo giá thép hình V

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá Thành tiền  Ghi chú 
Thép V40(11-13 kg )  1 kg             13.0       13,100          170,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V50(15-23kg) 1 kg             23.0       13,100          301,300 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V63(23-32kg) 1 kg             32.0       13,500          432,000 Tổ hợp (VNO+1500Đ/KG)
Thép V75x5x6m(32-33kg) 1 kg             33.0       13,500          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V70x6x6m(35-36kg) 1 kg             36.0       13,500          486,000 AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x56m(32-33kg) 1 kg             33.0       13,500          445,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x6x6m(38-39kg)  1 kg             39.0       13,500          526,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V75x8x6m(52-53kg) 1 kg             53.0       13,500          715,500 AKS/VINAONE/ACS
Thép V80x6x6m(41-42kg) 1 kg             42.0       14,700          617,400 AKS/VINAONE/ACS
Thép V80x8x6m(55-56kg)  1 kg             56.0       14,700          823,200 AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x7x6m(62-63kg) 1 kg 63       14,700          926,100 AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x8x6m(67-68kg) 1 kg 68       14,700          999,600 AKS/VINAONE/ACS
Thép V100x10x6m(85-86kg) 1 kg 86       14,700        1,264,200 AKS/VINAONE/ACS
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0907 6666 51 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Bảng báo giá thép hình H

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá  Thành tiền  Ghi chú 
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 1 kg           206.4 14200        2,930,880 POSCO SS VINA
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 1 kg           285.6 14200        4,055,520 POSCO SS VINA
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 1 kg           378.0 14200        5,367,600 POSCO SS VINA
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 1 kg           367.2 14200        5,214,240 POSCO SS VINA
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           598.8 14200        8,502,960 POSCO SS VINA
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 1 kg           868.8 14200      12,336,960 POSCO SS VINA
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           681.6 14200        9,678,720 POSCO SS VINA
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 1 kg         1,128.0 14200      16,017,600 POSCO SS VINA
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 1 kg         1,644.0 14200      23,344,800 CHINA
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  1 kg         2,064.0 14200      29,308,800 CHINA
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0907 6666 51 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Các mác thép hình I – U – V – H đạt các tiêu chuẩn nào?

Thép hình có sự ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí và công nghiệp.

Mác thép hình

Mác thép là một chuỗi ký hiệu được dùng để xác định thành phần hóa học và các đặc tính cơ học của thép. Các mác thép hình phổ biến bao gồm:

  1. Mác thép SS400 của Nhật Bản.
  2. Mác thép Q345B của Trung Quốc.
  3. Mác thép A36 của Hoa Kỳ.

Tiêu chuẩn thép hình

Các mác thép hình cần tuân theo các tiêu chuẩn cụ thể để đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm. Các tiêu chuẩn phổ biến cho thép hình gồm:

Tiêu chuẩn quốc tế:

  1. JIS G3101 của Nhật Bản.
  2. ASTM A653 của Hoa Kỳ.
  3. EN 10025 của châu Âu.

Tiêu chuẩn Việt Nam:

  1. TCVN 1779-1976.
  2. TCVN 1780-1976.
  3. TCVN 1781-1976.

Các tiêu chuẩn mác thép hình I – U – V – H

Mác thép hình I

  • Mác thép SS400 của Nhật Bản: TCVN 1779-1976
  • Mác thép Q345B của Trung Quốc: TCVN 1780-1976
  • Mác thép A36 của Hoa Kỳ: TCVN 1781-1976

Mác thép hình U

  • Mác thép SS400 của Nhật Bản: TCVN 1779-1976
  • Mác thép Q345B của Trung Quốc: TCVN 1780-1976
  • Mác thép A36 của Hoa Kỳ: TCVN 1781-1976

Mác thép hình V

  • Mác thép SS400 của Nhật Bản: TCVN 1779-1976
  • Mác thép Q345B của Trung Quốc: TCVN 1780-1976
  • Mác thép A36 của Hoa Kỳ: TCVN 1781-1976

Mác thép hình H

  • Mác thép SS400 của Nhật Bản: TCVN 1779-1976
  • Mác thép Q345B của Trung Quốc: TCVN 1780-1976
  • Mác thép A36 của Hoa Kỳ: TCVN 1781-1976

Lưu ý khi lựa chọn mác thép hình

Khi lựa chọn mác thép hình, quý vị cần xem xét những điều sau:

  1. Chọn mác thép phù hợp với ứng dụng: Hãy chọn mác thép hình phù hợp với ứng dụng cụ thể của bạn. Thí dụ, SS400 thường được dùng cho các ứng dụng thông thường, Q345B cho các ứng dụng chịu tải trọng lớn, và A36 cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cao.

  2. Kiểm tra thông số kỹ thuật: Đảm bảo kiểm tra và tuân theo các thông số kỹ thuật như thành phần hóa học, kích thước, độ dày lớp mạ, và yêu cầu thử nghiệm quy định.

Tiến trình làm việc của dịch vụ cung cấp thép hình tại Tôn Thép Trí Việt

Công ty chúng tôi sẽ cung cấp sơ đồ làm việc dịch vụ. Sự làm việc chuyên nghiệp sẽ mang lại sự thoải mái và hài lòng khi khách hàng sử dụng dịch vụ của chúng tôi

– Bước 1: Khách hàng cung cấp các thông tin cơ bản ( tên, tuổi, số điện thoại, nơi ở ) và dịch vụ cần tư vấn. Chúng tôi sẽ tưu vấn rõ ràng qua điện thoại, báo giá số lượng đặt hàng của quý khách

– Bước 2: Hai bên bàn bạc về các điều mục ghi rõ trong hợp đồng. Nếu không có gì thắc mắc, chúng tôi sẽ tiến hành như trong thoải thuận

– Bước 3: Dựa vào các thông tin cung cấp, chúng tôi sẽ vận chuyển đúng đầy đủ và số lượng đã định đến tận nơi cho khách hàng

– Bước 4: Chúng tôi tiến hành bốc xếp VLXD. Qúy khách có quyền kiểm tra chất lượng và số lượng trước khi thanh toán

– Bước 5: Sau khi không có thắc mắc và hài lòng về đơn hàng. Khách hàng sẽ thanh toán số tiền như đã kí

Chất lượng thép hình các loại mua ở đâu giá rẻ & chất lượng?

Báo giá thép hộp khác nhau, một phần cũng do cơ sở kinh doanh đó ấn định. Để đảm bảo an toàn cho công tác xây dựng, bạn nên tìm hiểu thật kĩ để tránh mua sản phẩm kém chất lượng

Đến với nhà phân phối Tôn thép Trí Việt của chúng tôi thì bạn hoàn toàn có thể an tâm. Chúng tôi chuyên kinh doanh các sản phẩm Thép Hình đa dạng mẫu mã và kích thước, giá kê khai rõ ràng. 

Nhập hàng từ nhà máy lớn trong và ngoài nước, chất lượng trải qua các khâu cụ thể. Do đó, quý khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng của sản phẩm cũng như mức giá mà chúng tôi đưa ra.

Công Ty TNHH Trí Việt

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: theptriviet@gmail.com

Công ty Thép Trí Việt: Ngôi nhà của Sắt Thép và Tôn Chất Lượng

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, việc chọn lựa nguồn cung cấp sắt thép và tôn uy tín là yếu tố cực kỳ quan trọng. Thép Trí Việt  đã lâu lắm đã khẳng định vị thế của mình là một đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về các sản phẩm thép và tôn. Họ cung cấp một loạt sản phẩm đa dạng, bao gồm thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn Đông Á, tôn cách nhiệt, sắt thép xây dựng và nhiều loại tôn khác.

Thép hình, thép hộp và thép ống: Các sản phẩm thép này chủ yếu được sử dụng trong xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng, cấu trúc công nghiệp và dân dụng. Thép hình, thép hộp và thép ống là những vật liệu cần thiết để xây dựng các khung kết cấu chịu tải, như cầu, nhà xưởng, và nhiều công trình xây dựng lớn khác.

Thép tấm và thép cuộn: Thép tấm và thép cuộn thường được sử dụng trong ngành công nghiệp sản xuất và xây dựng. Thép tấm dày và cứng cáp, thích hợp cho việc tạo ra các bề mặt hoặc cấu trúc chịu áp lực cao. Thép cuộn là lựa chọn phổ biến cho việc gia công và sản xuất sản phẩm khác nhau.

Xà gồ: Xà gồ chính là trái tim của bất kỳ công trình xây dựng nào. Được sử dụng để nâng, hỗ trợ, và duy trì cấu trúc, xà gồ cần phải đảm bảo độ bền và an toàn tuyệt đối.

Tôn hoa sen, tôn Đông Á và tôn cách nhiệt: Loại tôn này thường được sử dụng trong việc lắp đặt mái và bề mặt ngoại trời của các công trình. Tôn hoa sen và tôn Đông Á có thiết kế độc đáo, giúp trang trí và bảo vệ công trình khỏi tác động của thời tiết và môi trường. Tôn cách nhiệt được ưa chuộng trong việc cách nhiệt và tiết kiệm năng lượng.

Sắt thép xây dựng: Sắt thép xây dựng là thành phần cốt lõi trong việc xây dựng các công trình xây dựng. Độ bền và đàn hồi của sắt thép đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo sự an toàn và độ ổn định của công trình.

Tôn Thép Trí Việt không chỉ cung cấp các sản phẩm chất lượng, mà còn cam kết đáp ứng hoặc vượt qua kỳ vọng của khách hàng. Họ xây dựng uy tín của mình dựa trên việc tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng cao và sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong mọi giai đoạn từ tư vấn đến giao hàng và hậu mãi.

Với kinh nghiệm dày dặn và danh tiếng vững mạnh, Công ty Thép Trí Việt đã trở thành một đối tác đáng tin cậy cho các dự án xây dựng và sản xuất trên toàn quốc, đồng hành cùng khách hàng đạt được sự thành công trong mọi tác phẩm của họ. Thép Trí Việt, với danh tiếng của mình trong việc cung cấp một loạt các sản phẩm thép đa dạng, bao gồm như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và các loại tôn, đã trở thành một đối tác được tin dùng trong ngành này.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »