Ống sắt đen là sản phẩm thép rất phổ biến và được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Với nhu cầu tăng cao của khách hàng, Thép Trí Việt cung cấp đa dạng các loại ống sắt đen với nhiều kích cỡ và độ dày khác nhau để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Chúng tôi cam kết cung cấp cho khách hàng các sản phẩm thép ống chất lượng, đảm bảo độ bền và chịu lực tốt nhất để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Với mong muốn giúp khách hàng có thông tin chính xác về đơn giá của các loại ống sắt đen, Thép Trí Việt xin trân trọng giới thiệu bảng đơn giá các loại ống sắt đen hiện nay. Bảng đơn giá này sẽ giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn và tính toán chi phí phù hợp với nhu cầu sử dụng của mình. Hãy liên hệ với Thép Trí Việt để được tư vấn và nhận báo giá sản phẩm ống sắt đen chính xác và tốt nhất.

✅ Báo giá sắt thép mới nhất ⭐ Đại lý sắt thép Trí Việt số 1 Miền Nam, giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận nơi ⭐ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Đảm bảo chất lượng ⭐ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO/CQ từ nhà sản xuất
✅ Tư vấn miễn phí ⭐ Tư vấn chọn loại sản phẩm phù hợp nhất
✅ Hỗ trợ về sau ⭐ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng đơn giá các loại ống sắt đen cho khách hàng từ Kho thép Trí Việt 

Bảng đơn giá các loại ống sắt đen cho khách hàng

Kho thép Trí Việt  chuyên cung cấp sản phẩm ống thép đen vừa, thép ống đen cỡ lớn, thép ống đen siêu dày với giá nhiều ưu đãi.

Công ty bảo đảm cung cấp sản phẩm thép rõ nguồn gốc xuất xứ, bảo đảm chất lượng.

Công ty chúng tôi thường xuyên cung cấp bảng báo giá thép ống nói chung cũng như giá thép ống đen nói riêng

Lưu ý : Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá thép dưới đây có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, nên khi có nhu cầu đặt mua thép , hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất ”

Hotline: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Đặc biệt : có xe giao hàng tận nơi + chiết khấu cho người mua hàng  

Giá thép ống đen
Độ dày
Kích thước
1 1.1 1.2 1.4 1.5
P12.7            26,815           29,295           31,620         36,270           38,595
P13.8            29,295           32,085           34,720         39,835           42,315
P15.9            34,100           37,355           40,455         46,500           49,600
P19.1            41,540           45,415           49,290         56,885           60,605
P21.2            46,345           50,685           55,025         63,550           67,735
P22            48,205           52,700           57,195         66,185           70,525
P22.2            48,670           53,165           57,815         66,805           71,145
P25.0            55,025           60,295           65,565         75,795           80,910
P25.4            55,955           61,380           66,650         77,035           82,150
P26.65            58,900           64,480           70,060         81,065           86,490
P28            62,000           67,890           73,780         85,405           91,140
P31.8            70,680           77,500           84,165         97,650          104,315
P32            71,145           77,965           84,785         98,270          104,935
P33.5            74,555           81,685           88,970        103,075          110,050
P35.0            77,965           85,560           93,000        107,880          115,320
P38.1            85,095           93,310         101,525        117,800          125,860
P40                  –             98,115         106,795        124,000          132,525
P42.2                  –           103,695         112,840        130,975          139,965
P48.1                  –           118,575         129,115        149,885          160,270
P50.3                  –           124,155         135,160        157,015          167,865
P50.8                  –           125,395         136,555        158,565          169,570
P59.9                  –                   –                   –          187,860          200,880
P75.6                  –                   –                   –                  –            254,975
P88.3                  –                   –                   –                  –            298,685
P108                  –                   –                   –                  –                    –  
P113.5                  –                   –                   –                  –                    –  
P126.8            15,500           17,050           18,600         21,700           23,250
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG, KÍCH THƯỚC KHÁC. LIÊN HỆ HOTLINE 0907 6666 51 –
0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Để có giá thép ống quy cách khác quý khách vui lòng liên hệ Trí Việt theo Hotline trên màn hình.

Lưu ý:

  • Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

Bảng báo giá thép ống đen cỡ lớn

Quý khách có nhu cầu nhận bảng báo giá thép ống đen cỡ lớn theo những từng quy cách dưới đây vui lòng liên hệ Trí Việt

Hotline: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn Hotline: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Tên sản phẩm x độ dày mm Độ dài m / cây Giá thép ống đen / cây
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 6 Liên hệ

Thép ống đen cỡ lớn chủ yếu được ứng dụng trong công nghiệp như làm ống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn nước …

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp thép ống đen cỡ lớn theo yêu cầu.

Giá thép ống đen cỡ lớn được Trí Việt thường xuyên cập nhật theo thời giá.

Quý khách có nhu cầu có thể liên hệ nay để nhận báo giá thép ống đen cỡ lớn ngay hôm nay.

Bảng giá thép ống đen siêu dày

Quý khách có nhu cầu về giá thép ống đen siêu dày có thể lựa chọn loại thép ống đen dưới đây sau đó liên hệ chúng tôi để nhận báo giá.

Bảng giá thép ống đen siêu dày Hotline: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Tên sản phẩm x độ dày mm Độ dài m / cây Giá thép ống đen / cây
Ống đen siêu dày D42.2 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D42.2 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D42.2 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.8 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D48.1 x 5.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.8 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D59.9 x 5.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.8 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 5.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 5.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 5.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 6.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.8 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 5.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 5.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 5.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 6.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.8 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 5.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 5.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 5.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 6.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D126.8 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D126.8 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D126.8 x 4.5 6 Liên hệ

Tham khảo thêm:

Bảng báo giá thép ống đúc

Bảng báo giá thép ống mạ kẽm

Thép Trí Việt đơn vị cung cấp thép ống cho các công trình lớn, nhỏ uy tín

Thép ống là một trong những vật liệu cần thiết và được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, cơ khí, năng lượng, hóa chất và nhiều lĩnh vực khác. Tuy nhiên, việc lựa chọn nhà cung cấp thép ống uy tín và chất lượng lại là một vấn đề không hề đơn giản.

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cung cấp và phân phối sản phẩm thép, Thép Trí Việt cam kết đem đến cho khách hàng sản phẩm thép ống chất lượng cao, đúng tiêu chuẩn và giá cả hợp lý nhất.

Chúng tôi hiện đang cung cấp các loại thép ống đa dạng về kích thước và độ dày từ các nhà sản xuất uy tín như: Hoa Sen, Sơn Hà, Nam Kim, Pomina, Phương Nam, Vina One Steel, Hòa Phát, TISCO, và nhiều nhà sản xuất khác.

Với đội ngũ nhân viên nhiệt tình, chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm, Thép Trí Việt cam kết sẽ mang đến cho quý khách hàng dịch vụ tư vấn tận tình và hỗ trợ kỹ thuật chu đáo nhất để đảm bảo sự thành công của các công trình mà khách hàng đang thực hiện.

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và nhận báo giá sản phẩm thép ống chính xác nhất.

Kho Thép Trí Việt: Nơi Tập Trung Vật Liệu Xây Dựng Chất Lượng và Đa Dạng

Trong lĩnh vực xây dựng, việc tìm kiếm nguồn cung cấp vật liệu đáng tin cậy và chất lượng là vô cùng quan trọng. Với danh sách từ khóa như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng. Kho Thép Trí Việt đã nằm ở vị thế dẫn đầu trong việc cung cấp sự đa dạng và chất lượng hàng đầu cho ngành xây dựng.

1. Thép hình và thép hộp – Đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật: Thép hình và thép hộp đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng nền móng vững chắc cho các công trình. Kho Thép Trí Việt cung cấp nhiều loại thép hình và thép hộp với đa dạng kích thước và chất lượng, giúp thỏa mãn mọi yêu cầu kỹ thuật và thiết kế.

2. Thép ống – Kết nối thông minh và hiệu quả cho ứng dụng đa dạng: Thép ống không chỉ đóng vai trò trong việc vận chuyển chất lỏng và khí mà còn được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Kho Thép Trí Việt cung cấp các loại thép ống đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo khả năng chịu áp lực và hiệu suất tối ưu trong mọi ứng dụng.

3. Thép cuộn và thép tấm – Sự đa dạng và linh hoạt cho ứng dụng đa năng: Thép cuộn và thép tấm có ứng dụng rộng rãi từ sản xuất công nghiệp cho đến xây dựng dân dụng. Thép Trí Việt cung cấp một loạt các loại thép cuộn và thép tấm với độ dày và chất lượng khác nhau, phù hợp cho mọi nhu cầu ứng dụng.

4. Tôn và xà gồ – Tương phản giữa tính thẩm mỹ và độ bền: Tôn và xà gồ không chỉ đảm bảo tính bền vững mà còn thể hiện vẻ đẹp thẩm mỹ trong xây dựng. Kho Thép Trí Việt cung cấp các loại tôn và xà gồ với nhiều tùy chọn chất liệu và thiết kế, giúp tạo nên sự hoàn hảo vừa về mặt thẩm mỹ và chất lượng.

5. Sắt thép xây dựng – Nền móng vững chắc cho mọi công trình: Sắt thép xây dựng là “gốc” của mọi công trình xây dựng. Kho Thép Trí Việt cung cấp sắt thép xây dựng đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo tính bền và an toàn cho mọi dự án.

CÔNG TY TÔN THÉP TRÍ VIỆT

Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM Hoặc bản đồ

Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức – TPHCM

Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp – TPHCM

Địa chỉ 3: 16F Đường 53 – Phường Tân Phong – Quận 7 – TPHCM

Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú – TPHCM

Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao – TP Thuận An – Bình Dương

Hotline mua hàng: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Email: theptriviet@gmail.com

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »