0937200900

Bảng giá kẽm hộp hiện nay

Bảng giá kẽm hộp

Thép hộp mạ kẽm là loại thép có tính ứng dụng cao, được sử dụng trong một loạt các ứng dụng như kết cấu dầm thép, tôn lợp, ống dẫn thép, đai ốc, bu lông. Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu những đặc điểm của loại thép hộp này và bảng giá kẽm hộp hiện nay từ Sáng Chinh.

CÁC LOẠI THÉP HỘP MẠ KẼM (THEO KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN)

Có 2 loại thép hộp mạ kẽm: 

Thép hộp mạ kẽm vuông 

Về quy cách, thép hộp vuông có kích thước mặt cắt nhỏ nhất là 12x12mm và kích thước tối đa là 100x100mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0.7mm – 2.0mm.

Các kích thước thường thấy của thép hộp mạ kẽm vuông bao gồm: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100 (đơn vị mm).

Bảng giá kẽm hộp

Thép hộp mạ kẽm hình chữ nhật 

Về quy cách, thép hộp chữ nhật có kích thước mặt cắt nhỏ nhất là 10x20mm và kích thước tối đa là 100x200mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp chữ nhật là 0.7mm – 2.5mm.

Các kích thước thường thấy của thép hộp chữ nhật bao gồm: 10×20, 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200 (đơn vị mm).

BẢNG GIÁ KẼM HỘP MỚI NHẤT CHÍNH THỨC TỪ TÔN SÁNG CHINH

Thép hộp mạ kẽm của Sáng Chinh đáp ứng hầu hết các tiêu chuẩn kỹ thuật về cơ lý tính của Mỹ ASTM, Châu Âu EN, Nhật JIS, Châu Úc AS.
Trong đó các  Mác thép như S350GD, S450GD, DX53 rất ít các nhà máy của Việt Nam có thể sản xuất và cung cấp ra thị trường.
Chiều dày sản phẩm lên đến 4.0mm. Các size hàng từ 2.5mm đến 4.0mm Nam Kim là đơn vị VN đầu tiên sản xuất và cung cấp ra thị trường.
Lớp mạ có độ dày Z600 cao nhất hiện nay, có độ bền sản phẩm 25-50 năm.
Chưa có nhà máy sản xuất nào của Việt Nam có thể cung cấp độ mạ đến Z600.

Dưới đây là bảng giá kẽm hộp từ nhà máy tôn Nam Kim.

Sáng Chinh đơn vị phân phối các sản phẩm thép hộp Nam Kim giá tốt nhất hiện nay

Bảng giá kẽm hộp vuông

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
12 x 12 x 6m (196 cây/bó)0.801.5118,000
0.901.5117,800
1.001.9317,800
1.102.1317,800
1.202.3417,800

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
14 x 14 x 6m (196 cây/bó)0.701.5417,500
0.801.7917,500
0.902.0317,300
1.002.2817,300
1.102.5217,300
1.202.7717,300
1.403.2617,300

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
16 x 16 x 6m (196 cây/bó)0.802.0617,500
0.902.3517,300
1.002.6317,300
1.102.9117,300
1.203.1917,300

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
20 x 20 x 6m (196 cây/bó)0.702.2617,500
0.802.6117,500
0.902.9717,300
1.003.3317,300
1.103.6917,300
1.204.0417,300
1.404.7617,300

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
25 x 25 x 6m (100 cây/bó)0.803.3017,300
0.903.7517,200
1.004.2117,200
1.104.6617,200
1.205.1117,200
1.406.0117,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
30 x 30 x 6m (100 cây/bó)0.904.5317,200
1.005.0817,200
1.105.6317,200
1.206.1717,200
1.306.7217,200
1.407.2717,200
1.809.4517,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
40 x 40 x 6m (64 cây/bó)0.906.1017,200
1.006.8317,200
1.107.5717,200
1.208.3017,200
1.309.0417,200
1.409.7717,200
1.8012.7117,200
2.0014.1817,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
50 x 50 x 6m (64 cây/bó)1.109.5117,200
1.2010.4317,200
1.3011.3517,200
1.4012.2817,200
1.8016.1617,200
2.0018.0017,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
75 x 75 x 6m (25 cây/bó)1.1014.3617,200
1.3017.1517,200
1.4018.5417,200
1.8024.4017,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
90 x 90 x 6m (25 cây/bó)1.4022.3017,200
1.8029.3417,200
2.0032.7017,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
100 x 100 x 6m (25 cây/bó)1.4024.8117,200
1.8032.6417,200
2.0036.3717,200

Bảng giá kẽm hộp chữ nhật

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
10 x 20 x 6m (196 cây/bó)0.801.9317,500
0.902.1917,300
1.002.4517,300
1.102.7217,300
1.202.9817,300
1.403.5117,300

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
10 x 30 x 6m (196 cây/bó)0.802.6118,000
0.902.9717,800
1.003.3317,800
1.103.6917,800
1.204.0417,800

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
13 x 26 x 6m (200 cây/bó)0.702.2017,500
0.802.5417,500
0.902.8917,300
1.003.2417,300
1.103.5917,300
1.203.9417,300
1.404.6417,300

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
20 x 40 x 6m (128 cây/bó)0.803.9917,300
0.904.5317,200
1.005.0817,200
1.105.6317,200
1.206.1717,200
1.407.2717,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
25 x 50 x 6m (98 cây/bó)0.805.0217,300
0.905.7117,200
1.006.4017,200
1.107.0817,200
1.207.7717,200
1.409.1517,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
30 x 60 x 6m (72 cây/bó)0.906.8817,200
1.007.7117,200
1.108.5417,200
1.209.3717,200
1.3010.2017,200
1.4011.0317,200
1.8014.3417,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
30 x 90 x 6m (48 cây/bó)1.1011.4517,200
1.2012.5617,200
1.4014.7817,200
1.8019.2317,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘP ĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
40 x 80 x 6m (50 cây/bó)0.909.2317,200
1.0010.3417,200
1.1011.4517,200
1.2012.5617,200
1.3013.6717,200
1.4014.7817,200
1.8019.2317,200
2.0021.4517,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
50 x 100 x 6m (32 cây/bó)1.1014.3617,200
1.2015.7517,200
1.3017.1517,200
1.4018.5417,200
1.8024.4017,200
2.0027.1917,200
2.5034.1617,200

 

QUY CÁCH KẼM HỘPĐỘ DÀY IN TRÊN SẢN PHẨM (mm)TRỌNG LƯỢNG (Kg/Cây)ĐƠN GIÁ (VNĐ/Kg)
60 x 120 x 6m (18 cây/bó)1.4022.3017,200
1.8029.3417,200
2.0032.7017,200
2.5041.0817,200

Tham khảo thêm:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá xà gồ C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo