Trong ngành công nghiệp, thép là một trong những vật liệu quan trọng nhất để sản xuất các sản phẩm đa dạng từ những chi tiết nhỏ đến những cấu trúc lớn.

Và để đáp ứng nhu cầu của thị trường, Thép Trí Việt cung cấp đa dạng các loại thép như 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4 với chất lượng đảm bảo và giá cả cạnh tranh.

Những loại thép này được sử dụng phổ biến trong các ngành như chế tạo máy, ô tô, đóng tàu và nhiều ứng dụng khác. Hãy cùng Thép Trí Việt khám phá chi tiết về các loại thép này trong Bảng Giá Thép 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4 dưới đây.

✅ Báo giá sắt thép mới nhất ⭐ Đại lý sắt thép Trí Việt số 1 Trí Việt, giá tốt nhất
✅ Vận chuyển tận nơi ⭐ Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
✅ Đảm bảo chất lượng ⭐ Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO/CQ từ nhà sản xuất
✅ Tư vấn miễn phí ⭐ Tư vấn chọn loại sản phẩm phù hợp nhất
✅ Hỗ trợ về sau ⭐ Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng Giá Thép 1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4

Định nghĩa về Thép 1018 ?

Thép AISI 1018 có khái niệm được hiểu là loại thép chứa hàm lượng carbon thấp, bởi thế khả năng hàn cực tốt. Sản phẩm này được xem là thép tốt nhất cho các thành phần carbon hóa. Độ dẻo dai cao, độ bền kéo thấp, do vậy mà khả năng tạo hình tốt. Ưu việt với nhiều tính chất cơ lý, thép 1018 cán nóng có các tính chất của thép chế tạo máy.

Trong khi sản xuất, quy trình luôn được kiểm soát chặt chẽ. Từ bề mặt, thành phần hóa học, quá trình cán thép, nhiệt luyện. Sản phẩm phù hợp cho quá trình hàn, rèn, khoan, tạo máy, kéo nguội, cán nóng.

Thành phần hóa học

Mác thép

C

Si

Mn

P

S

AISI 1018

0.14-0.20

 

0.60-0.90

≤0.040

≤0.050

Tính chất cơ lý

Độ bền kéo

440Mpa

Giới hạn chảy

205 Mpa

Độ dãn dài tại điểm đứt (50mm)

≥15%

Giảm diện tích

40%

Mô đum Bulk

140GPa

Mô đum cắt

80GPA

Tỷ lệ độc

0.29

Độ cứng Brillness
Độ cứng knop

126 HB

Độ cứng Rockwell

71

Độ cứng Vickers

131

Khả năng chế tạo máy
( dựa vào thép AISI 1212 là 100%)

70%

Mô đum đàn hồi

205GPA

Sản phẩm thép S48C

Thép S48C carbon kết cấu, tiêu chuẩn sản xuất dựa vào JIS G4051 của Nhật. Sản xuất dưới dạng phương pháp cán nóng. Công dụng chính: dùng chế tạo máy móc cơ khí được nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Đức, Thuỵ Sĩ.

Do các khâu sản xuất đảm bảo tốt nên chất lượng của thép luôn vượt trội. Thép được thử nghiệm với nhiều phương pháp khoa học.

Tính chất cơ lý thép S48C

Tính chất

 

Đơn vị đo

Độ bền kéo

650 – 880

MPa

Giới hạn chảy

350 – 550

MPa

Độ dãn dài

8 – 25

%

Mô đum Young

200000 – 200000

MPa

Độ mỏi của thép

275 – 275

MPa

Tính chất vật lý thép S48C

Tính chất

 

 

Giãn nở vì nhiệt

10 – 10

e-6/K

Dẫn nhiệt

25 – 25

W/m.K

Nhiệt dung riêng

460 – 460

J/kg.K

Nhiệt nóng chảy

1450 – 1510

°C

Khối lượng riêng

7700 – 7700

kg/m3

Độ dãn điện

0.55 – 0.55

Ohm.mm2/m

Thành phần hóa học thép S48C

 

C

Si

Mn

P

S

Cr

Ni

Thép tròn JIS G4051 S48C

0.45-0.51

0.15-0.35

0.6-0.9

≤0.03

≤0.03

≤0.2

≤0.2

Sản phẩm thép 52100

Thép crom chịu lực 52100 có những lợi thế:

  • Chỉ số về độ cứng rất cao từ 60-67 HRC tại nhiệt độ phòng sau khi được nhiệt luyện

  • Hàm lượng hợp kim carbon và crom có trong thép rất cao

  • Hoạt động liên tục tại nhiệt độ cao

  • Được sử dụng trong con lăn, bóng lăn, cán, trục cán

  • Tính đồng chất cao

  • Chi phí hiệu quả

  • Vòng đời sản phẩm được kéo dài hơn rất nhiều so với các hợp kim carbon và chrom đồng dạng

Các dạng thép được cung ứng

Thép tròn AISI 52100: 18mm – 300mm

Thép tấm 52100 : dày 30mm –300mm x rộng  200mm – 800mm

Tiến trình sản xuất: Cán nóng, cán nguội, rèn

Bề mặt hoàn thiện: màu đen, gia công thô, quay, đánh bóng hoặc theo yêu cầu nhất định.

Mác thép tương đương

Xuất xứ

Mỹ

Đức

Nhật

Anh

Tiêu chuẩn

ASTM A295

DIN 17230

JIS G4805

BS 970

Mác thép

52100

100Cr6/1.3505

SUJ2

535A99/EN31

Thành phần hóa học

Tiêu chuẩn

Mác thép

C

Mn

P

S

Si

Ni

Cr

Cu

Mo

ASTM A295

52100

0.93-1.05

0.25-0.45

0.025

0.015

0.15-0.35

0.25

1.35-1.60

0.30

0.10

DIN 17230

100Cr6/1.3505

0.90-1.05

0.25-0.45

0.030

0.025

0.15-0.35

0.30

1.35-1.65

0.30

JIS G4805

SUJ2

0.95-1.10

0.50

0.025

0.025

0.15-0.35

1.30-1.60

BS 970

535A99/EN31

0.95-1.10

0.40-0.70

0.10-0.35

1.20-1.60

Tính chất cơ lý

Tính chất

Metric

Imperial

Mô đum Bulk

140 GPa

20300 ksi

Mô đum cắt

80 GPa

11600 ksi

Mô đum đàn hồi

190-210 GPa

27557-30458 ksi

Tỷ lệ độc

0.27-0.30

0.27-0.30

Độ cứng  Brinell

Độ cứng Knoop (chuyển đổi từ Rockwell)

875

875

Độ cứng  Rockwell C (tôi dầu150°C)

62

62

Độ cứng Rockwell C (tôi nước từ 150°C)

64

64

Độ cứng  Rockwell C (tôi trong dầu)

64

64

Độ cứng Rockwell C (tôi trong nước)

66

66

Độ cứng Vicker (Đổi từ rockwell)

848

848

Sản phẩm thép 4130

Chủng loại của thép AISI Alloy 4130

Thép tròn đặc 4130: 8mm – 500mm

Thép thanh, thép tấm 4130: 10mm – 1500mm x width 200mm – 3000mm

Bề mặt hoàn thiện: màu đen, bóng, sơn, trơn, hoặc theo yêu cầu

Mác thép tương đương 4130

Xuất xứ

USA

BS

BS

Japan

Tiêu chuẩn

ASTM A29

EN 10250/EN10083

BS 970

JIS G4105

Mức thép

4130

25CrMo4/1.7218

708A25/708M25

SCM430

Thành phần hóa học thép 4130

Standard

Grade

C

Mn

P

S

Si

Cr

Mo

ASTM A29

4130

0.28-0.33

0.40-0.60

0.035

0.040

0.15-0.35

0.80-1.10

0.15-0.25

EN10250
/EN10083

25CrMo4/
1.7218

0.22-0.29

0.60-0.90

0.025

0.035

≦0.40

0.90-1.2

0.15-0.30

JIS G4105

SCM430/
SCM2

0.28-0.33

0.60-0.85

0.030

0.030

0.15-0.35

0.90-1.2

0.15-0.30

Tính chất cơ lý thép 4130  

  • Khối lượng riêng                                              0.283

  • Trọng lượng riêng                                                 7.8

  • Nhiệt dung riêng (Btu/lb/Deg F – [32-212 Deg F])                  0.114

  • Điểm chảy (Deg F)                                              2610

  • Dãn nở vì nhiệt 22.3

  • Mean Coeff Thermal Expansion                         7

  • Mô đum đàn hồi                                                  29

Tính chất cơ lý AISI 4130

Tính chất

Metric

Độ bền kéo

560 MPa

Giới hạn chảy

460 MPa

Mô đum đàn hồi

190-210 GPa

Mô đum Bulk

140 GPa

Mô đum cắt

80 GPa

Tỷ lệ độc

0.27-0.30

Độ dãn dài tới điểm đứt 50mm

21.50%

Giảm diện tích

59.6

Độ cứng Brinell

217

Độ cứng Knoop

240

Độ cứng Rockwell B

95

Độ cứng HRC

17

Độ cứng Vickers

228

Khả năng hàn (Thép ủ và cán nguội dựa trên 100% khả năng chế tạo máy cho thép AISI 1212)

70

Sản phẩm thép 18CrMo4

Thép tròn đặc: DIA 8mm – 1000mm

Thép tấm: 30mm – 300mm  x rộng 200mm – 3000mm

Thép vuông đặc: 20mm – 100mm

Bề mặt hoàn thiện: đen, xù cơ khí, trơn, hoặc theo nhu cầu khách hàng 

Mác thép tương đương 18CrMo4

Xuất xứ

USA

Europe

Japan

Tiêu chuẩn

ASTM A29

DIN & BS EN10084

JIS G4105

Mức thép

4118

18CrMo4/1.7243

SCM420

Thành phần hóa học 18CrMo4

Tiêu chuẩn

Mức thép

C

Mn

P

S

Si

Cr

Mo

ASTM A29

4118

0.18-0.23

0.70-0.90

0.35

0.35

0.15-0.35

0.4-0.6

0.08-0.15

EN 10084

18CrMo4/1.7243

0.15-0.21

0.60-0.90

0.025

0.035

0.4

0.9-1.2

0.15-0.25

JIS G4105

SCM420

0.18-0.23

0.60-0.85

0.03

0.03

0.15-0.35

0.9-1.2

0.15-0.30

Bảng tra trọng lượng thép  1018, S48C, 1020, 52100, 4130, 18CRMO4

STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)   STT QUY CÁCH KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
THÉP TRÒN ĐẶC 
1 Thép tròn đặc Ø6 0.22 Thép tròn đặc 46 Thép tròn đặc Ø155 148.12
2 Thép tròn đặc Ø8 0.39 Thép tròn đặc 47 Thép tròn đặc Ø160 157.83
3 Thép tròn đặc Ø10 0.62 Thép tròn đặc  48 Thép tròn đặc Ø170 178.18
4 Thép tròn đặc Ø12 0.89 Thép tròn đặc 49 Thép tròn đặc Ø180 199.76
5 Thép tròn đặc Ø14 1.21 Thép tròn đặc 50 Thép tròn đặc Ø190 222.57
6 Thép tròn đặc Ø16 1.58 Thép tròn đặc 51 Thép tròn đặc Ø200 246.62
7 Thép tròn đặc Ø18 2.00 Thép tròn đặc 52 Thép tròn đặc Ø210 271.89
8 Thép tròn đặc Ø20 2.47 Thép tròn đặc 53 Thép tròn đặc Ø220 298.40
9 Thép tròn đặc Ø22 2.98 Thép tròn đặc 54 Thép tròn đặc Ø230 326.15
10 Thép tròn đặc Ø24 3.55 Thép tròn đặc 55 Thép tròn đặc Ø240 355.13
11 Thép tròn đặc Ø25 3.85 Thép tròn đặc 56 Thép tròn đặc Ø250 385.34
12 Thép tròn đặc Ø26 4.17 Thép tròn đặc 57 Thép tròn đặc Ø260 416.78
13 Thép tròn đặc Ø28 4.83 Thép tròn đặc 58 Thép tròn đặc Ø270 449.46
14 Thép tròn đặc Ø30 5.55 Thép tròn đặc 59 Thép tròn đặc Ø280 483.37
15 Thép tròn đặc Ø32 6.31 Thép tròn đặc 60 Thép tròn đặc Ø290 518.51
16 Thép tròn đặc Ø34 7.13 Thép tròn đặc 61 Thép tròn đặc Ø300 554.89
17 Thép tròn đặc Ø35 7.55 Thép tròn đặc 62 Thép tròn đặc Ø310 592.49
18 Thép tròn đặc Ø36 7.99 Thép tròn đặc 63 Thép tròn đặc Ø320 631.34
19 Thép tròn đặc Ø38 8.90 Thép tròn đặc 64 Thép tròn đặc Ø330 671.41
20 Thép tròn đặc Ø40 9.86 Thép tròn đặc 65 Thép tròn đặc Ø340 712.72
21 Thép tròn đặc Ø42 10.88 Thép tròn đặc 66 Thép tròn đặc Ø350 755.26
22 Thép tròn đặc Ø44 11.94 Thép tròn đặc 67 Thép tròn đặc Ø360 799.03
23 Thép tròn đặc Ø45 12.48 Thép tròn đặc 68 Thép tròn đặc Ø370 844.04
24 Thép tròn đặc Ø46 13.05 Thép tròn đặc 69 Thép tròn đặc Ø380 890.28
25 Thép tròn đặc Ø48 14.21 Thép tròn đặc 70 Thép tròn đặc Ø390 937.76
26 Thép tròn đặc Ø50 15.41 Thép tròn đặc 71 Thép tròn đặc Ø400 986.46
27 Thép tròn đặc Ø52 16.67 Thép tròn đặc 72 Thép tròn đặc Ø410 1,036.40
28 Thép tròn đặc Ø55 18.65 Thép tròn đặc 73 Thép tròn đặc Ø420 1,087.57
29 Thép tròn đặc Ø60 22.20 Thép tròn đặc 74 Thép tròn đặc Ø430 1,139.98
30 Thép tròn đặc Ø65 26.05 Thép tròn đặc 75 Thép tròn đặc Ø450 1,248.49
31 Thép tròn đặc Ø70 30.21 Thép tròn đặc 76 Thép tròn đặc Ø455 1,276.39
32 Thép tròn đặc Ø75 34.68 Thép tròn đặc 77 Thép tròn đặc Ø480 1,420.51
33 Thép tròn đặc Ø80 39.46 Thép tròn đặc 78 Thép tròn đặc Ø500 1,541.35
34 Thép tròn đặc Ø85 44.54 Thép tròn đặc 79 Thép tròn đặc Ø520 1,667.12
35 Thép tròn đặc Ø90 49.94 Thép tròn đặc 80 Thép tròn đặc Ø550 1,865.03
36 Thép tròn đặc Ø95 55.64 Thép tròn đặc 81 Thép tròn đặc Ø580 2,074.04
37 Thép tròn đặc Ø100 61.65 Thép tròn đặc 82 Thép tròn đặc Ø600 2,219.54
38 Thép tròn đặc Ø110 74.60 Thép tròn đặc 83 Thép tròn đặc Ø635 2,486.04
39 Thép tròn đặc Ø120 88.78 Thép tròn đặc 84 Thép tròn đặc Ø645 2,564.96
40 Thép tròn đặc Ø125 96.33 Thép tròn đặc 85 Thép tròn đặc Ø680 2,850.88
41 Thép tròn đặc Ø130 104.20 Thép tròn đặc 86 Thép tròn đặc Ø700 3,021.04
42 Thép tròn đặc Ø135 112.36 Thép tròn đặc 87 Thép tròn đặc Ø750 3,468.03
43 Thép tròn đặc Ø140 120.84 Thép tròn đặc 88 Thép tròn đặc Ø800 3,945.85
44 Thép tròn đặc Ø145 129.63 Thép tròn đặc 89 Thép tròn đặc Ø900 4,993.97
45 Thép tròn đặc Ø150 138.72 Thép tròn đặc 90

Kho Thép Trí Việt: Nơi Đáng Tin Cậy Cho Các Loại Thép Xây Dựng

Trong ngành xây dựng và công nghiệp, sự tin cậy và chất lượng của vật liệu là yếu tố quyết định đến thành công của một dự án. Trong việc lựa chọn vật liệu xây dựng, thép đóng vai trò quan trọng và không thể thiếu. Và tại Việt Nam, Kho Thép Trí Việt đã trở thành một địa chỉ đáng tin cậy cho các loại thép xây dựng, như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng.

1. Thép hình và thép hộp: Kho Thép Trí Việt cung cấp một loạt các sản phẩm thép hình và thép hộp đa dạng về kích thước và độ dày. Những sản phẩm này không chỉ đảm bảo tính chính xác trong việc xây dựng kết cấu, mà còn giúp tối ưu hóa sự cứng vững của công trình.

2. Thép ống: Đối với các dự án liên quan đến hệ thống cấp thoát nước, hệ thống dẫn dầu khí, hay các ứng dụng công nghiệp khác, thép ống là thành phần không thể thiếu. Kho Thép Trí Việt cung cấp các loại thép ống chất lượng, đảm bảo tính kín khít và bền bỉ trong mọi điều kiện.

3. Thép cuộn và thép tấm: Với nhu cầu sản xuất và xây dựng lớn, việc tiếp cận thép cuộn và thép tấm chất lượng là vô cùng quan trọng. Kho Thép Trí Việt cung cấp các sản phẩm thép cuộn và thép tấm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao, giúp đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền của công trình.

4. Tôn và xà gồ: Trong các công trình xây dựng và làm mái, tôn và xà gồ đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ và tạo điểm nhấn cho kiến trúc. Kho Thép Trí Việt cung cấp tôn và xà gồ đa dạng về mẫu mã, chất lượng và kích thước, giúp các dự án có sự linh hoạt trong thiết kế.

5. Sắt thép xây dựng: Sắt thép là “xương sống” của mọi công trình xây dựng.  Thép Trí Việt cung cấp các loại sắt thép xây dựng đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng, giúp đảm bảo tính an toàn và độ bền của công trình.

Tại Kho Thép Trí Việt, việc đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ là ưu tiên hàng đầu. Khách hàng không chỉ được hưởng lợi từ sự đa dạng về sản phẩm mà còn từ sự tư vấn chuyên nghiệp, giúp họ lựa chọn những vật liệu phù hợp nhất cho từng dự án.

CÔNG TY TÔN THÉP TRÍ VIỆT

Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM Hoặc bản đồ

Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức – TPHCM

Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp – TPHCM

Địa chỉ 3: 16F Đường 53 – Phường Tân Phong – Quận 7 – TPHCM

Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú – TPHCM

Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao – TP Thuận An – Bình Dương

Hotline mua hàng: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Email: theptriviet@gmail.com

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »