Bảng giá thép ống đen P113.5 Hòa Phát

 

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng giá thép ống đen P113.5 Hòa Phát. Trong tất cả các loại vật liệu xây dựng, người ta ưu tiên sử dụng loại thép ống này vì nó có độ bền cao, khó cong vênh dưới tác động của môi trường, chịu lực tốt, nhiều quy cách,…

Báo giá được công ty Kho thép Miền Nam cập nhật thường xuyên nhanh chóng, dịch vụ cung ứng 24/7, vận chuyển đến tận nơi : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Khách hàng sẽ nhận được đầy đủ barem các loại sắt thép hiện đang thịnh hành nhất hiện nay bằng cách ấn nút download

Tiêu chuẩn thép ống đen P113.5 Hòa Phát

Tên sản phẩm : Ống đen Hòa Phát
Tiêu chuẩn : ASTM A500 của Mỹ; TCVN 3783-83
Độ dày thành ống : Từ 6.35 – 9.53 – 12.7 mm.
Trọng lượng : Từ 566.88 – 846.3 – 1121.88 (Kg)
Chiều dài : 6m hoặc 12m, có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Ứng dụng : Sản xuất cơ khí, chế tạo, nội thất, Xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà xưởng….

bang bao gia thep ong den P113.5 Hoa Phat

Thông số kỹ thuật của thép ống đen P113.5 Hòa Phát

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max) Mn(max) P(max) S(max) Ni( max) Cr( max Mo(max)
ASTM 53 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.4 0.15
ASTM A500 0.26 1.35 0.35 0.035

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(0C) Giới hạn chảy YS(Mpa) Độ bền kéo TS(Mpa) Độ dãn dài EL(%)
ASTM A53 250 350 28
ASTM A500 250 350 28

Bảng giá thép ống đen P113.5 Hòa Phát

bang bao gia thep ong den P113.5 Hoa Phat

Xem nhanh báo giá bằng file chữ

QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P21.3 (DN15)2.77 (SCH40)7.7207900
P21.3 (DN15)3.73 (SCH80)9.75263250
P26.7 (DN20)2.87 (SCH40)10.2275400
P26.7 (DN20)3.91 (SCH80)13.3359100
P33.4 (DN25)3.38 (SCH40)15.1407700
P33.4 (DN25)4.55 (SCH80)19.6529200
P42.2 (DN32)2.97 (SCH30)17.24465480
P42.2 (DN32)3.56 (SCH40)20.5553500
P42.2 (DN32)4.85 (SCH80)26.9726300
P48.3 (DN40)3.18 (SCH30)21.2572400
P48.3 (DN40)3.68 (SCH40)24.3656100
P48.3 (DN40)5.08 (SCH80)32.5877500
P60.3 (DN50)3.18 (SCH30)26.84724680
P60.3 (DN50)3.91 (SCH40)32.7882900
P60.3 (DN50)5.54 (SCH80)44.91212300
P73 (DN65)4.77 (SCH30)48.1561300212
P73 (DN65)5.16 (SCH40)51.7921398384
P73 (DN65)7.01 (SCH80)68.4421847934
P76 (DN65)442.61150200
P76 (DN65)4.77 (SCH30)50.2741357398
P76 (DN65)5.16 (SCH40)54.11460700
P76 (DN65)7.01 (SCH80)71.61933200
P88.9 (DN80)450.31358100
P88.9 (DN80)4.77 (SCH30)59.381603260
P88.9 (DN80)5.49 (SCH40)67.81830600
P88.9 (DN80)6.3577.72097900
P88.9 (DN80)7.62 (SCH80)92.72502900
P355.6 (DN350)7.92 (SCH20)407.67611007252
P355.6 (DN350)9.52 (SCH30)487.48213162014
P355.6 (DN350)11.13 (SCH40)547.79414790438
P355.6 (DN350)12.7644.3517397450
P355.6 (DN350)19.05 (SCH80)948.61225612524
P406.4 (DN400)7.92 (SCH20)467.24412615588
P406.4 (DN400)9.53 (SCH30)559.03815094026
P406.4 (DN400)12.7 (SCH40)739.819974600
P406.4 (DN400)21.42 (SCH80)1220.11832943186
P457.2 (DN450)7.92 (SCH20)526.81214223924
P457.2 (DN450)11.13 (SCH30)732.65419781658
P457.2 (DN450)14.27 (SCH40)935.19625250292
P457.2 (DN450)23.9 (SCH80)1526.19641207292
P508 (DN500)9.53 (SCH20)702.5118967770
P508 (DN500)12.7 (SCH30)930.71425129278
P508 (DN500)15.06 (SCH40)1098.40829657016
P508 (DN500)26.18 (SCH80)1866.37250392044
P610 (DN600)9.53 (SCH20)846.25822848966
P610 (DN600)14.27 (SCH30)1257.81633961032
P610 (DN600)17.45 (SCH40)1529.90441307408
P610 (DN600)30.93 (SCH80)2650.05671551512
QUY CÁCHĐỘ DÀYBarem kg/6mGiá
vnđ/6m
P101.6 (DN90)4.77 (SCH30)68.341845180
P101.6 (DN90)571.51930500
P101.6 (DN90)5.74 (SCH40)81.4142198178
P101.6 (DN90)8.08 (SCH80)111.8043018708
P101.6 (DN90)10135.531363659346.72
P114.3 (DN100)465.31763100
P114.3 (DN100)580.92184300
P114.3 (DN100)6.02 (SCH40)96.52605500
P114.3 (DN100)8.56 (SCH80)1343618000
P114.3 (DN100)11.131704590000
P127 (DN115)6.27 (SCH40)112.0023024054
P127 (DN115)9.02 (SCH80)157.4584251366
P127 (DN115)10173.114673970
P141.3 (DN125)5100.842722680
P141.3 (DN125)6120.23245400
P141.3 (DN125)6.55 (SCH40)130.593525930
P141.3 (DN125)8157.84260600
P141.3 (DN125)9.52(SCH80)185.6225011794
P141.3 (DN125)12.72426534000
P168.3 (DN150)5120.813261870
P168.3 (DN150)6.35 (SCH20)152.164108320
P168.3 (DN150)7.11 (SCH40)169.5724578444
P168.3 (DN150)10.97 (SCH80)255.3666894882
P168.3 (DN150)18.26405.410945800
P168.3 (DN150)21.95475.312833100
P219.1 (DN200)6.35 (SCH20)199.8725396544
P219.1 (DN200)7.04 (SCH30)220.7465960142
P219.1 (DN200)8.18 (SCH40)255.2526891804
P219.1 (DN200)10.31318.518599770
P219.1 (DN200)12.7 (SCH40)387.8110470870
P219.1 (DN200)15.09455.512298500
P273 (DN250)6.35 (SCH20)250.536764310
P273 (DN250)7.78 (SCH30)305.3048243208
P273 (DN250)9.27 (SCH40)361.7289766656
P273 (DN250)10.31400.7310819710
P273 (DN250)15.06 (SCH80)574.76415518628
P273 (DN250)18.262737371000
P323.8 (DN300)6.35 (SCH20)298.268053020
P323.8 (DN300)7328.128859240
P323.8 (DN300)8.38 (SCH30)391.09210559484
P323.8 (DN300)9.53443.211966400
P323.8 (DN300)10.31 (SCH40)478.21812911886
P323.8 (DN300)12.7584.615784200
P323.8 (DN300)17.45 (SCH80)790.96821356136

Người tiêu dùng sẽ nhận được quyền lợi gì khi đến với công ty Kho thép Miền Nam?

  • Nhiều chiết khấu lớn, quý khách đặt hàng không giới hạn số lượng, bất kể khung giờ nào trong ngày cũng có nhân viên tư vấn túc trực để hỗ trợ
  • Doanh nghiệp chúng tôi mỗi ngày nhập hàng trực tiếp tại nhà máy thép, chính vì thế báo giá vật liệu xây dựng đưa ra là chuẩn nhất thị trường
  • Sản phẩm sẽ được vận chuyển đến tận nơi, cam kết an toàn, không phát sinh thêm chi phí
  • Quy trình làm việc khoa học, mỗi khâu làm việc điều có sự giám sát chặt chẽ, bài bản
  • Hàng hóa bốc xếp lên xe tải sẽ được kiểm tra kĩ về số lượng, tránh sai sót

Các bước đơn giản để mua hàng tại Kho thép Miền Nam

· B1 : Công ty sẽ cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng sử dụng, địa điểm giao nhận, thời gian giao hàng,…

· B2 : Nhân viên bắt đầu tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Các mục quan trọng mà hai bên cần phải thống nhất như: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian & phương thức nhận, chính sách thanh toán. Kí hợp đồng nếu hai bên không có thắc mắc

· B3: Chúng tôi sẽ thông báo thời gian giao nhận vật liệu cho Khách hàng để Khách hàng mau chóng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất

· B4: Kiểm tra xong số lượng, khách hàng thanh toán cho chúng tôi

bang bao gia thep ong den P113.5 Hoa Phat

Ống thép đen P113.5 Hòa Phát có tốt không?

Ống thép đen P113.5 Hòa Phát là loại thép được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng hiện nay. Hiện đại với dây chuyền sản xuất được đầu tư, sản phẩm ra đời đạt tiêu chuẩn quốc tế. Chúng có chất lượng rất tốt, có độ bền cao phù hợp với mọi thời gian sử dụng. Do đó, đây là loại thép được nhiều người lựa chọn.

Ống thép đen P113.5 Hòa Phát là loại ống thép được sản xuất từ nguyên liệu thép, được cán nóng, có màu đen, được sử dụng cho mọi hạng mục công trình lớn nhỏ, sửa chữa đường xá, giao thông đô thị, … Nâng cao độ bền cho công trình lâu dài hơn

Ngoài ra, chúng có đặc tính là chịu lực tốt, dẻo dai, chị được mọi tác động từ bên ngoài. Thép đảm bảo độ bền theo chiều dài của ống, giúp cho công trình luôn bền vững.

Sử dụng loại thép ống này để thi công giúp đẩy nhanh tiến độ hoàn thành hơn.

Thương hiệu thép ống đen P113.5 đang đứng hàng đầu tại Việt Nam

Thương hiệu thép Hòa Phát

Là thương hiệu hàng đầu trong việc sản xuất, song song cấp phối những sản phẩm sắt thép hiện nay. Hòa Phát phân phối với nhiều dòng thép như thép tròn – Oval, thép ống đúc siêu dày hay thép mạ kẽm, ống thép hàn, nhung nổi bật vẫn là ống thép đen P113.5 Hòa Phát… 

Tất cả ra đời là nhờ vào việc ứng dụng trên dây chuyền công nghệ tân tiến và hiện đại. Cấu trúc thép xây dựng phù hợp cho mọi môi trường thi công, mở rộng địa hình thi công nhằm đạt chất lượng cao, giá cả cạnh tranh.

Thương hiệu thép Việt Nhật

Công ty Việt Nhật ra mắt thị trường đã lâu, bố trí dây chuyền sản xuất thép đạt tiêu chuẩn Châu Âu, cho ra đời dòng thép ống đen P113.5 với chất lượng cực kì tốt, hạn sử dụng lâu dài.

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777 
 
KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937 
 
KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555 
 
KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000 
 
KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055 
 
NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt