Bảng Giá Thép Ống Hàn Tiêu chuẩn BS 1387/1985 ASTM A53✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng Giá Thép Ống Hàn Tiêu chuẩn BS 1387/1985 ASTM A53✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng Giá Thép Ống Hàn Tiêu chuẩn BS 1387/1985 ASTM A53✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng Giá Thép Ống Hàn Tiêu chuẩn BS 1387/1985 ASTM A53✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Bảng Giá Thép Ống Hàn Tiêu chuẩn BS 1387/1985 ASTM A53✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Bảng Giá Thép Ống Hàn Tiêu chuẩn BS 1387/1985 ASTM A53✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Bảng Giá Thép Ống Hàn Tiêu chuẩn BS 1387/1985 ASTM A53

Kích thước ống thép đen tiêu chuẩn ASTM 53

Bảng Giá Thép Ống Hàn Tiêu chuẩn BS 1387/1985 ASTM A53 . Thép ống hàn hiện đang là sự chọn lựa của rất nhiều công trình/ dự án tại TPHCM, do chúng có các đặc tính bền bỉ, chịu nhiệt tốt. Bởi vậy, sự tiêu thụ của thị trường dành cho loại vật tư này rất cao. Hiện sản phẩm đang được phân phối chính hãng tại kho thép của công ty Sáng Chinh STeel. Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

bang-gia-thep-ong-han-tieu-chuan-BS-1387-1985-ASTM-A53

Quy cách thép ống hàng tiêu chuẩn

Ống thép tròn đen và mạ kẽm tiêu chuẩn: ASTM A53 Grade A
Đường kính trong
danh nghĩa
Đường kính ngoài Chiều dầy Schedule No. Trọng lượng Độ kín khít
 (inch) (mm)  (inch) (mm) (inch)   (Kg/ m)  (Psi)
1/2″ Ø 21.3 0,844 2.77 0.109 40 1.27 700
3/4″ Ø 26.7 1,050 2.87 0.113 40 1.69 700
1″ Ø 33.4 1,315 3.38 0.133 40 2.50 700
1.1/4″ Ø 42.2 1,660 3.56 0.140 40 3.39 1200
1.1/2″ Ø 48.3 1,900 3.68 0.145 40 4.05 1200
2″ Ø 60.3 2,375 3.91 0.154 40 5.44 2300
2.1/2″ Ø 73 2,875 5.16 0.203 40 8.63 2500
3″ Ø 88.9 3,500 3.18 0.125 6.72 1290
3.96 0.156 8.29 1600
4.78 0.188 9.92 1930
5.49 0.216 40 11.29 2220
4″ Ø 114.3 4,500 3.18 0.125 8.71 1000
3.96 0.156 10.78 1250
4.78 0.188 12.91 1500
5.56 0.219 14.91 1750
6.02 0.237 40 16.07 1900

Lý do nào mà ống thép được ưa chuộng ?

Khái niệm về ống thép mạ kẽm

Với nguyên liệu chính là từ thép cuộn, người ta đã sản xuất nên ống thép mạ kẽm. Sau đó, áp dụng qua công nghệ mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ mặt ngoài và bên trong của thành ống

Tiêu chuẩn đánh giá ống thép mạ kẽm cao nhất của Mỹ được áp dụng là ASTM. Bên cạnh đó, thép ống mạ kẽm còn được áp dụng một số những tiêu chuẩn khác của quốc gia đang phát triển như: JIS – tiêu chuẩn Nhật Bản, BS – tiêu chuẩn Anh, DIN – tiêu chuẩn Đức, GOST – tiêu chuẩn Nga.

Hiện nay để đánh giá mức độ tốt nhất của sắt thép thì dựa vào công nghệ mạ kẽm nhúng nóng. Các phân tử kẽm khi kết hợp với lớp sắt thép bên trong sẽ tạo nên một bề mặt bền vững. Từ đó, hạn chế quá trình hóa học và sự ăn mòn kim loại của các hóa chất với lớp thép ống bên trong.

Những ưu điểm vượt trội của ống thép mạ kẽm

Vì có cấu tạo rộng nên chúng có trọng lượng nhẹ – đây là ưu điểm chính khi nói đến ống thép mạ kẽm. Thành mỏng được làm bằng thép nên độ bền cực kì cao, uốn dẻo tốt & khả năng chịu lực cao.Chất liệu thép bền, chúng hoàn toàn có thể tồn tại trong môi trường khắc nghiệt nhất, có tính axit cao như ở vùng biển.

Bên ngoài được có lớp phủ mạ kẽm có tác dụng ngăn chặn sự hình thành gỉ sét mà không cần sơn phủ bảo vệ. Từ đó chống ăn mòn, chống oxi hóa tốt, độ bền gấp đôi so với các dạng ống thép thông thường khác. Dựa vào công nghệ mạ kẽm hiện đại nên trên bề mặt ống thép luôn trắng sáng, bóng đẹp, cho sản phẩm có tính thẩm mỹ cao.

Bên cạnh đó, thép ống mạ kẽm còn có rất nhiều dạng quy cách khác nhau: tròn, vuông, chữ nhật,… Tùy vào công trình mà chọn lựa sao cho phù hợp nhất

Ống thép mạ kẽm đã ứng dụng nhiều trong các lĩnh vực đời sống: xây dựng công trình (xây dựng nhà ở, khung đỡ sàn nhà tạm tiền chế, chung cư, khu đô thị, hàng rào, giàn giáo,…). Sản xuất công nghiệp (khung xe ô tô, phụ tùng cơ giới,…); trang trí nội thất (vật liệu làm bàn ghế, giường, tủ,…); vật liệu làm cột đèn, cột chiếu sáng,…

Các thông tin liên quan đến bảng báo giá xây dựng

Khi xem bảng giá và nhận hàng – Xin quý khách lưu ý: 

Giá trên bảng :

  • Bảng báo giá đã kê khai chi phí vận chuyển. Và 10% thuế VAT cho các quận huyện thuộc TPHCM. Cũng như là các tỉnh lân cận khác
  • Vận chuyển và giao hàng nhanh chóng. Có các loại xe có tải trọng phù hợp mà khách yêu cầu
  • Tùy vào số lượng. Giao hàng trong vòng 6 tiếng kể từ khi nhận được đơn hàng
  • Các sản phẩm đều được gắn tem rõ ràng. Đúng chủng loại
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Công ty chúng tôi sẽ thu phí sau khi khách hàng đã kiểm kê số lượng. Và kiểm tra về chất lượng
  • Nếu khách hàng đặt số lượng lớn thì đơn giá sẽ giảm. Nên quý khách vui lòng gọi tới Phòng Kinh Doanh để có báo giá mới nhất.

Quy trình thực hiện mua Vật Liệu Xây Dựng tại công ty Tôn thép Sáng Chinh

  • B1 : Qua điện thoại hoặc email, chúng tôi sẽ báo giá dựa vào khối lượng sản phẩm mà quý khách mong muốn
  • B2 : Khách hàng cung cấp cho nhân viên các thông tin cơ bản như: tên, địa chỉ,…
  • B3 : Hai bên sẽ bàn bạc kĩ hơn về : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận & giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Bên bán tiến hành vận chuyển hàng hóa, sắp xếp kho để thuận tiện cho việc bốc dỡ
  • B5: Khách hàng nhận hàng, kiểm kê và thanh toán đầy đủ cho chúng tôi

Quy cách của Thép Ống Hàn, Ống Thép Hàn Phi 273, Phi 325, Phi 355, Phi 406, Phi 457, Phi 508, Phi 558, Phi 610

Quy cách thép được biểu hiện qua các thông số: đường kính, độ dày, tiêu chuẩn độ dày, trọng lượng

Quy cách thép ống đúc DN6 phi 10
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN6 10.3 1.24 SCH10 0,28
DN6 10.3 1.45 SCH30 0,32
DN6 10.3 1.73 SCH40 0.37
DN6 10.3 1.73 SCH.STD 0.37
DN6 10.3 2.41 SCH80 0.47
DN6 10.3 2.41 SCH. XS 0.47
Quy cách thép ống đúc DN8 phi 14
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN8 13.7 1.65 SCH10 0,49
DN8 13.7 1.85 SCH30 0,54
DN8 13.7 2.24 SCH40 0.63
DN8 13.7 2.24 SCH.STD 0.63
DN8 13.7 3.02 SCH80 0.80
DN8 13.7 3.02 SCH. XS 0.80
Quy cách thép ống đúc DN10 phi 17
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN10 17.1 1.65 SCH10 0,63
DN10 17.1 1.85 SCH30 0,7
DN10 17.1 2.31 SCH40 0.84
DN10 17.1 2.31 SCH.STD 0.84
DN10 17.1 3.20 SCH80 0.10
DN10 17.1 3.20 SCH. XS 0.10
Quy cách thép ống đúc DN15 phi 21
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN15 21.3 2.11 SCH10 1.00
DN15 21.3 2.41 SCH30 1.12
DN15 21.3 2.77 SCH40 1.27
DN15 21.3 2.77 SCH.STD 1.27
DN15 21.3 3.73 SCH80 1.62
DN15 21.3 3.73 SCH. XS 1.62
DN15 21.3 4.78 160 1.95
DN15 21.3 7.47 SCH. XXS  2.55
Quy cách thép ống đúc DN20 phi 27
Tên hàng hóa Đường kính OD Độ dày Tiêu chuẩn Độ dày Trọng Lượng
Thép ống đúc (mm) (mm) ( SCH) (Kg/m)
DN 20 26,7 1,65 SCH5 1,02
DN 20 26,7 2,1 SCH10 1,27
DN 20 26,7 2,87 SCH40 1,69
DN 20 26,7 3,91 SCH80 2,2
DN 20 26,7 7,8 XXS 3,63

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status