Thép ống mạ kẽm Phi 323.8 của thương hiệu Hòa Phát là một sản phẩm chất lượng được sản xuất và cung cấp bởi Tập đoàn Hòa Phát, một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thép tại Việt Nam. Đây là thông tin cơ bản về sản phẩm này:

  1. Kích thước: Thép ống mạ kẽm Phi 323.8 có đường kính ngoài là 323.8mm. Kích thước này phù hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp.

  2. Mạ kẽm: Việc mạ kẽm là quá trình phủ một lớp kẽm bên ngoài thép để tạo sự bảo vệ khỏi sự ăn mòn và oxi hóa. Mạ kẽm giúp gia tăng tuổi thọ của sản phẩm, đặc biệt trong các môi trường có nhiều yếu tố ăn mòn.

  3. Thương hiệu Hòa Phát: Hòa Phát là một trong những thương hiệu thép uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm của Hòa Phát thường được biết đến với chất lượng cao và tuân thủ các tiêu chuẩn sản xuất nghiêm ngặt.

  4. Ứng dụng: Thép ống mạ kẽm thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm xây dựng hạ tầng, ống dẫn nước, cấp thoát nước, xây dựng kết cấu công trình và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

  5. Chất lượng và bảo hành: Sản phẩm thép Hòa Phát thường tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và quy định về chất lượng. Hòa Phát thường cung cấp thông tin về quá trình sản xuất và chứng nhận sản phẩm cho khách hàng, bao gồm thông tin về bảo hành nếu có.

  6. Khả năng cung cấp: Hòa Phát thường có khả năng sản xuất và cung cấp hàng loạt sản phẩm thép, bao gồm thép ống mạ kẽm, để đáp ứng nhu cầu của các dự án xây dựng lớn.

Những đặc điểm nổi bật của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát

❤️Báo giá thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Bảng giá thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát. Nằm trong danh sách sản phẩm chủ đạo của nhà máy Hòa Phát, chúng được tạo ra từ dây chuyền công nghệ tân tiến, độ bền rất cao, cứng cáp, chất lượng được kiểm định chặt chẽ

Tại Thép Trí Việt, chúng tôi nhận cung ứng thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát tận nơi, hóa đơn chứng từ rõ ràng của nhà sản xuất. Liên hệ để đặt hàng: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

thep ong duc phi tai cty thep tri viet gia tot 6

Làm thế nào để lựa chọn được thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát chất lượng cao?

Để tìm lựa thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát chất lượng cao, cần tuân theo những hướng dẫn sau:

  1. Chọn nhà cung cấp đáng tin cậy: Điều quan trọng nhất để đảm bảo chất lượng thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát là lựa chọn một nhà cung cấp có uy tín, kinh nghiệm và danh tiếng đã được xây dựng từ lâu.

  2. Kiểm tra xuất xứ và thông số kỹ thuật:

    • Đảm bảo rằng thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát có nguồn gốc rõ ràng từ nhà máy sản xuất thép Hòa Phát.
    • Xác minh kích thước của sản phẩm, đảm bảo rằng chúng phù hợp với yêu cầu của dự án.
    • Kiểm tra độ dày của thép, đảm bảo rằng nó đủ mạnh để chịu tải trọng của công trình.
    • Đảm bảo rằng mã thép đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng.
  3. Kiểm tra bề mặt sản phẩm:

    • Đảm bảo rằng bề mặt của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát là nhẵn, không có khuyết tật. Bề mặt bị hỏng có thể ảnh hưởng đến chất lượng và tuổi thọ của sản phẩm.
  4. Kiểm tra giấy tờ chứng nhận:

    • Yêu cầu nhà cung cấp cung cấp các giấy tờ chứng nhận về chất lượng của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát.

Các lưu ý khi sử dụng thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát:

  1. Lựa chọn kích thước phù hợp:

    • Đảm bảo lựa chọn thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát có kích thước phù hợp với yêu cầu cụ thể của dự án.
  2. Độ dày phù hợp:

    • Đảm bảo rằng độ dày của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát tương ứng với tải trọng mà công trình cần phải chịu.
  3. Lắp đặt đúng hướng dẫn:

    • Thực hiện lắp đặt thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát theo hướng dẫn của nhà sản xuất để đảm bảo tính an toàn và hiệu suất.
  4. Kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ:

    • Thường xuyên kiểm tra và bảo dưỡng thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát để đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất của sản phẩm.

thep ong duc chinh hang 6

Sản phẩm được làm từ chất liệu gì?

Thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát là sản phẩm được chế tạo từ thép cán nóng, có hàm lượng cacbon thấp và trải qua quá trình mạ kẽm nhúng nóng.

Thép cán nóng: Thép cán nóng là một dạng thép được tạo ra thông qua quá trình cán nóng của phôi thép. Phôi thép được đốt nóng đến nhiệt độ chảy và sau đó được trải qua quá trình cán tạo thành các tấm hoặc thanh thép. Thép cán nóng xuất hiện với độ bền cao, khả năng chịu tải tốt và khả năng chống ăn mòn ấn tượng.

Mác thép: Thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát là sản phẩm được chế tạo từ thép có mã mác C245. Loại thép C245 có hàm lượng cacbon thấp, đặc trưng bởi độ bền kéo cao, khả năng chống uốn tốt và tính dẻo ưu việt.

Quy trình mạ kẽm nhúng nóng: Quy trình mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp phổ biến nhất trong việc mạ kẽm hóa thép ngày nay. Trong quá trình này, sản phẩm thép được đưa vào bể chứa kẽm nóng chảy. Kẽm nóng sẽ bám vào bề mặt thép, tạo ra lớp mạ kẽm bảo vệ sản phẩm khỏi ảnh hưởng của môi trường.

Thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát có trọng lượng nổi bật nào?

Trọng lượng của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát phụ thuộc vào kích thước và độ dày của ống. Theo tiêu chuẩn TCVN 1659:2018, trọng lượng của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát được tính bằng công thức sau:

W = π (D2 – d2) * t * ρ

Trong đó:

  • là trọng lượng của ống (kg/m)
  • là hằng số Pi (3.14)
  • là đường kính ngoài của ống (mm)
  • là đường kính trong của ống (mm)
  • là độ dày của ống (mm)
  • là khối lượng riêng của thép (7,85 g/cm³)

Ví dụ: Đối với một ống thép mạ kẽm P323.8 Hòa Phát có đường kính ngoài là 141,3 mm, đường kính trong là 120 mm và độ dày là 2,5 mm, trọng lượng của ống sẽ là:

W = π (141,32 – 1202) * 2,5 * 7,85

W = 13,05 kg/m

Khả năng chịu lực của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát:

Khả năng chịu lực của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát phụ thuộc vào kích thước và độ dày của ống. Theo tiêu chuẩn TCVN 1659:2018, khả năng chịu lực của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát được tính bằng công thức sau:

Rm = 0,2 * fy * t

Trong đó:

  • là cường độ chịu kéo của ống (MPa)
  • là cường độ chảy của thép (MPa)
  • là độ dày của ống (mm)

Ví dụ: Đối với một ống thép mạ kẽm P323.8 Hòa Phát có đường kính ngoài là 141.3 mm, đường kính trong là 120 mm và độ dày là 2.5 mm, khả năng chịu lực của ống sẽ là:

Rm = 0,2 * 245 * 2,5

Rm = 123,75 MPa

Khả năng chống ăn mòn của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát:

Khả năng chống ăn mòn của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát được đảm bảo bởi lớp mạ kẽm nhúng nóng có độ dày từ 0.25 đến 0.5 mm, giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường.

gia thep ong duc thep tri viet 5

Thông số kỹ thuật của thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát

Thành phần hóa học

Mác thép Thành phần hóa học (%)
C(max) Si(max) Mn(max) P(max) S(max) Ni( max) Cr( max Mo(max)
ASTM 53 0.30 1.20 0.05 0.045 0.40 0.4 0.15
ASTM A500 0.26 1.35 0.35 0.035

Tiêu chuẩn cơ lý

Mác thép Đặc tính cơ lý
Temp(0C) Giới hạn chảy YS(Mpa) Độ bền kéo TS(Mpa) Độ dãn dài EL(%)
ASTM A53 250 350 28
ASTM A500 250 350 28

Quy trình sản xuất ống thép nhúng nóng Hòa Phát

Thông qua 3 bước cơ bản sau đây để tạo ra sản phẩm có chất lượng tốt nhất

Bước 1: Bề mặt trong & ngoài ong thep được làm sạch bằng nước hoặc hóa chất như axit tẩy rửa. Tác dụng của bước này là để làm sạch những bụi bẩn và cặn bẩn ở trong và ngoài bề mặt của ống.

Bước 2: Chuyển tiếp sang công đoạn mạ kẽm nhúng nóng. Sau khi hoàn thành bước 1, chúng sẽ được nhúng vào kẽm nóng và theo dõi cho đến khi toàn bộ ống thép được phủ đều lên toàn bộ ống thép.

Bước 3: Kỹ thuật viên sẽ kiểm tra chất lượng của sản phẩm. Cuối cùng thép thành phẩm sẽ được lưu vào kho và giao cho khách hàng.

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm P323.8 Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm P323.8 Hòa Phát được khá nhiều khách hàng trên cả nước sử dụng trong những công trình và hạng mục khác nhau. Với đặc tính cơ bản là bền bỉ, độ cứng lớn, có khả năng chống ăn mòn nên loại thép này thường được dùng ở những công trình đặc thù và những công trình quan trọng như: làm đường ống dẫn nước tại các công trình tòa nhà chung cư, những công trình công cộng hoặc xây dựng nhà cửa dân dụng thông thường.

Ngoài ra thep ong ma kem P323.8 Hòa Phát có khả năng chịu đựng được sự khắc nghiệt của thời tiết nên phù hợp với những công trình ven biển và những công trình tại đất nước nhiệt đới ẩm gió mùa như ở Việt Nam.

bang bao gia thep ong duc thep tri viet 5

Bảng giá thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát

Ống mạ kẽm nhúng nóng Barem (Kg/Cây) Đơn giá (Kg/Cây) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx1.60mmx6m 4.64 32,955 152,911
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx1.90mmx6.0m 5.43 30,535 165,805
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.10mmx6.0m 5.93 29,985 177,811
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.30mmx6.0m 6.43 29,985 192,804
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.50mmx6.0m 6.92 29,985 207,496
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.60mmx6.0m 7.16 29,985 214,693
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.70mmx6.0m 7.39 29,985 221,589
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.90mmx6.0m 7.85 29,985 235,382
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx3.20mmx6.0m 8.52 29,985 255,472
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx1.60mmx6.0m 5.93 32,955 195,423
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx1.90mmx6.0m 6.96 30,535 212,524
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.10mmx6.0m 7.63 29,985 228,786
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.30mmx6.0m 8.29 29,985 248,576
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.50mmx6.0m 8.93 29,985 267,766
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.60mmx6.0m 9.25 29,985 277,361
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.70mmx6.0m 9.57 29,985 286,956
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.90mmx6.0m 10.19 29,985 305,547
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx3.20mmx6.0m 11.10 29,985 332,834
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx1.60mmx6.0m 7.55 32,955 248,810
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx1.90mmx6.0m 8.88 30,535 271,151
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.10mmx6.0m 9.76 29,985 292,654
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.30mmx6.0m 10.62 29,985 318,441
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.50mmx6.0m 11.47 29,985 343,928
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.60mmx6.0m 11.89 29,985 356,522
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.70mmx6.0m 12.30 29,985 368,816
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.90mmx6.0m 13.13 29,985 393,703
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.20mmx6.0m 14.35 29,985 430,285
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.40mmx6.0m 15.14 29,985 453,973
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.60mmx6.0m 15.93 29,985 477,661
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.00mmx6.0m 17.46 29,985 523,538
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.20mmx6.0m 18.21 29,985 546,027
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.40mmx6.0m 18.94 29,985 567,916
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.50mmx6.0m 19.31 29,985 579,010
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx1.60mmx6.0m 9.61 32,955 316,698
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx1.90mmx6.0m 11.33 30,535 345,962
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.10mmx6.0m 12.46 29,985 373,613
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.30mmx6.0m 13.58 29,985 407,196
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.50mmx6.0m 14.69 29,985 440,480
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.60mmx6.0m 15.23 29,985 456,672
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.70mmx6.0m 15.78 29,985 473,163
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.90mmx6.0m 16.86 29,985 505,547
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.20mmx6.0m 18.47 29,985 553,823
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.40mmx6.0m 19.52 29,985 585,307
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.60mmx6.0m 20.56 29,985 616,492
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.00mmx6.0m 22.61 29,985 677,961
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.20mmx6.0m 23.61 29,985 707,946
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.40mmx6.0m 24.61 29,985 737,931
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.50mmx6.0m 25.10 29,985 752,624
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx1.60mmx6.0m 11.01 32,955 362,835
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx1.90mmx6.0m 12.99 30,535 396,650
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.10mmx6.0m 14.29 29,985 428,486
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.30mmx6.0m 15.59 29,985 467,466
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.50mmx6.0m 16.87 29,985 505,847
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.60mmx6.0m 17.50 29,985 524,738
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.70mmx6.0m 18.14 29,985 543,928
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.90mmx6.0m 19.39 29,985 581,409
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.20mmx6.0m 21.26 29,985 637,481
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.40mmx6.0m 22.49 29,985 674,363
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.60mmx6.0m 23.70 29,985 710,645
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.00mmx6.0m 26.10 29,985 782,609
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.20mmx6.0m 27.28 29,985 817,991
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.40mmx6.0m 28.45 29,985 853,073
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.50mmx6.0m 29.03 29,985 870,465
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx1.60mmx6.0m 13.80 32,955 454,779
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx1.90mmx6.0m 16.31 30,535 498,026
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.10mmx6.0m 17.96 29,985 538,531
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.30mmx6.0m 19.60 29,985 587,706
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.50mmx6.0m 21.23 29,985 636,582
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.60mmx6.0m 22.04 29,985 660,869
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.70mmx6.0m 22.85 29,985 685,157
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.90mmx6.0m 24.46 29,985 733,433
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.20mmx6.0m 26.85 29,985 805,097
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.40mmx6.0m 28.42 29,985 852,174
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.60mmx6.0m 29.99 29,985 899,250
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.96mmx6.0m 32.78 29,985 982,908
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.00mmx6.0m 33.08 29,985 991,904
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.20mmx6.0m 34.61 29,985 1,037,781
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.40mmx6.0m 36.13 29,985 1,083,358
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.50mmx6.0m 36.89 29,985 1,106,147
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.60mmx6.0m 37.64 29,985 1,128,635
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.78mmx6.0m 38.98 29,985 1,168,815
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx1.90mmx6.0m 20.72 30,535 632,685
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.10mmx6.0m 22.84 29,985 684,857
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.30mmx6.0m 24.94 29,985 747,826
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.50mmx6.0m 27.04 29,985 810,794
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.60mmx6.0m 28.08 29,985 841,979
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.70mmx6.0m 29.12 29,985 873,163
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.90mmx6.0m 31.19 29,985 935,232
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.20mmx6.0m 34.28 29,985 1,027,886
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.40mmx6.0m 36.32 29,985 1,089,055
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.60mmx6.0m 38.35 29,985 1,149,925
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.96mmx6.0m 41.98 29,985 1,258,770
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.00mmx6.0m 42.38 29,985 1,270,764
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.20mmx6.0m 44.37 29,985 1,330,434
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.40mmx6.0m 46.35 29,985 1,389,805
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.50mmx6.0m 47.34 29,985 1,419,490
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.60mmx6.0m 48.32 29,985 1,448,875
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.78mmx6.0m 50.09 29,985 1,501,949
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.10mmx6.0m 26.78 29,985 802,998
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.30mmx6.0m 29.27 29,985 877,661
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.50mmx6.0m 31.74 29,985 951,724
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.60mmx6.0m 32.97 29,985 988,605
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.70mmx6.0m 34.20 29,985 1,025,487
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.90mmx6.0m 36.64 29,985 1,098,650
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.20mmx6.0m 40.29 29,985 1,208,096
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.40mmx6.0m 42.71 29,985 1,280,659
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.60mmx6.0m 45.12 29,985 1,352,923
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.96mmx6.0m 49.42 29,985 1,481,859
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.00mmx6.0m 49.89 29,985 1,495,952
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.20mmx6.0m 52.26 29,985 1,567,016
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.40mmx6.0m 54.62 29,985 1,637,781
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.50mmx6.0m 55.80 29,985 1,673,163
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.60mmx6.0m 56.97 29,985 1,708,245
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.78mmx6.0m 59.07 29,985 1,771,214
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.50mmx6.0m 41.06 29,985 1,231,184
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.60mmx6.0m 42.66 29,985 1,279,160
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.70mmx6.0m 44.26 29,985 1,327,136
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.90mmx6.0m 47.46 29,985 1,423,088
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.20mmx6.0m 52.22 29,985 1,565,817
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.40mmx6.0m 55.39 29,985 1,660,869
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.60mmx6.0m 58.54 29,985 1,755,322
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.96mmx6.0m 64.18 29,985 1,924,437
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.00mmx6.0m 64.81 29,985 1,943,328
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.20mmx6.0m 67.92 29,985 2,036,581
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.40mmx6.0m 71.03 29,985 2,129,835
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.50mmx6.0m 72.57 29,985 2,176,011
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.60mmx6.0m 74.12 29,985 2,222,488
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx5.16mmx6.0m 82.71 29,985 2,480,059
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.60mmx6.0m 53.36 30,315 1,617,608
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.70mmx6.0m 55.37 30,315 1,678,542
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.90mmx6.0m 59.39 30,315 1,800,408
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.20mmx6.0m 65.39 30,315 1,982,298
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.40mmx6.0m 69.37 30,315 2,102,952
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.60mmx6.0m 73.35 30,315 2,223,605
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.96mmx6.0m 80.47 30,315 2,439,448
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.00mmx6.0m 81.26 30,315 2,463,397
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.20mmx6.0m 85.20 30,315 2,582,838
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.40mmx6.0m 89.13 30,315 2,701,976
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.50mmx6.0m 91.08 30,315 2,761,090
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.60mmx6.0m 93.04 30,315 2,820,508
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.78mmx6.0m 96.55 30,315 2,926,913
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx5.16mmx6.0m 103.94 30,315 3,150,941
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx5.56mmx6.0m 111.67 30,315 3,385,276
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx6.35mmx6.0m 126.79 30,315 3,843,639
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.60mmx6.0m 63.74 30,315 1,932,278
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.70mmx6.0m 66.16 30,315 2,005,640
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.90mmx6.0m 70.97 30,315 2,151,456
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.20mmx6.0m 78.17 30,315 2,369,724
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.40mmx6.0m 82.96 30,315 2,514,932
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.60mmx6.0m 87.73 30,315 2,659,535
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.96mmx6.0m 96.29 30,315 2,919,031
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.00mmx6.0m 97.24 30,315 2,947,831
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.20mmx6.0m 101.98 30,315 3,091,524
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.40mmx6.0m 106.70 30,315 3,234,611
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.50mmx6.0m 109.06 30,315 3,306,154
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.60mmx6.0m 111.42 30,315 3,377,697
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.78mmx6.0m 115.65 30,315 3,505,930
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx5.16mmx6.0m 124.55 30,315 3,775,733
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx5.56mmx6.0m 133.88 30,315 4,058,572
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx6.35mmx6.0m 152.16 30,315 4,612,730
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.60mmx6.0m 83.29 30,315 2,524,936
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.70mmx6.0m 86.45 30,315 2,620,732
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.90mmx6.0m 92.77 30,315 2,812,323
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.20mmx6.0m 102.22 30,315 3,098,799
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.40mmx6.0m 108.51 30,315 3,289,481
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.60mmx6.0m 114.79 30,315 3,479,859
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.96mmx6.0m 126.06 30,315 3,821,509
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.00mmx6.0m 127.30 30,315 3,859,100
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.20mmx6.0m 133.55 30,315 4,048,568
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.40mmx6.0m 139.77 30,315 4,237,128
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.50mmx6.0m 142.88 30,315 4,331,407
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.60mmx6.0m 145.99 30,315 4,425,687
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.78mmx6.0m 151.58 30,315 4,595,148
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx5.16mmx6.0m 163.34 30,315 4,951,652
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx5.56mmx6.0m 175.67 30,315 5,325,436
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx6.35mmx6.0m 199.89 30,315 6,059,665

Người tiêu dùng sẽ nhận được quyền lợi gì khi đến với công ty Thép Trí Việt?

  • Nhiều chiết khấu lớn, quý khách đặt hàng không giới hạn số lượng, bất kể khung giờ nào trong ngày cũng có nhân viên tư vấn túc trực để hỗ trợ
  • Doanh nghiệp chúng tôi mỗi ngày nhập hàng trực tiếp tại nhà máy thép, chính vì thế báo giá vật liệu xây dựng đưa ra là chuẩn nhất thị trường
  • Sản phẩm sẽ được vận chuyển đến tận nơi, cam kết an toàn, không phát sinh thêm chi phí
  • Quy trình làm việc khoa học, mỗi khâu làm việc điều có sự giám sát chặt chẽ, bài bản
  • Hàng hóa bốc xếp lên xe tải sẽ được kiểm tra kĩ về số lượng, tránh sai sót

thep ong tai cty thep tri viet 6

Các bước đơn giản để mua hàng tại Thép Trí Việt

· B1 : Công ty sẽ cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng sử dụng, địa điểm giao nhận, thời gian giao hàng,…

· B2 : Nhân viên bắt đầu tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Các mục quan trọng mà hai bên cần phải thống nhất như: Giá cả, khối lượng hàng, thời gian & phương thức nhận, chính sách thanh toán. Kí hợp đồng nếu hai bên không có thắc mắc

· B3: Chúng tôi sẽ thông báo thời gian giao nhận vật liệu cho Khách hàng để Khách hàng mau chóng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất

· B4: Kiểm tra xong số lượng, khách hàng thanh toán cho chúng tôi

thep ong den tri viet 5

Đại lý cung cấp ống thép mạ kẽm P323.8 Hòa Phát uy tín trên thị trường

Thép Trí Việt  là nhà phân phối và chuyên cung cấp trực tiếp tất cả các sản phẩm sắt thép xây dựng trên toàn quốc. Đặc biệt là sản phẩm thép ống mạ kẽm P323.8 Hòa Phát.

Khách hàng có thể nhận ngay báo giá & đặt hàng nhanh qua điện thoại: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Được hỗ trợ giao hàng tận nơi, tới chân công trình đúng hẹn (Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)

Hỗ trợ vận chuyển cho khách hàng – tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách. Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng – Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Thông tin mua hàng:

CÔNG TY TRÍ VIỆT

Văn phòng: 43/7B Phan Văn Đối, Ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

Địa chỉ 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức – TPHCM

Địa chỉ 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp – TPHCM

Địa chỉ 3: 16F Đường 53 – Phường Tân Phong – Quận 7 – TPHCM

Địa chỉ 4: 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú – TPHCM

Địa chỉ 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao – TP Thuận An – Bình Dương

Hotline mua hàng: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Email: theptriviet@gmail.com

Miễn phí giao hàng trong bán kính 500km với đơn hàng số lượng lớn

Thép Trí Việt – Sứ Mệnh Cung Cấp Sản Phẩm Thép và Tôn Đa Dạng cho Mọi Dự Án Xây Dựng

Trong lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, việc sử dụng các sản phẩm thép và tôn có chất lượng cao là một yếu tố cốt lõi quyết định sự thành công của mọi dự án. Công ty Tôn Thép Trí Việt, với hơn một thập kỷ kinh nghiệm trong ngành, tự hào là một đối tác đáng tin cậy cung cấp một loạt các sản phẩm thép và tôn đa dạng đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng. Bài viết này sẽ giới thiệu một số loại sản phẩm chính của công ty Thép Trí Việt và lý do tại sao họ là một lựa chọn hàng đầu cho các dự án xây dựng. Thép Trí Việt, với danh tiếng của mình trong việc cung cấp một loạt các sản phẩm thép đa dạng, bao gồm như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và các loại tôn, đã trở thành một đối tác được tin dùng trong ngành này.

1. Thép Hình, Thép Hộp, Thép Ống – Cốt Lõi của Mọi Công Trình Xây Dựng

  • Thép Hình: Thép hình đa dạng về hình dạng và kích thước, thích hợp cho việc xây dựng các cấu trúc chịu lực như nhà cao tầng và cầu đường.

  • Thép Hộp và Thép Ống: Sản phẩm này thường được sử dụng cho việc xây dựng các công trình như nhà ở, cầu đường và các ứng dụng công nghiệp khác, nhờ tính chất bền bỉ và khả năng chống ăn mòn.

2. Thép Tấm và Thép Cuộn – Đa Dạng Chất Lượng và Kích Thước

  • Thép Tấm: Đa dạng về độ dày, sản phẩm này thích hợp cho nhiều ứng dụng trong xây dựng và sản xuất công nghiệp, từ việc xây dựng nhà máy đến tòa nhà và cơ sở hạ tầng.

  • Thép Cuộn: Thép cuộn phù hợp cho công nghiệp gia công cơ khí và đóng gói. Chúng có thể được sử dụng để sản xuất nhiều sản phẩm cuối cùng khác nhau.

3. Xà Gồ và Tôn Cách Nhiệt – Lựa Chọn Đặc Biệt cho Công Trình Đặc Biệt

  • Xà Gồ: Sản phẩm này là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình đặc biệt như nhà xưởng công nghiệp, cầu đường và các công trình yêu cầu khả năng chịu nhiệt.

  • Tôn Cách Nhiệt: Tôn cách nhiệt đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì nhiệt độ ổn định và tiết kiệm năng lượng cho các công trình như nhà ở, nhà xưởng và kho lạnh.

4. Tôn Hoa Sen và Tôn Đông Á – Sự Kết Hợp Hoàn Hảo Giữa Chất Lượng và Thẩm Mỹ

  • Tôn Hoa Sen và Tôn Đông Á: Sản phẩm tôn hoa sen và tôn Đông Á kết hợp chất lượng cao với thiết kế hiện đại. Bạn có thể lựa chọn từ nhiều màu sắc và mẫu mã để tạo ra các công trình thẩm mỹ và bền bỉ.

5. Sắt Thép Xây Dựng – Nền Tảng Vững Chắc cho Mọi Công Trình

Sắt thép xây dựng là yếu tố cốt lõi trong xây dựng cơ sở hạ tầng và công trình dân dụng. Công ty Thép Trí Việt cung cấp sắt thép xây dựng với đa dạng kích thước và chất lượng đáng tin cậy, đảm bảo tính bền vững và an toàn của mọi công trình.

Công ty Thép Trí Việt luôn sẵn sàng phục vụ bạn với sự đa dạng và chất lượng tốt nhất trong tất cả các sản phẩm thép và tôn của chúng tôi. Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận tư vấn và hỗ trợ về lựa chọn sản phẩm phù hợp với dự án xây dựng của bạn. Thép Trí Việt – Đối tác đáng tin cậy cho mọi dự án xây dựng của bạn.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »