0937200900

Bảng tra thép hình h tiêu chuẩn, tra cứu trọng lượng thép h chính xác nhất

Bảng tra thép hình h tiêu chuẩn, tra cứu trọng lượng thép h chính xác nhất

Bảng tra thép hình h tiêu chuẩn, tra cứu trọng lượng thép h chính xác nhất sẽ có trong nội dung sau cung cấp bởi Công ty tôn thép Sáng Chinh

Bảng tra thép hình H tiêu chuẩn

QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC CHUẨNDIỆN TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
h x b x d (mm)t1 (mm)t2 (mm)r (mm)(cm²)(Kg/m)
H100x5057811,859,3
H100x100681021,917,2
H125x6068916,8413,2
H125x1256,591030,3123,8
H150x7557817,8514
H150x100691126,8421,1
H150x1507101140,1431,5
H175x9058923,0418,1
H175x1757,5111251,2140,2
H198x994,571123,1818,2
H200x1005,581127,1621,3
H200x150691339,0130,6
H200x2008121363,5349,9
H200x20412121371,5356,2
H248x124581232,6825,7
H250x125691237,6629,6
H250x1757111656,2444,1
H250x2509141692,1872,4
H250x255141416104,782,2
H294x302121218107,784,5
H298x1495,581340,832
H300x1506,591346,7836,7
H300x2008121872,3856,8
H300x300101518119,894
H300x305151518134,8106
H340x25091420105,579,7
H344x348101620146115
H346x1747111463,1449,6
H350x175691452,6841,4
H350x350121920173,9137
H388x402151522178,5140

Tra cứu trọng lượng thép h chính xác nhất

Bảng tra thép hình h tiêu chuẩn, tra cứu trọng lượng thép h chính xác nhất

Quy cách, Kích thướcĐộ dàiTrọng lượngTrọng lượng
(mm)(m)(Kg/m)(Kg/cây)
Thép H100x100x6x81217,20206,40
Thép H125x125x6,5×91223,80285,60
Thép H150x150x7x101231,50378,00
Thép H175x175x7,5×111240,40484,80
Thép H200x200x8x121249,90598,80
Thép H250x250x9x141272,40868,80
Thép H300x300x10x156188,001128,00
Thép H340x250x9x141279,70956,40
Thép H350x350x12x1912137,001644,00
Thép H400x400x13x2112172,002064,00
Thép H400x300x11x1812124,001488,00
ĐỂ CÓ GIÁ TỐT, LIÊN HỆ HOTLINE 097 5555 055

Quy cách trọng lượng thép hình H chi tiết

Thép H có kích thước với chiều dài cánh và bụng bằng nhau, dưới đây sẽ là một số những thông tin chi tiết hơn về từng kích thước phổ biến của thép hình H đúc đang được bán tại Sáng Chinh.

Thép H 100 x 100 x 6 x 8 x 12m

Có chiều cao cánh là 100mm, chiều dài bụng 100mm, độ dày bụng 6mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 8mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng: 206.4kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, An Khánh, Thái Nguyên…

Thép H125 x 125 x 6.5 x 9 x 12m

Có chiều cao cánh là 125mm, chiều dài bụng 125mm, độ dày bụng 6.5mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 9.5mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng: 285.6kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, An Khánh, Thái Nguyên, Malaysia…

Thép H 150 x 150 x 7 x 10 x 12m

Có chiều cao cánh là 150mm, chiều dài bụng 150mm, độ dày bụng 7mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 10mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng: 378kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, An Khánh, Thái Nguyên, Malaysia, Posco…

Thép H175 x 175 x 7.5 x 11 x 12m

Có chiều cao cánh là 175mm, chiều dài bụng 175mm, độ dày bụng 7.5mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 11mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng:484.8kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, Thái Lan, Malaysia, Posco, Hàn Quốc…

Thép H 200 x 200 x 8 x 12 x 12m

Có chiều cao cánh là 200mm, chiều dài bụng 200mm, độ dày bụng 8mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 12mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng: 598.8kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, An Khánh, Thái Nguyên, Malaysia, Posco, Hàn Quốc…

Thép H 250 x 250 x 9 x 14 x 12m

Có chiều cao cánh là 250mm, chiều dài bụng 250mm, độ dày bụng 9mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 14mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng: 868.8kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, An Khánh, Thái Nguyên, Malaysia, Posco, Hàn Quốc…

Thép H 300 x 300 x 10 x 15 x 12m

Có chiều cao cánh là 300mm, chiều dài bụng 300mm, độ dày bụng 10mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 15mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng: 1128kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, An Khánh, Thái Nguyên, Malaysia, Posco, Hàn Quốc…

Thép H 340 x 250 x 9 x 14 x 12m

Có chiều cao cánh là 340mm, chiều dài bụng 250mm, độ dày bụng 9mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 14mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng: 956.4kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, An Khánh, Thái Nguyên, Malaysia, Posco, Hàn Quốc…

Thép H 350 x 350 x 12 x 19 x 12m

Có chiều cao cánh là 350mm, chiều dài bụng 350mm, độ dày bụng 12mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 19mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng: 1644kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, An Khánh, Thái Nguyên, Malaysia, Posco, Hàn Quốc…

Thép H400 x 400 x 13 x 21 x 12m

Có chiều cao cánh là 400mm, chiều dài bụng 400mm, độ dày bụng 13mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 21mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng: 2064kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, An Khánh, Thái Nguyên, Malaysia, Posco, Hàn Quốc…

Thép H 440 x 300 x 11 x 18 x 12m

Có chiều cao cánh là 440mm, chiều dài bụng 440mm, độ dày bụng 11mm, độ dày cánh (đo phần dày nhất) 18mm, chiều dài 12m. Độ dài của thép nhập khẩu thường là 12m, tuy nhiên đôi với thép sản xuất trong nước là 6m (6000mm).

  • Cân nặng: 1488 kg/cây 12m
  • Nguồn gốc: Trung Quốc, An Khánh, Thái Nguyên, Malaysia, Posco, Hàn Quốc…

Trên đây là thông tin quy cách và trọng lượng thép hình H ngoài ra Sáng chinh thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình nói chung và bảng báo giá thép hình H nói riêng để mọi người cùng tham khảo:

Thông tin bảng báo giá tôn vui lòng liên hệ”

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép xây dựng

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn 

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo