Ống sắt tráng kẽm Hòa Phát là một trong những sản phẩm thép phổ biến và được ưa chuộng trong ngành công nghiệp cơ khí, xây dựng và nhiều lĩnh vực khác tại Việt Nam. Với chất lượng ổn định và cam kết về độ bền, sản phẩm này đã chứng tỏ mình là một giải pháp tin cậy cho nhiều ứng dụng.

Đặc Điểm Của Ống Sắt Tráng Kẽm Hòa Phát

Ống sắt tráng kẽm Hòa Phát là sản phẩm được sản xuất từ thép có độ tinh khiết cao, sau đó được tráng kẽm bằng quá trình nhiệt độ cao, tạo ra lớp bảo vệ chống lại sự ăn mòn và oxi hóa. Điều này làm cho ống có những đặc điểm sau:

  1. Chống ăn mòn: Lớp tráng kẽm bảo vệ ống khỏi tác động của môi trường, đặc biệt là nước và không khí, giúp ống duy trì độ bền và độ mới lâu dài.

  2. Tính thẩm mỹ: Ống sắt tráng kẽm Hòa Phát có bề mặt bóng, sáng, và mịn màng, tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho các công trình xây dựng và cơ khí.

  3. Dễ dàng gia công: Với tính dẻo và độ cứng phù hợp, ống sắt tráng kẽm Hòa Phát dễ dàng được cắt, uốn cong và gia công cho các mục đích cụ thể.

  4. Khả năng chịu lực: Với độ bền cao, ống sắt tráng kẽm thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu lực, như kết cấu khung kèo, giữa các công trình.

  5. Đa dạng kích thước và độ dày: Có sẵn trong nhiều kích thước và độ dày khác nhau, giúp phù hợp với các nhu cầu và dự án khác nhau.

Ứng Dụng Phổ Biến của Ống Sắt Tráng Kẽm Hòa Phát

Ống sắt tráng kẽm Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:

  1. Xây dựng: Dùng cho hệ thống ống dẫn nước, hệ thống xây dựng cơ bản, và kết cấu khung kèo.

  2. Cơ khí: Sử dụng trong sản xuất thiết bị, máy móc, và các ứng dụng cơ khí khác.

  3. Ô tô và Vận tải: Được sử dụng trong việc sản xuất và sửa chữa các phần cấu trúc ô tô và phương tiện vận tải.

  4. Năng lượng và Dầu khí: Ống sắt tráng kẽm thường được sử dụng trong hệ thống dẫn dầu và khí đốt.

Những đặc điểm nổi bật của ống sắt tráng kẽm Hòa Phát

❤️Báo giá ống sắt tráng kẽm Hòa Phát hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá ống sắt tráng kẽm Hòa Phát của công ty Trí Việt Steel có nhiều quy cách đa dạng, từ đó nhu cầu của khách hàng sẽ được mở rộng hơn. Sản phẩm có tính ứng dụng cao, độ bền vượt trội so với các dòng ống thép thông thường. Bên ngoài được mạ kẽm nhằm làm tăng tính chống ô xi hóa

Vì được nhập vật tư trực tiếp tại nhà máy nên chúng tôi đảm bảo hàng hóa chính hãng. Giao hàng đầy đủ mác thép. Tùy nhu cầu sử dụng mà quý khách đặt hàng theo số lượng. Gọi ngay cho chúng tôi để nhận tư vấn nhanh nhất: 0907 137 555 – 0949 286 777

Báo giá ống sắt tráng kẽm Hòa Phát

Báo giá ống sắt tráng kẽm năm 2024 với những chi tiết được chúng tôi liệt kê đầy đủ bên dưới. Giá vật tư thường không ổn định phụ thuộc rất lớn vào thị trường tiêu thụ. Thế nhưng, chúng tôi sẽ làm khách hàng yên tâm bằng cách điều chỉnh báo giá ống mạ kẽm hợp lý nhất

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Ống mạ kẽm nhúng nóng Barem (Kg/Cây) Đơn giá (Kg/Cây) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx1.60mmx6m 4.64 32,955 152,911
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx1.90mmx6.0m 5.43 30,535 165,805
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.10mmx6.0m 5.93 29,985 177,811
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.30mmx6.0m 6.43 29,985 192,804
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.50mmx6.0m 6.92 29,985 207,496
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.60mmx6.0m 7.16 29,985 214,693
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.70mmx6.0m 7.39 29,985 221,589
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.90mmx6.0m 7.85 29,985 235,382
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx3.20mmx6.0m 8.52 29,985 255,472
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx1.60mmx6.0m 5.93 32,955 195,423
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx1.90mmx6.0m 6.96 30,535 212,524
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.10mmx6.0m 7.63 29,985 228,786
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.30mmx6.0m 8.29 29,985 248,576
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.50mmx6.0m 8.93 29,985 267,766
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.60mmx6.0m 9.25 29,985 277,361
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.70mmx6.0m 9.57 29,985 286,956
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.90mmx6.0m 10.19 29,985 305,547
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx3.20mmx6.0m 11.10 29,985 332,834
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx1.60mmx6.0m 7.55 32,955 248,810
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx1.90mmx6.0m 8.88 30,535 271,151
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.10mmx6.0m 9.76 29,985 292,654
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.30mmx6.0m 10.62 29,985 318,441
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.50mmx6.0m 11.47 29,985 343,928
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.60mmx6.0m 11.89 29,985 356,522
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.70mmx6.0m 12.30 29,985 368,816
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.90mmx6.0m 13.13 29,985 393,703
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.20mmx6.0m 14.35 29,985 430,285
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.40mmx6.0m 15.14 29,985 453,973
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.60mmx6.0m 15.93 29,985 477,661
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.00mmx6.0m 17.46 29,985 523,538
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.20mmx6.0m 18.21 29,985 546,027
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.40mmx6.0m 18.94 29,985 567,916
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.50mmx6.0m 19.31 29,985 579,010
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx1.60mmx6.0m 9.61 32,955 316,698
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx1.90mmx6.0m 11.33 30,535 345,962
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.10mmx6.0m 12.46 29,985 373,613
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.30mmx6.0m 13.58 29,985 407,196
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.50mmx6.0m 14.69 29,985 440,480
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.60mmx6.0m 15.23 29,985 456,672
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.70mmx6.0m 15.78 29,985 473,163
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.90mmx6.0m 16.86 29,985 505,547
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.20mmx6.0m 18.47 29,985 553,823
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.40mmx6.0m 19.52 29,985 585,307
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.60mmx6.0m 20.56 29,985 616,492
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.00mmx6.0m 22.61 29,985 677,961
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.20mmx6.0m 23.61 29,985 707,946
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.40mmx6.0m 24.61 29,985 737,931
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.50mmx6.0m 25.10 29,985 752,624
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx1.60mmx6.0m 11.01 32,955 362,835
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx1.90mmx6.0m 12.99 30,535 396,650
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.10mmx6.0m 14.29 29,985 428,486
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.30mmx6.0m 15.59 29,985 467,466
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.50mmx6.0m 16.87 29,985 505,847
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.60mmx6.0m 17.50 29,985 524,738
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.70mmx6.0m 18.14 29,985 543,928
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.90mmx6.0m 19.39 29,985 581,409
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.20mmx6.0m 21.26 29,985 637,481
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.40mmx6.0m 22.49 29,985 674,363
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.60mmx6.0m 23.70 29,985 710,645
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.00mmx6.0m 26.10 29,985 782,609
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.20mmx6.0m 27.28 29,985 817,991
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.40mmx6.0m 28.45 29,985 853,073
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.50mmx6.0m 29.03 29,985 870,465
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx1.60mmx6.0m 13.80 32,955 454,779
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx1.90mmx6.0m 16.31 30,535 498,026
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.10mmx6.0m 17.96 29,985 538,531
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.30mmx6.0m 19.60 29,985 587,706
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.50mmx6.0m 21.23 29,985 636,582
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.60mmx6.0m 22.04 29,985 660,869
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.70mmx6.0m 22.85 29,985 685,157
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.90mmx6.0m 24.46 29,985 733,433
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.20mmx6.0m 26.85 29,985 805,097
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.40mmx6.0m 28.42 29,985 852,174
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.60mmx6.0m 29.99 29,985 899,250
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.96mmx6.0m 32.78 29,985 982,908
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.00mmx6.0m 33.08 29,985 991,904
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.20mmx6.0m 34.61 29,985 1,037,781
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.40mmx6.0m 36.13 29,985 1,083,358
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.50mmx6.0m 36.89 29,985 1,106,147
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.60mmx6.0m 37.64 29,985 1,128,635
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.78mmx6.0m 38.98 29,985 1,168,815
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx1.90mmx6.0m 20.72 30,535 632,685
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.10mmx6.0m 22.84 29,985 684,857
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.30mmx6.0m 24.94 29,985 747,826
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.50mmx6.0m 27.04 29,985 810,794
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.60mmx6.0m 28.08 29,985 841,979
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.70mmx6.0m 29.12 29,985 873,163
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.90mmx6.0m 31.19 29,985 935,232
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.20mmx6.0m 34.28 29,985 1,027,886
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.40mmx6.0m 36.32 29,985 1,089,055
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.60mmx6.0m 38.35 29,985 1,149,925
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.96mmx6.0m 41.98 29,985 1,258,770
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.00mmx6.0m 42.38 29,985 1,270,764
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.20mmx6.0m 44.37 29,985 1,330,434
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.40mmx6.0m 46.35 29,985 1,389,805
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.50mmx6.0m 47.34 29,985 1,419,490
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.60mmx6.0m 48.32 29,985 1,448,875
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.78mmx6.0m 50.09 29,985 1,501,949
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.10mmx6.0m 26.78 29,985 802,998
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.30mmx6.0m 29.27 29,985 877,661
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.50mmx6.0m 31.74 29,985 951,724
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.60mmx6.0m 32.97 29,985 988,605
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.70mmx6.0m 34.20 29,985 1,025,487
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.90mmx6.0m 36.64 29,985 1,098,650
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.20mmx6.0m 40.29 29,985 1,208,096
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.40mmx6.0m 42.71 29,985 1,280,659
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.60mmx6.0m 45.12 29,985 1,352,923
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.96mmx6.0m 49.42 29,985 1,481,859
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.00mmx6.0m 49.89 29,985 1,495,952
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.20mmx6.0m 52.26 29,985 1,567,016
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.40mmx6.0m 54.62 29,985 1,637,781
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.50mmx6.0m 55.80 29,985 1,673,163
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.60mmx6.0m 56.97 29,985 1,708,245
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.78mmx6.0m 59.07 29,985 1,771,214
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.50mmx6.0m 41.06 29,985 1,231,184
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.60mmx6.0m 42.66 29,985 1,279,160
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.70mmx6.0m 44.26 29,985 1,327,136
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.90mmx6.0m 47.46 29,985 1,423,088
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.20mmx6.0m 52.22 29,985 1,565,817
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.40mmx6.0m 55.39 29,985 1,660,869
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.60mmx6.0m 58.54 29,985 1,755,322
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.96mmx6.0m 64.18 29,985 1,924,437
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.00mmx6.0m 64.81 29,985 1,943,328
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.20mmx6.0m 67.92 29,985 2,036,581
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.40mmx6.0m 71.03 29,985 2,129,835
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.50mmx6.0m 72.57 29,985 2,176,011
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.60mmx6.0m 74.12 29,985 2,222,488
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx5.16mmx6.0m 82.71 29,985 2,480,059
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.60mmx6.0m 53.36 30,315 1,617,608
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.70mmx6.0m 55.37 30,315 1,678,542
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.90mmx6.0m 59.39 30,315 1,800,408
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.20mmx6.0m 65.39 30,315 1,982,298
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.40mmx6.0m 69.37 30,315 2,102,952
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.60mmx6.0m 73.35 30,315 2,223,605
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.96mmx6.0m 80.47 30,315 2,439,448
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.00mmx6.0m 81.26 30,315 2,463,397
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.20mmx6.0m 85.20 30,315 2,582,838
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.40mmx6.0m 89.13 30,315 2,701,976
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.50mmx6.0m 91.08 30,315 2,761,090
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.60mmx6.0m 93.04 30,315 2,820,508
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.78mmx6.0m 96.55 30,315 2,926,913
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx5.16mmx6.0m 103.94 30,315 3,150,941
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx5.56mmx6.0m 111.67 30,315 3,385,276
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx6.35mmx6.0m 126.79 30,315 3,843,639
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.60mmx6.0m 63.74 30,315 1,932,278
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.70mmx6.0m 66.16 30,315 2,005,640
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.90mmx6.0m 70.97 30,315 2,151,456
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.20mmx6.0m 78.17 30,315 2,369,724
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.40mmx6.0m 82.96 30,315 2,514,932
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.60mmx6.0m 87.73 30,315 2,659,535
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.96mmx6.0m 96.29 30,315 2,919,031
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.00mmx6.0m 97.24 30,315 2,947,831
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.20mmx6.0m 101.98 30,315 3,091,524
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.40mmx6.0m 106.70 30,315 3,234,611
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.50mmx6.0m 109.06 30,315 3,306,154
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.60mmx6.0m 111.42 30,315 3,377,697
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.78mmx6.0m 115.65 30,315 3,505,930
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx5.16mmx6.0m 124.55 30,315 3,775,733
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx5.56mmx6.0m 133.88 30,315 4,058,572
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx6.35mmx6.0m 152.16 30,315 4,612,730
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.60mmx6.0m 83.29 30,315 2,524,936
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.70mmx6.0m 86.45 30,315 2,620,732
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.90mmx6.0m 92.77 30,315 2,812,323
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.20mmx6.0m 102.22 30,315 3,098,799
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.40mmx6.0m 108.51 30,315 3,289,481
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.60mmx6.0m 114.79 30,315 3,479,859
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.96mmx6.0m 126.06 30,315 3,821,509
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.00mmx6.0m 127.30 30,315 3,859,100
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.20mmx6.0m 133.55 30,315 4,048,568
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.40mmx6.0m 139.77 30,315 4,237,128
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.50mmx6.0m 142.88 30,315 4,331,407
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.60mmx6.0m 145.99 30,315 4,425,687
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.78mmx6.0m 151.58 30,315 4,595,148
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx5.16mmx6.0m 163.34 30,315 4,951,652
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx5.56mmx6.0m 175.67 30,315 5,325,436
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx6.35mmx6.0m 199.89 30,315 6,059,665

Ống sắt tráng kẽm có những ứng dụng quan trọng nào trong đời sống?

– Quy mô chọn lựa vật tư của thị trường đang ngày càng mở rộng vì có rất nhiều dạng thép ống ra đời. Chi tiết hơn, ống sắt tráng kẽm được sử dụng nhiều ở các vùng ven biển, ngập mặn, nhiễm mặn bởi vì chúng được bao bọc bởi lớp kẽm bên ngoài. Bảo vệ thép bên trong dưới sự tác động trực tiếp của môi trường dễ bị ô xi hóa

–  Chất lượng thép ống kẽm được bảo vệ tốt nhờ trải qua quy trình sản xuất cực kì nghiêm ngặc. Sau đó nhà sản xuất tạo dòng thép nóng chảy rồi đúc tiếp nhiên liệu. Cho nhiên liệu vào khuôn là khâu cuối cùng để tạo ra các hình dạng như mong muốn.

– Công tác xây dựng của các công trình mà sử dụng nguồn thép ống kẽm sẽ đem lại nhiều ưu điểm về sau. Độ bền lớn, nâng tầm tuổi thọ cho công trình đượ sử dụng lâu dài

Trong sản xuất, thép ống đạt tiêu chuẩn nào?

Nhận diện thép ống kẽm dễ dàng vì chúng được đúc kết từ một khối liền mạch. Thép ống ra đời sau quá trình ép phôi thép sau khi luyện kim.

Sản phẩm đảm bảo chất lượng cao phải đạt các tiêu chuẩn sau đây:

– Sản phẩm đạt yêu cầu phải đạt các tiêu chuẩn: ASTM A106, A53, A213-T22, X52, X42, A213-T91 ,A213-T23,..

– Đường kính đạt tiêu chuẩn: Phi 10 – phi 610.

– Chiều dài đặc rưng của ống thép: 6m, 12m

– Nhập hàng chính hãng từ các nhà máy tại: Việt Nam,Hài Quốc, Trung Quốc, Đài Loan,..

Những lợi ích trong dịch vụ xe cẩu vận chuyển thép ống kẽm là gì?

Mô hình kinh doanh của chúng tôi luôn đưa quyền lợi của khách hàng lên trên hết. Đầu tư liên tục & cải tiến xe tải giao hàng nhằm đảm bảo an toàn trong khi thực hiện dịch vụ

Các chi tiết của xe tải được bảo trì định kì. Vận hành và sử dụng êm ả

Luôn tôn trọng khách hàng, tác phong làm việc vô cùng chuyên nghiệp, niềm nở.

Có thể vận chuyển miễn phí nếu ở khoảng cách gần. Vận chuyển sắt thép đến tận nơi để đúng với tiến độ thi công

Báo giá ống mạ kẽm Hòa Phát luôn cạnh tranh nhất thị trường và không phát sinh chi phí ngoài phí dịch vụ đã thỏa thuận.

Kho thép Trí Việt cung ứng vật liệu xây dựng chính hãng

Công ty Tôn thép Trí Việt trở thành đại lý bán lẻ sắt thép chính hãng cho những công trình có nhu cầu sử dụng . Làm việc đặt quyền lợi khách hàng lên trên hết. Dịch vụ năng động, chuyên viên bán hàng nhiệt tình. Xin hân hạnh phục vụ Quý khách !

Dịch vụ được sáng lập từ những cổ đông từng trải từng trải va chạm trong lĩnh vực xây dựng , thi công.Tại Trí Việt, cung ứng nguồn vật tư có chất lượng đạt đúng tiêu chuẩn

Tiềm lực kinh tế mạnh, nhân viên trẻ đầy tận tân & nhiệt huyết. Được thành lập nên trong bối cảnh tình hình vật liệu thị trường thay đổi liên tục, giá cả bất ổn định

Vì mức giá luôn có sự chuyển đổi không ngừng nên rất dễ làm khách hàng hoang mang. Nắm bắt được những điều đó nên chúng tôi đã không ngừng cố gắng ổn định báo giá ống thép giá rẻ nhất trên thị trường. Để phục vụ một cách chất lượng nhất đặc biệt về sản phẩm này. Chắc chắn hàng luôn chuẩn chất lượng tốt là tiêu chí ưu tiên hàng đầu của công ty chúng tôi.

Ở khu vực TPHCM nói riêng và tại Trí Việt nói chung, Tôn thép Trí Việt hiện tại đang là công ty phân phối, cung cấp trực tiếp báo giá ống kẽm nhúng nóng . Cũng như là bán các sản phẩm sắt thép với chất lượng vượt trội. Vật tư đã qua nhiều khâu thử nghiệm. Với mẫu mã phong phú từ thép hình, thép ống, thép hộp cho đến xà gồ, thép cuộn, tôn các loại,…

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Trí Việt

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: theptriviet@gmail.com

Kho Thép Trí Việt: Nơi Đáng Tin Cậy Cung Cấp Các Loại Vật Liệu Thép Chất Lượng

Trong ngành xây dựng và công nghiệp, vật liệu thép đóng vai trò quan trọng trong việc xây dựng các công trình vững chắc và bền vững. Kho Thép Trí Việt đã khẳng định vị thế của mình như một nguồn cung cấp hàng đầu cho các sản phẩm thép đa dạng như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng.. Dưới đây là một cái nhìn sâu hơn về những sản phẩm này và tại sao Kho Thép Trí Việt được coi là một đối tác đáng tin cậy của ngành xây dựng.

Thép Hình, Thép Hộp và Thép Ống: Đa Dạng Về Kích Thước Và Ứng Dụng

Công ty Thép Trí Việt mang đến một loạt các sản phẩm thép hình, thép hộp và thép ống với đa dạng về kích thước và hình dáng. Thép hình thường được sử dụng để xây dựng khung kết cấu và cơ sở hạ tầng. Thép hộp và thép ống, với khả năng chịu tải trọng cao, thường được ứng dụng trong xây dựng cầu, nhà xưởng và hệ thống đường ống.

Thép Cuộn và Thép Tấm: Linh Hoạt Và Tiết Kiệm Trong Xây Dựng

Thép cuộn và thép tấm là những vật liệu linh hoạt, tiết kiệm thời gian trong xây dựng. Thép cuộn thường được sử dụng để tạo ra các chi tiết cấu trúc và phụ kiện. Thép tấm có thể được cắt và định hình theo yêu cầu cụ thể, làm nền tảng cho việc xây dựng các bề mặt che và cấu trúc.

Tôn và Xà Gồ: Tạo Nên Sự Thẩm Mỹ Và Độ Bền Trong Xây Dựng

Tôn và xà gồ đóng vai trò quan trọng trong việc tạo nên tính thẩm mỹ và độ bền cho các công trình. Tôn không chỉ che mưa nắng hiệu quả, mà còn đóng góp vào vẻ đẹp tổng thể của công trình. Xà gồ, như bộ xương của công trình, đảm bảo tính ổn định và độ bền cho mọi kết cấu.

Sắt Thép Xây Dựng: Nền Tảng Chắc Chắn Cho Mọi Dự Án

Sắt thép xây dựng là nền tảng cốt lõi của mọi công trình xây dựng. Chúng đảm bảo tính vững chắc và an toàn cho từng phần của công trình, từ móng đến mái.

Kho Thép Trí Việt: Lựa Chọn Hàng Đầu Cho Vật Liệu Thép Xây Dựng

Với danh mục sản phẩm đa dạng và cam kết về chất lượng, Thép Trí Việt là đối tác đáng tin cậy cho mọi dự án xây dựng. Chất lượng vượt trội của sản phẩm và dịch vụ chuyên nghiệp đã đặt Tôn Thép Trí Việt vào vị trí dẫn đầu trong ngành.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »