Báo giá ống thép p355,giá ống thép hàn p355x7,01,p355x8,18

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56

Báo giá ống thép p355,giá ống thép hàn p355x7,01,p355x8,18.báo gia ống đúc p355 tai tôn thép sáng chinh luôn sẵn hàng

Công ty thường xuyên cập nhật thông tin giá thép ống nói chung và giá ống thép p355 nói riêng gửi tới quý khách tham khảo giá.

Thông tin giá này sẽ có biến động theo thời gian chính vì thế quý khách nên liên hệ Kho thép Miền Nam để xem báo giá.

Thông số kỹ thuật thép ống đúc 355

Báo giá ống thép p355,giá ống thép hàn p355x7,01,p355x8,18.báo gia ống đúc p355

  • Tiêu chuẩn : ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T
  • Mác thép : A53, A106, A210, A213, A333, X42, X52, X65, S355,…
  • Tiêu chuẩn độ dày (SCH) : SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160.
  • Độ dày : từ 2 đến 40mm
  • Đường kính danh nghĩa (DN) : 350
  • Đường kính ngoài (OD) : 355.6mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

BẢNG QUY CÁCH VÀ KHỐI LƯỢNG THÉP ỐNG ĐÚC PHI 355, DN350,

TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 3.962 34.36
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 4.775 41.31
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 5.5 47.48
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 6.35 54.69
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 7.01 60.26
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 7.92 67.90
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 8.3 71.08
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 9.53 81.33
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 10.05 85.64
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 11.13 94.55
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 12.7 107.39
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 13.49 113.81
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 14.3 120.36
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 15.09 126.71
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 17.5 145.91
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 19.56 162.09
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 21.5 177.14
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 23.83 194.96
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 27.79 224.65
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 31.75 253.56
thép ống đúc phi 355 DN350 14 355.6 35.71 281.70

– Ứng Dụng: Dùng Cho Dẫn Dàu, Dẫn Khí, Công Nghiệp Đóng Tàu, Cơ Khí Chế Tạo, Công Trình Nhà Xưởng, …

– Xuất Xứ: Eu, Nhật ( Japan), Hàn Quốc ( Korea), Đài Loan, Trung Quốc, Thái Lan, Nga, Việt Nam, …

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 355, DN350,  có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Báo giá ống thép p355,giá ống thép hàn p355x7,01,p355x8,18.báo gia ống đúc p355 mới

Thông tin Báo giá ống thép p355,giá ống thép hàn p355x7,01,p355x8,18.báo gia ống đúc p355 cập nhật mới bởi Kho Thép Miền Nam.

Giá thép ống P355 chủ yếu là loại thép nhập khẩu nên phụ thuộc vào giá thép thế giới.

Mà hiện nay, do tình hình dịch bệnh, giá thép thế giới cũng biến động lên xuống chính vì thế để có giá thép chính xác quý khách vui lòng liên hệ hotline ghim trên mà hình của Kho Thép Miền Nam để nhận báo giá thép chính xác nhất.

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng(Kg/m) Đơn Giá (VNĐ/Kg)
Thép ống đúc phi 355 3.96 34.36 15.000
Thép ống đúc phi 355 4.78 41.31 15.000
Thép ống đúc phi 355 5.50 47.48 15.000
Thép ống đúc phi 355 6.35 11.29 15.000
Thép ống đúc phi 355 7.01 60.26 15.000
Thép ống đúc phi 355 7.92 67.90 15.000
Thép ống đúc phi 355 8.30 71.08 15.000
Thép ống đúc phi 355 9.53 81.33 15.000
Thép ống đúc phi 355 10.05 85.64 15.000
Thép ống đúc phi 355 11.13 94.55 15.000
Thép ống đúc phi 355 12.70 107.39 15.000
Thép ống đúc phi 355 13.49 113.81 15.000
Thép ống đúc phi 355 14.30 120.36 15.000
Thép ống đúc phi 355 15.09 126.71 15.000
Thép ống đúc phi 355 17.50 145.91 15.000
Thép ống đúc phi 355 19.56 162.09 15.000
Thép ống đúc phi 355 21.50 177.14 15.000
Thép ống đúc phi 355 23.83 194.96 15.000
Thép ống đúc phi 355 27.79 224.65 15.000
Thép ống đúc phi 355 31.75 253.56 15.000
Thép ống đúc phi 355 35.71 281.70 15.000

Lưu ý :

  • Giá đã bao gồm VAT, phí vận chuyển ra công trường. Nếu doanh nghiệp quý khách đã có xe vận chuyển, vui lòng liên hệ qua hotline để được báo giá tốt hơn. Giá thép ống trong nước biến động phụ thuộc vào thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Do đó, bảng giá có thể không chính xác 100% tại đúng thời điểm quý khách mua hàng.
  • Cách tốt nhất để nắm bắt được đúng giá thép tấm tại thời điểm mua.
  • Trọng lượng thép ống d355 trong bảng được tính cho 1 mét đơn vị. Đơn giá cũng được tính cho 1Kg. Mà chiều dài cây tiêu chuẩn là 6m. Do đó nếu quý khách hàng muốn tính chính xác giá thì quý khách vui lòng lấy trọng lượng nhân 6 và sau đó lấy đơn giá nhân cho trọng lượng vừa tính sẽ ra giá tiền cuối cùng. Tuy nhiên, làm vậy khá là mất thời gian của quý khách.

Thép ống do Kho thép Miền Nam cung cấp là sự lựa chọn hàng đầu cho công trình

Đội ngũ nhân viên trẻ tuổi có tay nghề cao.

Chúng tôi luôn hướng giá trị của sản phẩm – lợi ích của khách hàng là trên hết.

– Kho thép Miền Nam có hệ thống kho hàng nằm ở vị trí trung tâm.

– Đội ngũ người cũng như xe cộ đáp ứng cung cấp vật liệu xây dựng tới tận công trình ở khắp TPHCM và các tỉnh lân cận đúng hạn.

– Công ty chúng tôi là nhà phân phối trực tiếp thép từ nhà sản xuất.

– Giá cả cũng như chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.

– Quý khách hãy liên hệ với bộ phận kinh doanh để được cung cấp bảng báo giá thép ống ngay lập tức.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt