Báo giá thép tấm inox 10x1500x6000mm 

thep-tam-sang-chinh-steel
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Báo giá thép tấm inox 10x1500x6000mm chi tiết nhất, được công ty Kho thép Miền Nam  nhập khẩu từ thị trường Nhật Bản. Được sản xuất thông qua quy trình cán nóng ở nhiệt độ trên 1000 oC theo tiêu chuẩn JISG 3101. Với hàm lượng Cacbon thấp (nhỏ hơn 0.25%) nên thép tấm inox 10x1500x6000mm có độ dẻo cao, từ đó dễ định hình.

Chúng là sản phẩm dân dụng, được sử dụng cực kì thịnh hành trong ngành công nghiệp hàng hải, cầu đường, xây dựng, chế tạo ô tô, làm thùng chứa nhiên liệu, dùng để chế tạo thép hình, thép hộp,…

Báo giá thép tấm inox 10x1500x6000mm

BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM
QUY CÁCH BAREM (kg/tấm) ĐƠN GIÁ (vnđ/kg) ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
3 x 1500 x 6000 mm                     211.95                          25,000                    5,298,750
4 x 1500 x 6000 mm                     282.60                          25,000                    7,065,000
5 x 1500 x 6000 mm                      353.25                          25,000                    8,831,250
5 x 2000 x 6000 mm                      471.00                          25,000                  11,775,000
6 x 1500 x 6000 mm                      423.90                          25,000                  10,597,500
6 x 2000 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 1500 x 6000 mm                      565.20                          25,000                  14,130,000
8 x 2000 x 6000 mm                      753.60                          25,000                  18,840,000
10 x 1500 x 6000 mm                      706.50                          25,000                  17,662,500
10 x 2000 x 6000 mm                      942.00                          25,000                  23,550,000
12 x 1500 x 6000 mm                      847.80                          25,000                  21,195,000
12 x 2000 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
14 x 1500 x 6000 mm                      989.10                          25,000                  24,727,500
14 x 2000 x 6000 mm                   1,318.80                          25,000                  32,970,000
16 x 1500 x 6000 mm                   1,130.40                          25,000                  28,260,000
16 x 2000 x 6000 mm                   1,507.20                          25,000                  37,680,000
18 x 1500 x 6000 mm                   1,271.70                          25,000                  31,792,500
18 x 2000 x 6000 mm                   1,695.60                          25,000                  42,390,000
20 x 2000 x 6000 mm                   1,884.00                          25,000                  47,100,000
22 x 2000 x 6000 mm                   2,072.40                          25,000                  51,810,000
25 x 2000 x 6000 mm                   2,355.00                          25,000                  58,875,000
30 x 2000 x 6000 mm                   2,826.00                          25,000                  70,650,000
35 x 2000 x 6000 mm                   3,297.00                          25,000                  82,425,000
40 x 2000 x 6000 mm                   3,768.00                          25,000                  94,200,000
45 x 2000 x 6000 mm                   4,239.00                          25,000                105,975,000
50 x 2000 x 6000 mm                   4,710.00                          25,000                117,750,000
55 x 2000 x 6000 mm                   5,181.00                          25,000  
60 x 2000 x 6000 mm                   5,652.00                          25,000                141,300,000
70 x 2000 x 6000 mm                   6,594.00                          25,000                164,850,000
80 x 2000 x 6000 mm                   7,536.00                          25,000                188,400,000
100 x 2000 x 6000 mm                   9,420.00                          25,000                235,500,000
BÁO GIÁ CÓ NHIỀU CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI KHI QUÝ KHÁCH GỌI ĐẾN HOTLINE: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mua hàng tại Kho thép Miền Nam, quý khách sẽ có những quyền lợi nào?

  • Đơn hàng được chốt trong thời gian nhanh nhất, bên cạnh đó những thắc mắc của bạn cũng sẽ được làm rõ một cách nhanh chóng
  • Kho thép Miền Nam là công ty được nhiều công trình & khách hàng đánh giá là đại lý phân phối vật tư xây dựng cấp 1, có sự liên kết chặt chẽ với các nhà máy sản xuất sắt thép lớn.
  • Nhập sản phẩm chính hãng có kèm theo đầy đủ thông tin mác thép, quy cách, giấy chứng nhận – chứng chỉ từ nơi sản xuất, xuất đầy đủ mọi hóa đơn như yêu cầu,..
  • Dịch vụ vận chuyển đảm bảo an toàn cao nhất, tránh xảy ra bất cứ sơ xót nào dù là nhỏ nhất
  • Khách hàng tự do chọn hình thức thanh toán( trả tiền mặt hay qua thẻ ), chính sách đổi trả hàng chi tiết nhất xin liên hệ: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

thep-tam-ton-thep-sang-chinh

Thành phần hóa học của tấm inox 10x1500x6000mm

 Cacbon (C) : —-

Silic (Si) : —-

Photpho (P) : ≤ 0.05%

Lưu huỳnh (S) : ≤ 0.05%

Cơ tính

Độ bền kéo : 400 – 510 MPa

Giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm

Giới hạn chảy ≥ 235 MPa khi độ dày từ 16 – 40mm

Độ giãn dài 21% khi độ dày ≤ 5mm

Độ giãn dài 17 % khi độ dày t16mm

Độ cứng & nhiệt luyện của thép

Độ cứng khi ủ : 235 HBS

Độ cứng sau khi ủ : 262 HBS

Nhiệt độ ủ : 788 oC

Nhiệt độ tôi :

  • Lò tắm muối : 1191 oC
  • Lò áp suất : 1204 oC

Thời gian giữ nhiệt : 5 – 15 phút

Phương pháp ram : làm mát trong không khí

Nhiệt độ ram : 522 oC

Độ cứng : 60 HRC

Kho thep Mien Nam  – đơn vị chuyên nhập khẩu và cung cấp thép tấm inox 10x1500x6000mm xây dựng với kích thước khác nhau. Nếu quý khách hàng tại Phía Nam đang có nhu cầu mua thép tấm với giá rẻ nhất. Khi liên hệ với chúng tôi, nhân viên sẽ gửi cho quý khách hàng những thông tin cụ thể về giá, hình ảnh sản phẩm mới nhất.

Đặt hàng tại Kho thép Miền Nam qua các bước

– Bước 1: Hotline hoạt động thường xuyên để trả lời thắc mắc cho quý khách: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777. Nhận báo giá dựa theo số lượng hàng hóa mà quý khách đã yêu cầu

– Bước 2: Nếu khách hàng đồng ý mức giá mà công ty đưa ra. Chúng tôi sẽ tiến hành soạn thảo hợp đồng

– Bước 3: Các điều khoản quan trọng được liệt kê trong hợp đồng như: khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển vật tư, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,..

– Bước 4: Công ty bốc xếp hàng lên xe và di chuyển đến địa điểm giao hàng

– Bước 5: Khách hàng nhận vật tư trực tiếp, kiểm kê về số lượng – chất lượng. Sau cùng là thanh toán các khoản chi phí như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Dịch vụ hỗ trợ nâng hạ hàng hóa tận nơi giúp bạn tiết kiệm nguồn kinh phí cho việc thuê/ mướn nhân công. Dưới sự trợ giúp của các thiết bị máy móc tiên tiến, chúng tôi cam kết công việc diễn ra hết sức an toàn

Lý do tại sao nên sử dụng dịch vụ cắt thép tấm inox 10x1500x6000mm theo quy cách?

Cắt thép tấm inox 10x1500x6000mm theo quy cách giúp cho nhà thầu dễ dàng tiết kiệm được chi phí. Ngoài ra, điều này cũng giúp các nhà thầu quản lý được 100% lượng sắt được sử dụng để thi công

Đây được xem là phương án tối ưu nhằm giúp khách hàng chủ động về kinh tế hơn.

Các sản phẩm thép tấm xây dựng sẽ gia công theo yêu cầu riêng

Kho thép Miền Nam tại TPHCM là nhà phân phối, chuyên phân phối mọi mặt hàng VLXD với giá thành hợp lý. Thép tấm inox 10x1500x6000mm rất đa dạng mọi quy cách được nhập từ các hãng nhà máy sản xuất nổi tiếng. Mang lại chất lượng tối ưu cho từng hạng mục thi công, phù hợp với mọi cơ sở hạ tầng

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055