Chất lượng tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á tốt nhất

🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Chất lượng tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á tốt nhất, phân phối bởi Kho thép Miền Nam. Mô hình làm việc cực kì chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ giúp bạn giải đáp nhiều thắc mắc, đồng thời cung cấp sản phẩm trọn gói đến nơi tiêu thụ trong thời gian ngắn.

Công ty còn xuất trình giấy tờ chính minh nguồn hàng chính hãng, hóa đơn cụ thể & rõ ràng. Để nhận được báo giá chi tiết, xin khách hàng hãy gọi đến số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng báo giá tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á

Công ty Kho thép Miền Nam xin phân phối sản phẩm tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á & các thương hiệu tôn lợp khác đang nổi trên thị trường: Hoa Sen, Việt Pháp, Phương Nam,..

Đặt hàng 24/7

Các thông tin mà bạn đang thắc mắc sẽ được làm rõ tại hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tin liên quan:

Bang bao gia ton mau

Bang bao gia ton Phuong Nam

Bang bao gia ton lanh

Bang bao gia ton ma kem

BẢNG TÔN LẠNH MÀU
NĂM 2022
TÔN LẠNH MÀU TÔN LẠNH MÀU
(5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn) (5 sóng, 9 sóng, laphong, 11 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.25 mm 1.75 69000 0.40 mm  3.20 97000
0.30 mm 2.30 77000 0.45 mm  3.50 106000
0.35 mm  2.00 86000 0.45 mm  3.70 109000
0.40 mm  3.00 93000 0.50 mm 4.10 114000
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN TÔN LẠNH MÀU ĐÔNG Á
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90         105,500 0.35 mm  2.90              99,000
0.40 mm  3.30         114,500 0.40 mm  3.30            108,000
0.45 mm 3.90         129,000 0.45 mm 3.90            121,000
0.50 mm 4.35         142,500 0.50 mm 4.30            133,000
TÔN LẠNH MÀU VIỆT PHÁP TÔN LẠNH MÀU NAM KIM
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
Độ dày in trên tôn T/lượng
(Kg/m)
Đơn giá
vnđ/md
0.35 mm  2.90           95,000 0.35 mm  2.90              97,000
0.40 mm  3.30         104,000 0.40 mm  3.30            106,000
0.45 mm 3.90         117,000 0.45 mm 3.90            119,000
0.50 mm 4.35         129,000 0.50 mm 4.30            131,000
BẢNG GIÁ GIA CÔNG TÔN VÀ PHỤ KIỆN
Tôn 5SV đổ PU -giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 945              10,500
Tôn 9SV đổ PU- giấy bạc ~18mm 72.000đ/m Đai Skiplock 975              11,000
Gia công cán Skiplok 945 4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 5mm                9,000
Gia công cán Skiplok 975  4.000đ/m Dán cách nhiệt PE 10mm              17,000
Gia công cán Seamlok 6.000đ/m Dán cách nhiệt PE 15mm              25,000
Gia công chán máng xối + diềm 4.000đ/m Gia công chấn úp nóc 1 nhấn + xẻ                1,500
Gia công chấn vòm 3.000đ/m Gia công chấn tôn úp nóc có sóng                1,500
Tôn nhựa lấy sáng 2 lớp           65,000 Tôn nhựa lấy sáng 3 lớp              95,000
Vít bắn tôn 2.5cm bịch 200 con           50,000 Vít bắn tôn 4cm bịch 200 con              65,000
Vít bắn tôn 5cm bịch 200 con           75,000 Vít bắn tôn 6cm bịch 200 con              95,000
LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ NHẬN BÁO GIÁ ƯU ĐÃI NGÀY HÔM NAY

Phân loại tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á

Tôn lợp mái Việt Pháp, Đông Á có nhiều loại khác nhau. Các tiêu chí để phân loại sẽ dựa trên: màu sắc, kiểu dáng, cấu tạo, chất liệu. 

  • Theo cấu tạo thì được phân thành 3 loại chính: – Tôn thường 1 lớp – Tôn 2 lớp – Tôn 3 lớp
  • Nếu phân loại tôn dựa vào chất liệu thì cũng có 3 loại: – Tôn nhôm – Tôn inox – Tôn thép: tôn mạ kẽm, tôn mạ hợp kim nhôm kẽm

1 zem tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á bằng bao nhiêu mm?

Zem được định nghĩa là đơn vị đo của các dạng tôn lợp thịnh hành hiện nay. Ví dụ: 1 zem bằng 0,1mm và 10 zem sẽ bằng 1mm. Quy đổi giá trị của zem ra mm của tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á được tính như sau:

– 1 zem = 0,1mm

– 2 zem = 0,2mm

– 3 zem = 0,3 mm

– 4 zem = 0,4 mm

– 5 zem = 0,5 mm

… 

– 10 zem = 1 mm

Khái niệm & phân loại tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á trong xây dựng

Sự khác nhau về đặc tính xây dựng sẽ chia ra các dạng tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á khác nhau, bao gồm 2 loại: tôn cứng & tôn mềm.

– Tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á cứng: gồm 2 loại là tôn cứng loại sóng & tôn cứng loại dày. Độ dày của hai loại này sẽ dao động trong khoảng từ 0,35 mm đến 0,50mm.

– Tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á mềm: độ dày cũng tương tự loại trên

Định nghĩa tôn mạ kẽm là gì?

Tôn mạ kẽm là loại tôn lợp được làm từ nguyên liệu tấm thép đã qua chọn lựa kĩ càng, được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng. Với ưu điểm nổi bật là : nhẹ, dễ dàng vận chuyển, có khả năng chống ăn mòn bởi môi trường mưa gió, ẩm thấp, kích thước phong phú…

Ứng dụng chính:

– Ta có thể thấy ứng dụng của tôn lợp mái này là để lợp nhà, làm mái ngói cho công trình nhà xưởng, dân dụng..

– Quy mô ứng dụng rộng, nhẹ về trọng lượng nên di chuyển cũng dễ dàng

– Vật liệu có tính bền cao, làm mái che khán đài, bãi đổ xe, sân vận động, hồ bơi.

– Làm nhà kính nông nghiệp, nhà phơi gạch, mái che nhà phơi nông thủy sản.

– Ngoài ra, ta có thể dùng để thiết kế trang trí nội – ngoại thất

Lắp đặt mái tôn Cliplock thì cần lưu ý điều gì?

Để tôn Cliplock không bị méo mó, nên tránh kéo lê tôn trên mặt đất. Trước khi vận chuyển, cần chèn tấm xốp giữa các tôn để tăng độ an toàn

Vệ sinh sạch sẽ giày dép khi đứng trên bề mặt tôn

Trong quá trình sử dụng cần phải cẩn thận, không kéo tấm lợp để tránh xước sơn.

Cần vệ sinh, quét dọn tấm tôn Cliplock sau khi đã lắp đặt xong, quan sát & loại bỏ các vật dụng – những mạt sắt còn sót lại trên mái

Không để các loại hóa chất có tính ăn mòn mạnh lên tôn

Tránh sử dụng các dung dịch tẩy rửa có khả năng mài mòn hay các loại dung môi như xăng, dầu.

Chất lượng tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á tốt nhất

Hiện tại Tphcm có nhiều đơn vị phân phối tôn màu kẽm Việt Pháp, Đông Á nhưng công ty Kho thép Miền Nam vẫn là lựa chọn hàng đầu của nhiều công trình bởi vì những lý do như sau:

Hàng chứng nhận chính hãng 100%

Khách hàng sở hữu nhiều mức giá ưu đãi khi đến với chúng tôi

Luôn cam kết hàng hóa chất lượng cao – nhãn mác sản phẩm rõ ràng, giao đúng, giao đủ, giao nhanh

Được trả hàng dư thừa, hàng sai về màu sắc, độ dày,..

Công Ty Kho thép Miền Nam

VPGD: 260/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, QUẬN TÂN PHÚ TP.HCM – ĐT: 0949286777

KHO HÀNG 1: 43 PHAN VĂN ĐỐI, TIÊN LÂN, BÀ ĐIỂM, HÓC MÔN – ĐT: 0909936937

KHO HÀNG 2: 22B NGUYỄN VĂN BỨA, XUÂN THỚI SƠN, HÓC MÔN – ĐT: 0907137555

KHO HÀNG 3: SỐ 9 TRƯỜNG LƯU, QUẬN 9, TP THỦ ĐỨC – ĐT: 0918168000

KHO HÀNG 4: 265/55 PHAN ANH, HIỆP TÂN, TÂN PHÚ, TP.HCM – ĐT: 0932855055

NHÀ MÁY SẢN XUẤT: XÀ GỒ C, XÀ GỒ Z, CÁN TÔN, KẾT CẤU LÔ B2 ĐƯỜNG N8 KCN XUYÊN Á, ĐỨC HÒA LONG AN

Hashtag:

#bangbaogiatoncliplock
#tonlop
#toncliplockhoasen
#toncliplockdonga
#toncliplocknamkim
#toncliplockvietphap
#toncliplock
#baogiatoncliplock
#giatonlop
#tonlopgiare
#tondonga
#tonhoasen
#tonvietnhat
#tonvietphap
#tonnamkim
#tonmaulanh
#tonlanh
#tonkem
#tonmalanh
#giatonlanh
#baogiatonlanhmakem
#tonmamau
#tonlanhmaucliplockhoasen
#tonlopmai
#tonlanhmaucliplockdonga
#tonlanhmaucliplocknamkim
#tonlanhmaucliplockvietphap
#tonlanhmaucliplock
#bangbaogiatonlop

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt