Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 05/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 05/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 05/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 05/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 05/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 05/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát

thep-hop-chu-nhat
🔰️ Báo giá thép hôm nay 🟢 Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
🔰️ Vận chuyển tận nơi 🟢 Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
🔰️ Đảm bảo chất lượng 🟢 Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
🔰️ Tư vấn miễn phí 🟢 Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
🔰️ Hỗ trợ về sau 🟢 Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát. Chúng đáp ứng tất cả những tiêu chí mà công trình đưa ra trong khi xây dựng. Công ty Kho thép Miền Nam báo giá trực tiếp qua hotline: 0949 286 777 – 0937 200 900 – 0907 137 555 – 097 5555 055 – 0909 936 937, website: khothepmiennam.vn

Sản xuất thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát dựa vào dây chuyền công nghệ cực kì tân tiến. Chính vì vậy, chất lượng được nâng cao

Thông số kỹ thuật của thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát

  • Tiêu chuẩn đạt được: ASTM, JIS, GOST,…
  • Mác thép : SS400, A36, AH36, DH36, EH36, A572 (Grade 50, Grade.70), A500 (Grade B, Grade C), STKR400, STKR490, S235 (JR, JO), S275 (JO, JR), S355 (JO, JR, J2H), Q345 (A, B, C, D), Q235 (A, B, C, D),…
  • Quy cách : 60×120 
  • Độ dày :  3.5 ( đơn vị tính mm )
  • Chiều dài cây tiêu chuẩn : 6m, 12m

Cung cấp thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát

Dịch vụ của Kho thép Miền Nam là cung cấp chính xác & đầy đủ các thông tin liên quan đến bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát qua từng thời điểm.

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá có VAT(Đ / Kg) Tổng giá có VAT
1 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6 3.45 19,250 66,413
2 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6 3.77 19,250 72,573
3 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6 4.08 19,250 78,540
4 Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6 4.7 19,250 90,475
5 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6 2.41 19,250 46,393
6 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6 2.63 19,250 50,628
7 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6 2.84 19,250 54,670
8 Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6 3.25 19,250 62,563
9 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6 2.79 19,250 53,708
10 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6 3.04 19,250 58,520
11 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6 3.29 19,250 63,333
12 Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6 3.78 19,250 72,765
13 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6 3.54 19,250 68,145
14 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6 3.87 19,250 74,498
15 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6 4.2 19,250 80,850
16 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6 4.83 19,250 92,978
17 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6 5.14 19,250 98,945
18 Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6 6.05 19,250 116,463
19 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6 5.43 19,250 104,528
20 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6 5.94 19,250 114,345
21 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6 6.46 19,250 124,355
22 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6 7.47 19,250 143,798
23 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6 7.97 19,250 153,423
24 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6 9.44 19,250 181,720
25 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6 10.4 19,250 200,200
26 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6 11.8 19,250 227,150
27 Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6 12.72 19,250 244,860
28 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6 4.48 19,250 86,240
29 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6 4.91 19,250 94,518
30 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6 5.33 19,250 102,603
31 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6 6.15 19,250 118,388
32 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6 6.56 19,250 126,280
33 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6 7.75 19,250 149,188
34 Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6 8.52 19,250 164,010
35 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6 6.84 19,250 131,670
36 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6 7.5 19,250 144,375
37 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6 8.15 19,250 156,888
38 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6 9.45 19,250 181,913
39 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6 10.09 19,250 194,233
40 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6 11.98 19,250 230,615
41 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6 13.23 19,250 254,678
42 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6 15.06 19,250 289,905
43 Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6 16.25 19,250 312,813
44 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6 5.43 19,250 104,528
45 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6 5.94 19,250 114,345
46 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6 6.46 19,250 124,355
47 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6 7.47 19,250 143,798
48 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6 7.97 19,250 153,423
49 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6 9.44 19,250 181,720
50 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6 10.4 19,250 200,200
51 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6 11.8 19,250 227,150
52 Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6 12.72 19,250 244,860
53 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6 8.25 19,250 158,813
54 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6 9.05 19,250 174,213
55 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6 9.85 19,250 189,613
56 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6 11.43 19,250 220,028
57 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6 12.21 19,250 235,043
58 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6 14.53 19,250 279,703
59 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6 16.05 19,250 308,963
60 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6 18.3 19,250 352,275
61 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6 19.78 19,250 380,765
62 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6 21.79 19,250 419,458
63 Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6 23.4 19,250 450,450
64 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6 5.88 19,250 113,190
65 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6 7.31 19,250 140,718
66 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6 8.02 19,250 154,385
67 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6 8.72 19,250 167,860
68 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6 10.11 19,250 194,618
69 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6 10.8 19,250 207,900
70 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6 12.83 19,250 246,978
71 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6 14.17 19,250 272,773
72 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6 16.14 19,250 310,695
73 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6 17.43 19,250 335,528
74 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6 19.33 19,250 372,103
75 Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6 20.57 19,250 395,973
76 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6 12.16 19,250 234,080
77 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6 13.24 19,250 254,870
78 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6 15.38 19,250 296,065
79 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6 16.45 19,250 316,663
80 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6 19.61 19,250 377,493
81 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6 21.7 19,250 417,725
82 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6 24.8 19,250 477,400
83 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6 26.85 19,250 516,863
84 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6 29.88 19,250 575,190
85 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6 31.88 19,250 613,690
86 Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6 33.86 19,250 651,805
87 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6 16.02 19,250 308,385
88 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6 19.27 19,250 370,948
89 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6 23.01 19,250 442,943
90 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6 25.47 19,250 490,298
91 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6 29.14 19,250 560,945
92 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6 31.56 19,250 607,530
93 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6 35.15 19,250 676,638
94 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6 37.35 19,250 718,988
95 Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6 38.39 19,250 739,008
96 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6 10.09 19,250 194,233
97 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6 10.98 19,250 211,365
98 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6 12.74 19,250 245,245
99 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6 13.62 19,250 262,185
100 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6 16.22 19,250 312,235
101 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 5 17.94 19,250 345,345
102 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6 20.47 19,250 394,048
103 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6 22.14 19,250 426,195
104 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6 24.6 19,250 473,550
105 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6 26.23 19,250 504,928
106 Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6 27.83 19,250 535,728
107 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6 19.33 19,250 372,103
108 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6 20.68 19,250 398,090
109 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6 24.69 19,250 475,283
110 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6 27.34 19,250 526,295
111 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6 31.29 19,250 602,333
112 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6 33.89 19,250 652,383
113 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6 37.77 19,250 727,073
114 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6 40.33 19,250 776,353
115 Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6 42.87 19,250 825,248
116 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6 12.16 19,250 234,080
117 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6 13.24 19,250 254,870
118 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6 15.38 19,250 296,065
119 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6 16.45 19,250 316,663
120 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6 19.61 19,250 377,493
121 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6 21.7 19,250 417,725
122 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6 24.8 19,250 477,400
123 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6 26.85 19,250 516,863
124 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6 29.88 19,250 575,190
125 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6 31.88 19,250 613,690
126 Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6 33.86 19,250 651,805
127 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6 20.68 19,250 398,090
128 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6 24.69 19,250 475,283
129 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6 27.34 19,250 526,295
130 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6 31.29 19,250 602,333
131 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6 33.89 19,250 652,383
132 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6 37.77 19,250 727,073
133 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6 40.33 19,250 776,353
134 Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6 42.87 19,250 825,248
135 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6 24.93 19,250 479,903
136 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6 29.79 19,250 573,458
137 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6 33.01 19,250 635,443
138 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6 37.8 19,250 727,650
139 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6 40.98 19,250 788,865
140 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6 45.7 19,250 879,725
141 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6 48.83 19,250 939,978
142 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6 51.94 19,250 999,845
143 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6 56.58 19,250 1,089,165
144 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6 61.17 19,250 1,177,523
145 Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6 64.21 19,250 1,236,043
146 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6 29.79 19,250 573,458
147 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6 33.01 19,250 635,443
148 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6 37.8 19,250 727,650
149 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6 40.98 19,250 788,865
150 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6 45.7 19,250 879,725
151 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6 48.83 19,250 939,978
152 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6 51.94 19,250 999,845
153 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6 56.58 19,250 1,089,165
154 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6 61.17 19,250 1,177,523
155 Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6 64.21 19,250 1,236,043

Lưu ý :

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát nói riêng và các loại thép hộp khác sẽ tính phí vận chuyển dựa vào khoảng cách địa lý. Nếu như quý vị có xe vận chuyển vật liệu xây dựng riêng, chúng tôi sẽ báo giá dịch vụ lại

Giá thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát sẽ chịu sự ảnh hưởng của thị trường sắt thép xây dựng thế giới. Chúng tôi sẽ từng ngày điều chỉnh chi phí mua hàng sao cho phù hợp với ngân sách của người tiêu dùng

sat-hop-xay-dung-hcm

Thành phần hóa học

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 : Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.22%, Mangan (Mn) : 0.49%, Photpho (P) : 0.16%, Lưu huỳnh (S) : 0.08%, Đồng (Cu) : 0.01%.

Theo tiêu chuẩn CT3 : Cacbon (C) : 0.16%, Silic (Si) : 0.26%, Mangan (Mn) : 0.45%, Photpho (P) : 0.10%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%, Crom (Cr) : 0.02%, Niken (Ni) : 0.02%, Molypden (Mo) : 0.04%, Đồng (Cu) : 0.06%.

Theo tiêu chuẩn JIS G3466 : Cacbon (C) : ≤ 0.25%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.04%.

Theo tiêu chuẩn STKR400 : Cacbon (C) : 0.15%, Photpho (P) : 0.013%, Lưu huỳnh (S) : 0.004%, Silic (Si) : 0.01%, Mangan (Mn) : 0.73%

Theo tiêu chuẩn S235 : Cacbon (C) : 0.22%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.05%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Theo tiêu chuẩn S275 : Cacbon (C) : 0.25%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Theo tiêu chuẩn S355 : Cacbon (C) : 0.23%, Mangan (Mn) : 1.60%, Photpho (P) : 0.04%, Lưu huỳnh (S) : 0.05%, Silic (Si) : 0.05%.

Cơ tính thép hộp

Theo tiêu chuẩn ASTM A36 :

  • Giới hạn chảy tối thiểu : 44 N/mm²
  • Giới hạn bền kéo tối thiểu : 65 N/mm²
  • Độ giãn dài tối thiểu : 30%

Thị trường phân loại những dạng thép hộp 60x120x3.5 Hòa Phát cơ bản hiện nay

1. Thép hộp đen 60x120x3.5 Hòa Phát

– Bề mặt trong & ngoài của sản phẩm sở hữu màu đen bóng. Đây cũng là điểm nhận dạng dễ dàng nhất khi nói đến thép hộp đen 60x120x3.5 Hòa Phát

– Vì không mạ kẽm nên sản phẩm không ưu tiên sử dụng tại các vùng biển, dưới tác động trực tiếp của hóa chất, mối mọt, nơi địa hình có độ ẩm cao,..

2. Thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát

Để tránh bị ăn mòn bởi không khí & sự ảnh hưởng của nhiều yếu tố khác, nên thép hộp mạ kẽm 60x120x3.5 Hòa Phát thường mạ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài. So với loại ở trên thì khả năng chống mài mòn của chúng sẽ tốt hơn, tránh bị han gỉ sét, tuổi thọ có khi lên đến 50-60 năm.

Những lợi ích to lớn mà khách hàng được nhận khi sử dụng dịch vụ của chúng tôi:

Báo giá với dịch vụ tốt nhất & chốt đơn hàng kịp thời

Dịch vụ của Kho thép Miền Nam luôn hoạt động 24/24h để giải đáp những thông tin mà bạn đang thắc mắc

Mỗi ngày, doanh nghiệp của chúng tôi sẽ cung cấp báo giá điều đặn để quý khách tham khảo. Chỉ cần bạn nhấc máy, gọi điện đến đường dây nóng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 tư vấn viên mau chóng hỗ trợ kịp thời

Xuất xứ của thép hộp mạ kẽm xây dựng được nêu rõ ràng, các bước kiểm tra chất lượng cụ thể.

Hỗ trợ vận chuyển sản phẩm đến tận chân công trình

Phân loại hàng hóa chính xác – đúng kích thước, phân phối trực tiếp đến tận nơi

Công ty chúng tôi luôn là doanh nghiệp hàng đầu. Hiện đại & tân tiến hơn với việc bố trí nhiều phương tiện chở sắt thép xây dựng có nhiều tải trọng phù hợp, từ xe nâng đến xe cẩu hàng.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status