Đơn trọng thép xây dựng | Với các tiêu chuẩn phổ biến✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Đơn trọng thép xây dựng | Với các tiêu chuẩn phổ biến✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Đơn trọng thép xây dựng | Với các tiêu chuẩn phổ biến✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Đơn trọng thép xây dựng | Với các tiêu chuẩn phổ biến✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Đơn trọng thép xây dựng | Với các tiêu chuẩn phổ biến✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Đơn trọng thép xây dựng | Với các tiêu chuẩn phổ biến✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Đơn trọng thép xây dựng

Giá Sắt Phi 16 Bao Nhiêu Tiền 1 Kg

Đơn trọng thép xây dựng là tỉ lệ giữa khối lượng thép và chiều dài cây thép áp dụng cho các tiêu chuẩn khác nhau đơn trọng thép xây dựng theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM), Tiêu chuẩn Nhật (JIS)

Đơn trọng thép xây dựng với các tiêu chuẩn phổ biến

Hiện tại có nhiều nhà máy sản xuất thép xây dựng trải khắp ba miền tổ quốc để đáp ứng nhu cầu thép xây dựng cho các dự án, công trình toàn quốc với những nhà máy sản xuất thép lớn như: Thép Hòa Phát, Thép Việt Ý, Thép Việt Đức, Thép Kyoei, Thép Shengli… Công ty Sáng Chinh tự hào đang là nhà phân phói thép xây dựng chính thức hệ thống nhà máy thép lớn trên.

Mỗi nhà máy đều có những quy trình và chất lượng sản phẩm có thể không giống nhau tuy nhiên những loại thép này đều theo những tiêu chuẩn nhất định, dưới đây là một số tiêu chuẩn thông dụng cho thép thanh vằn.

1. Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)

Mác thép Đường kính  Đơn trọng (kg/m) 
TCVN
1651-1985
CI II III IV
D10     0,617  
D12     0,888  
D14     1,210  
D16     1,580  
D18     2,000  
D20     2,470  
D22     2,980  
D25     3,850  
D28 CIII     4,830  
D28 CB     4,840  
D32     6,310  
D36     7,990  

2. Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM)

Mác thép Đường kính Đơn trọng (kg/m)
ASTM/A615 D10     0,560  
D13     0,994  
D16     1,552  
D19     2,235  
D22     3,042  
D25     3,973  
D29     5,060  
D32     6,404  
D36     7,907  

3. Tiêu chuẩn Nhật (JIS)

Mác thép Đường kính Đơn trọng (kg/m)
JIS G3112 D10     0,560  
D13     0,995  
D16     1,560  
D19     2,250  
D22     3,040  
D25     3,980  
D29     5,040  
D32     6,230  
D35     7,510  

Các bảng trên đưa ra đơn trọng cũng như đường kính của các tiêu chuẩn thép. 

Tham khảo thêm: Tiêu chuẩn sắt thép

Thông tin khác vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn 

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status