Giá bán thép hộp mạ kẽm

Giới thiệu giá bán thép hộp mạ kẽm.

Thép hộp mạ kẽm là nguyên liệu phổ biến được ứng dụng trong những công trình xây dựng, ngoài ra chúng còn được sử dụng trong trang trí nội thất hoặc sản xuất công nghiệp.

Các công trình xây dựng ngày càng gia tăng. Vì vậy nhu cầu sử dụng thép hộp mạ kẽm cũng phát triển nhanh chóng. Nhiều người sử dụng sản phẩm thép hộp mạ kẽm nhưng vẫn chưa hiểu rõ về các thông số trọng lượng của dòng thép này. Vậy hãy cùng tìm hiểu những thông tin cơ bản về thép hộp mạ kẽm và bảng giá bán thép hộp mạ kẽm mới nhất sau đây:

Bảng giá thép hộp mạ kẽm:

Bảng giá thép hộp mạ kẽm chỉ mang tính chất tham khảo, có thể không phải là giá bán chính xác của sản phẩm ở thời điểm hiện tại. Giá sắt thép dao động lên xuống mỗi ngày, nhân viên công ty chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật sớm nhất những vẫn không thể tránh khỏi sai sót. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777.

Giá bán thép hộp mạ kẽm

Dưới đây là một số bảng báo giá thép hộp mã kẽm tham khảo thêm:

Giá bán thép hộp mạ kẽm hòa phát:

Công ty TNHH Sáng Chinh vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn hoa sen cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Giá bán tôn hoa sen

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH KHÔNG MÀU HOA SEN

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG + 5 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG,LA PHÔNG
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 80 2.40 49.000
2 3 dem 00 2.60 51.000
3 3 dem 20 2.80 52.000
4 3 dem 50 3.00 54.000
5 3 dem 80 3.25 59.000
6 4 dem 00 3.35 61.000
7 4 dem 30 3.65 66.000
8 4 dem 50 4.00 69.000
9 4 dem 80 4.25 74.000
10 5 dem 00 4.45 76.000
   6 DEM 00 5.40 93.000

Công ty chúng tôi có nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

Để có Bảng báo giá tôn Hoa Sen mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi.

Chú ý:

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Công ty TNHH Sáng Chinh ngoài phân phối tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

BẢNG BÁO GIÁ TÔN KẼM HOA SEN

9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1.07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 2 dem 1.60 hết hàng
2 2 dem 40 2.10 38.000
3 2 dem 90 2.45 39.000
4 3 dem 20 2.60 43.000
5 3 dem 50 3.00 46.000
6 3 dem 80 3.25 48.000
7 4 dem 00 3.50 52.000
8 4 dem 30 3.80 58.000
9 4 dem 50 3.95 64.000
10 4 dem 80 4.15 66.000
11 5 dem 00 4.50 69.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

Tôn hoa sen là tên gọi chung được khách hàng gọi các sản phẩm tôn của thương hiệu Hoa Sen. Tập đoàn chuyên sản phẩm tôn lợp hàng đầu thị trường Việt Nam.

Tôn Hoa Sen được phân ra nhiều loại như tôn lạnh, tôn màu, tôn kẽm, tôn diềm, tôn la phông, tôn mái ngói …

Nhờ quy trình sản xuất khép kín, hệ thống dây chuyền và công nghệ hiện đại bậc nhất thế giới, các sản phẩm Tôn Hoa Sen đã đáp ứng được nhu cầu khắt khe về tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Phân biệt tôn hoa sen thật hay giả

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều cơ sở kinh doanh đang bán mặt hàng tôn giả, tôn nhái thương hiệu Tôn Hoa Sen.

Bằng cách nhập tôn không rõ nguồn gốc, tôn kém chất lượng. Sau đó sử dụng máy in giả thương hiệu Tôn Hoa Sen và bán cho khách hàng.

Thứ nhất:

Khi mua sản phẩm Tôn Hoa Sen, khách hàng nên quan sát kỹ dòng in trên bề mặt của sản phẩm.

Nếu là Tôn Hoa Sen chính hãng, dòng in thể hiện rất rõ ràng và cụ thể.

Ghi rõ các thông tin về sản phẩm và thông số về tiêu chuẩn chất lượng.

Ví dụ :

– Số mét – Tôn Hoa Sen.

– Thương Hiệu Quốc gia – Tên sản phẩm.

– Độ mạ – độ dày – ISO – Mã số cuộn – ngày giờ sản xuất.

Đối với hàng giả, hàng nhái, dòng in trên bề mặt tôn sẽ không rõ ràng và đầy đủ thông tin như trên hoặc dòng in mờ, bị tẩy xóa.

Thứ hai:

Để kiểm tra độ dày của tôn, khách hàng có thể dùng thiết bị đo chuyên dụng palmer hoặc sử dụng phương pháp cân tấm tôn.

Thứ ba:

Cách tốt nhất để khách hàng không bị lầm đó là khi mua tại cơ sở kinh doanh nào, khách hàng nên yêu cầu cơ sở đó xuất hóa đơn giá trị gia tăng.

Trên hóa đơn phải ghi đầy đủ thông tin về thể loại và màu.

Lưu ý vài thông tin khi mua hàng:

  • Báo giá tôn lạnh đã bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến tận nơi tại các tỉnh Miền Nam.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
  • Chúng tôi có các loại xe tải chuyên dụng lớn nhỏ để số lượng vận chuyển luôn được bảo đảm.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao.
  • Đặt hàng có liền ngay trong ngày.
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng khi mua và lựa chọn sản phẩm của doanh nghiệp

  • Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng.
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình.
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng _ tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận.

Quy trình thi công và tư vấn dịch vụ mái tôn tại Công ty TNHH Sáng Chinh

– Chúng tôi tiếp nhận các thông tin về dịch vụ của khách hàng thông qua hotline và email.

– Thanh toán số dư.

– Tư vấn kĩ càng, khảo sát công trình để báo giá chính xác.

– Sau khi báo giá, chúng tôi sẽ vạch ra các phương án thi công thích hợp và tiết kiệm thời gian.

– Nghiệm thu và bàn giao công trình cho khách.

Liên hệ mua Tôn Hoa Sen

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Bảng giá tôn lạnh hoa sen

BẢNG BÁO GIÁ TÔN LẠNH  HOA SEN

XANH NGỌC – ĐỎ ĐẬM – VÀNG KEM,…
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000
       
       
       
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận: không sơn, không cắt, không set.

Related content:

Bảng báo giá thép hộp
Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen
Bảng báo giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Bảng báo giá thép hộp đen
Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm
Bảng báo giá thép hộp vuông đen

Dưới đây là một số giá cả sắt thép vừa mới cập nhật.

Giá cả sắt thép

Bảng báo giá thép tấm

             
    BẢNG BÁO GIÁ THÉP TẤM  
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Tấm )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá  Thành tiền  Ghi chú 
Tấm 3x1500x6000( A36/SS400) 1 kg 211.95 11900       2,522,205 CHINA
Tấm 4x1500x6000( A36/SS400) 1 kg 282.6 11900       3,362,940 CHINA
Tấm 5x1500x6000( A36/SS400) 1 kg 353.25 11900       4,203,675 CHINA
Tấm 6x1500x6000( A36/SS400) 1 kg 423.9 11900       5,044,410 CHINA
Tấm 8x1500x6000( A36/SS400) 1 kg 565.2 11900       6,725,880 CHINA
Tấm 10x1500x6000( A36/SS400) 1 kg 706.5 11900       8,407,350 CHINA
Tấm 12x1500x6000( A36/SS400) 1 kg 847.8 11900     10,088,820 CHINA
Tấm 14x1500x6000( A36/SS400) 1 kg 989.1 12500     12,363,750 CHINA
Tấm 16x1500x6000( A36/SS400) 1 kg 1130.4 12500     14,130,000 CHINA
Tấm 14x2000x6000( A36/SS400) 1 kg 1318.8 12500     16,485,000 CHINA
Tấm 16x2000x6000( A36/SS400) 1 kg 1507.2 12500     18,840,000 CHINA
Tấm 20x2000x6000( A36/SS400) 1 kg 1884 12500     23,550,000 CHINA
Tấm 1x1250x2500( A36/SS400) 1 kg 24.53 14500          355,685 CHINA
Tấm 1,5x1250x2500( A36/SS400) 1 kg 36.8 14500          533,600 CHINA
Tấm 2x1250x2500( A36/SS400) 1 kg 49.06 14500          711,370 CHINA

Dưới đây chỉ là bảng giá cả sắt thép mang tính tham khảo vì giá cả sẽ có nhiều thay đổi mong quý vị thông cảm và thường xuyên cập nhật! Mọi chi tiết xin liên hệ qua Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 để được hỗ trợ tư vấn miễn phí!

Bảng giá thép hình I

             
    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I   
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá  Thành tiền  GHI CHÚ 
Thép I 100x52x4x5,5x6m VN  1 m 6 109000          654,000 AKS/ACS
Thép I 120x60x4,5x6x6m VN  1 m 6 123000          738,000 AKS/ACS
Thép I 100x6m CHINA 1 m 6 103000          618,000 CHI NA 
Thép I 120x6m CHINA 1 m 6 127000          762,000 CHI NA 
Thép I 150x72x4,5×6,5x6m AK  1 m 6 208000       1,248,000 AKS
Thép I 150x75x5x7x12m POSCO 1 kg 168 14400       2,419,200 POSCO SS VINA
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco)  1 kg 218 14500       3,161,000 POSCO SS VINA
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco)  1 kg 255 14200       3,621,000 POSCO SS VINA
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco)  1 kg 308.4 14400       4,440,960 POSCO SS VINA
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco) 1 kg 355.2 14200       5,043,840 POSCO SS VINA
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco)  1 kg 384 14400       5,529,600 POSCO SS VINA
Thép I 300x150x6,5x9x12m( Posco)  1 kg 440.4 14200       6,253,680 POSCO SS VINA
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco) 1 kg 496.8 14400       7,153,920 POSCO SS VINA
Thép I 350x175x7x11x12m( Posco)  1 kg 595.2 14400       8,570,880 POSCO SS VINA
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco)  1 kg 679.2 14400       9,780,480 POSCO SS VINA
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco)  1 kg 792 14200     11,246,400 POSCO SS VINA

Chú ý:

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi thông qua địa chỉ Sáng Chinh hoặc liên lạc với chúng tôi qua Hotline0907 137 555 – 0949 286 777.

Công ty TNHH Sáng Chinh ngoài phân phối tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Tôn là sản phẩm được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Hầu như tất cả các loại công trình sử dụng mái lợp đều là tôn

Ngoài người ta còn ứng dụng nhiều trong trang trí nội thất, bảng hiệu, biển quảng cáo …

Chính vì nhu cầu cao nên rất nhiều đơn vị đầu tư kinh doanh các loại tôn và đặc biệt là giá cả tôn hoa sen sẽ rất nhiều người quan tâm đến

Công ty TNHH Sáng Chinh chúng tôi là địa chỉ uy tín thường xuyên cập nhật giá cả tôn hoa sen.

Giá cả tôn hoa sen

Dưới đây là bảng báo giá cả tôn hoa sen và một số nhà cung cấp khác uy tín mà chúng tôi vừa cập nhật được:

BẢNG BÁO GIÁ TÔN 9 SÓNG VUÔNG – 5 SÓNG VUÔNG – 13 SÓNG LA PHÔNG – TÔN CÁCH NHIỆT – TÔN CLIPLOCK
                   
LOẠI TÔN  NHÀ CUNG CẤP  ĐỘ DÀY  ĐƠN GIÁ      LOẠI TÔN  NHÀ CUNG CẤP  ĐỘ DÀY  ĐƠN GIÁ 
TÔN LẠNH MÀU  HOA SEN  2.5 64000     TÔN LẠNH TRẮNG   HOA SEN  2.5 63000
3 72500     3 71500
3.5 83000     3.5 82000
4 91000     4 90000
4.5 101000     4.5 100000
5 110000     5 109000
ĐÔNG Á 2.5 61000     ĐÔNG Á 2.5 60000
3 69000     3 69000
3.5 74000     3.5 73000
4 81000     4 80000
4.5 89000     4.5 88000
5 96000     5 95000
VIỆT NHẬT  2.5 46500     VIỆT NHẬT  2.5 45500
3 53000     3 52000
3.5 59000     3.5 58000
4 66000     4 65000
4.5 74000     4.5 73000
5 84000     5 83000
PHƯƠNG NAM  2.5 65000     PHƯƠNG NAM  2.5 64000
3 73000     3 72000
3.5 83000     3.5 82000
4 90500     4 89500
4.5 101000     4.5 100000
5 110000     5 109000
                   
LOẠI TÔN  NHÀ CUNG CẤP  ĐỘ DÀY  ĐƠN GIÁ      LOẠI TÔN  NHÀ CUNG CẤP  ĐỘ DÀY  ĐƠN GIÁ 
TÔN CÁCH NHIỆT DÁN PE x 10 LI HOA SEN  2.5 83000     TÔN CÁCH NHIỆT ĐỔ PU 20mm+ Giấy Bạc HOA SEN  2.5 112000
3 95500     3 124500
3.5 106000     3.5 135000
4 114000     4 143000
4.5 124000     4.5 153000
5 133000     5 162000
ĐÔNG Á 2.5 84000     ĐÔNG Á 2.5 113000
3 92000     3 121000
3.5 97000     3.5 126000
4 104000     4 133000
4.5 112000     4.5 141000
5 129000     5 158000
VIỆT NHẬT  2.5 69500     VIỆT NHẬT  2.5 98500
3 76000     3 105000
3.5 82000     3.5 111000
4 89000     4 118000
4.5 97000     4.5 126000
5 107000     5 136000
PHƯƠNG NAM  2.5 87000     PHƯƠNG NAM  2.5 116000
3 95000     3 124000
3.5 105000     3.5 134000
4 113500     4 142500
4.5 124000     4.5 153000
5 133000     5 162000

Giá cả tôn hoa sen đưa ra cho quý khách cái nhìn toàn diện về giá tôn nhựa nói riêng và các loại tôn nói chung.

Do tình hình giá cả chuyển biến liên tục và thất thường nên quý khách xin cập nhật báo giá liên tục.

Đây cũng là cách giúp mọi khách hàng tìm được thời điểm thuận lợi về giá cả để mua hàng thích hợp nhất.

Bên cạnh đó công ty có đội ngũ sales hùng hậu chuyên cung cấp thông tin báo giá cho khách hàng 24/24 quý khách chỉ cần liên hệ mọi thắc mắc của quý khách sẽ được giải đáp hoàn toàn.

Công Ty TNHH Sáng Chinh – Giá bán thép hộp mạ kẽm

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về Giá bán thép hộp mạ kẽm!

Tag: Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm.

Hashtag: Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm, Giá bán thép hộp mạ kẽm.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 055 0907 137 555 0937 200 900 0949 286 777
Contact Me on Zalo