Cây sắt” và “cây thép” là hai thuật ngữ thường được sử dụng để chỉ đến các thanh sắt hoặc thanh thép có dạng trụ, thường có hình dạng hình tròn hoặc hình vuông, và thường được sử dụng trong xây dựng và ngành công nghiệp.

Cây sắt: Thuật ngữ “cây sắt” thường ám chỉ đến các thanh tròn hoặc vuông được làm từ sắt hoặc thép và thường được sử dụng trong xây dựng để tạo ra các kết cấu cố định như cọc móng, cột, xà gồ, và nhiều bộ phận khác. Cây sắt thường có đặc tính chịu tải trọng cao và khả năng chống ăn mòn, tùy thuộc vào loại sắt hoặc thép và quá trình sản xuất.

Cây thép: Thuật ngữ “cây thép” thường ám chỉ đến các thanh tròn hoặc vuông được làm từ thép và thường được sử dụng trong xây dựng và ngành công nghiệp. Thép là một hợp kim sắt và cacbon, có đặc tính cơ học tốt hơn so với sắt. Cây thép thường được sử dụng trong các ứng dụng yêu cầu độ bền và chịu tải cao hơn so với sắt.

Những đặc điểm nổi bật của cây sắt

❤️Báo giá cây sắt hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

bang gia thep xay dung tri viet 1

Giá cây sắt huyện Nhà Bè tại Trí Việt luôn ưu đãi nhất.

Hiện nay, cây sắt tròn là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các công trình.

Tại sao thép lại được sử dụng nhiều đến vậy, chúng có những ưu điểm gì nổi bật giá cả cây sắt tròn ra sao?

Tất cả những vấn đề trên sẽ được chúng tôi giải đáp ngay trong bài viết này. Việc lựa chọn đúng loại thép xây dựng phù hợp sẽ tạo nên tính thẩm mỹ, độ bền chắc chắn cao và đặc biệt giúp bạn tiết kiệm được rất nhiều chi phí.

Giá dịch vụ sắt thép xây dựng tại Trí Việt

Công ty TNHH Trí Việt là một trong những đơn vị uy tín hàng đầu trong lĩnh vực công nghiệp cơ khí với hệ thống máy móc hiện đại, dây chuyền sản xuất đồng bộ. Nhiều năm qua, chúng tôi là lựa chọn của nhiều khách hàng với những sản phẩm cơ khí đảm bảo chất lượng cao, giá thành hợp lý, hoàn thiện đúng tiến độ theo yêu cầu.

Để được báo giá ống thép inox công nghiệp, giá gia công ống thép, giá gia công uốn ống thép cũng như tìm hiểu kỹ hơn về các loại phương pháp gia công ống thép mạ kẽm, gia công ống thép hàn tại thành phố Hồ Chí Minh (TPHCM) vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp báo giá sắt thép xây dựng có trụ sở tại TPHCM. Thị trường cung cấp sắt thép xây dựng của chúng tôi là trên toàn quốc.

Nay công ty chúng tôi nhận gia công sắt thép xây dựng, cắt sắt thép theo quy cách chiều dài tất cả các phi. Gia công đai tai dê phi 6 và phi 8, cung cấp sắt thép quy cách khác hàng yêu cầu.

Giá gia công sắt thép xây dựng luôn ở mức ưu đãi bắt nguồn từ sự chuyên nghiệp. Gia công thép xây dựng tất cả các hãng như : thép việt nhật, thép pomina, thép Trí Việt, thép việt nhật, thép việt hàn, thép posco, thép việt mỹ – VAS.

gia thep cuon 10

Mời xem thông tin:

Bảng báo giá tôn

Bảng báo giá thép hộp

Bảng báo giá thép ống

Bảng báo giá xà gồ

Bảng báo giá thép hình

Giá cây sắt tròn huyện Nhà Bè

Dưới đây là 2 bảng giá sản phẩm được công ty chúng tôi cung cấp để quý vị tham khảo:

Bảng giá thép ống tròn đen huyện Nhà Bè

Do tình hình giá cả chuyển biến liên tục và thất thường nên quý khách xin cập nhật báo giá liên tục.

Đây cũng là cách giúp mọi khách hàng tìm được thời điểm thuận lợi về giá cả để mua hàng thích hợp nhất.

Bên cạnh đó công ty có đội ngũ sales hùng hậu chuyên cung cấp thông tin báo giá cho khách hàng 24/24 quý khách chỉ cần liên hệ 0907 137 555 – 0949 286 777 mọi thắc mắc của quý khách sẽ được giải đáp hoàn toàn.

Bảng giá thép ống tròn mạ kẽm huyện Nhà Bè

Lưu ý :

  • Báo giá trên có thể tăng giảm theo thời điểm xem bài hoặc theo khối lượng đặt hàng.
  • Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển về tận công trình( thỏa thuận ).
  • Tiêu chuẩn hàng hóa : Mới 100% chưa qua sử dụng, do nhà máy sản xuất.
  • Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ ± 5-7%, thép hình ± 10-13% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét).
  • Phương thức thanh toán đặt cọc : theo thỏa thuận.
  • Kiểm tra hàng tại công trình hoặc địa điểm giao nhận, nhận đủ thanh toán, mới bắt đầu bàn giao hoặc xuống hàng.
  • Báo giá có hiệu lực cho tới khi có thông báo mới.
  • Rất hân hạnh được phục vụ quý khách.

gia thep ong duc thep tri viet 5

Vậy nên, khi có nhu cầu mua sắt thép xây dựng, hay bất lỳ loại vật liệu xây dựng nào, vui lòng liên hệ trực tiếp cho hệ thống chúng tôi 0907 137 555 – 0949 286 777 để nhận báo giá chính xác nhất và hợp lý nhất.

Ống mạ kẽm nhúng nóng Barem (Kg/Cây) Đơn giá (Kg/Cây) Đơn giá (VNĐ/Cây)
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx1.60mmx6m 4.64 32,955 152,911
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx1.90mmx6.0m 5.43 30,535 165,805
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.10mmx6.0m 5.93 29,985 177,811
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.30mmx6.0m 6.43 29,985 192,804
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.50mmx6.0m 6.92 29,985 207,496
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.60mmx6.0m 7.16 29,985 214,693
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.70mmx6.0m 7.39 29,985 221,589
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx2.90mmx6.0m 7.85 29,985 235,382
Thép ống nhúng kẽm: 21.2mmx3.20mmx6.0m 8.52 29,985 255,472
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx1.60mmx6.0m 5.93 32,955 195,423
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx1.90mmx6.0m 6.96 30,535 212,524
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.10mmx6.0m 7.63 29,985 228,786
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.30mmx6.0m 8.29 29,985 248,576
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.50mmx6.0m 8.93 29,985 267,766
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.60mmx6.0m 9.25 29,985 277,361
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.70mmx6.0m 9.57 29,985 286,956
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx2.90mmx6.0m 10.19 29,985 305,547
Thép ống nhúng kẽm: 26.65mmx3.20mmx6.0m 11.10 29,985 332,834
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx1.60mmx6.0m 7.55 32,955 248,810
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx1.90mmx6.0m 8.88 30,535 271,151
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.10mmx6.0m 9.76 29,985 292,654
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.30mmx6.0m 10.62 29,985 318,441
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.50mmx6.0m 11.47 29,985 343,928
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.60mmx6.0m 11.89 29,985 356,522
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.70mmx6.0m 12.30 29,985 368,816
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx2.90mmx6.0m 13.13 29,985 393,703
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.20mmx6.0m 14.35 29,985 430,285
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.40mmx6.0m 15.14 29,985 453,973
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx3.60mmx6.0m 15.93 29,985 477,661
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.00mmx6.0m 17.46 29,985 523,538
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.20mmx6.0m 18.21 29,985 546,027
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.40mmx6.0m 18.94 29,985 567,916
Thép ống nhúng kẽm: 33.5mmx4.50mmx6.0m 19.31 29,985 579,010
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx1.60mmx6.0m 9.61 32,955 316,698
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx1.90mmx6.0m 11.33 30,535 345,962
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.10mmx6.0m 12.46 29,985 373,613
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.30mmx6.0m 13.58 29,985 407,196
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.50mmx6.0m 14.69 29,985 440,480
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.60mmx6.0m 15.23 29,985 456,672
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.70mmx6.0m 15.78 29,985 473,163
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx2.90mmx6.0m 16.86 29,985 505,547
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.20mmx6.0m 18.47 29,985 553,823
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.40mmx6.0m 19.52 29,985 585,307
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx3.60mmx6.0m 20.56 29,985 616,492
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.00mmx6.0m 22.61 29,985 677,961
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.20mmx6.0m 23.61 29,985 707,946
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.40mmx6.0m 24.61 29,985 737,931
Thép ống nhúng kẽm: 42.2mmx4.50mmx6.0m 25.10 29,985 752,624
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx1.60mmx6.0m 11.01 32,955 362,835
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx1.90mmx6.0m 12.99 30,535 396,650
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.10mmx6.0m 14.29 29,985 428,486
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.30mmx6.0m 15.59 29,985 467,466
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.50mmx6.0m 16.87 29,985 505,847
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.60mmx6.0m 17.50 29,985 524,738
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.70mmx6.0m 18.14 29,985 543,928
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx2.90mmx6.0m 19.39 29,985 581,409
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.20mmx6.0m 21.26 29,985 637,481
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.40mmx6.0m 22.49 29,985 674,363
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx3.60mmx6.0m 23.70 29,985 710,645
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.00mmx6.0m 26.10 29,985 782,609
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.20mmx6.0m 27.28 29,985 817,991
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.40mmx6.0m 28.45 29,985 853,073
Thép ống nhúng kẽm: 48.1mmx4.50mmx6.0m 29.03 29,985 870,465
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx1.60mmx6.0m 13.80 32,955 454,779
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx1.90mmx6.0m 16.31 30,535 498,026
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.10mmx6.0m 17.96 29,985 538,531
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.30mmx6.0m 19.60 29,985 587,706
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.50mmx6.0m 21.23 29,985 636,582
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.60mmx6.0m 22.04 29,985 660,869
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.70mmx6.0m 22.85 29,985 685,157
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx2.90mmx6.0m 24.46 29,985 733,433
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.20mmx6.0m 26.85 29,985 805,097
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.40mmx6.0m 28.42 29,985 852,174
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.60mmx6.0m 29.99 29,985 899,250
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx3.96mmx6.0m 32.78 29,985 982,908
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.00mmx6.0m 33.08 29,985 991,904
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.20mmx6.0m 34.61 29,985 1,037,781
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.40mmx6.0m 36.13 29,985 1,083,358
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.50mmx6.0m 36.89 29,985 1,106,147
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.60mmx6.0m 37.64 29,985 1,128,635
Thép ống nhúng kẽm: 59.9mmx4.78mmx6.0m 38.98 29,985 1,168,815
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx1.90mmx6.0m 20.72 30,535 632,685
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.10mmx6.0m 22.84 29,985 684,857
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.30mmx6.0m 24.94 29,985 747,826
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.50mmx6.0m 27.04 29,985 810,794
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.60mmx6.0m 28.08 29,985 841,979
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.70mmx6.0m 29.12 29,985 873,163
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx2.90mmx6.0m 31.19 29,985 935,232
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.20mmx6.0m 34.28 29,985 1,027,886
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.40mmx6.0m 36.32 29,985 1,089,055
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.60mmx6.0m 38.35 29,985 1,149,925
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx3.96mmx6.0m 41.98 29,985 1,258,770
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.00mmx6.0m 42.38 29,985 1,270,764
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.20mmx6.0m 44.37 29,985 1,330,434
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.40mmx6.0m 46.35 29,985 1,389,805
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.50mmx6.0m 47.34 29,985 1,419,490
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.60mmx6.0m 48.32 29,985 1,448,875
Thép ống nhúng kẽm: 75.6mmx4.78mmx6.0m 50.09 29,985 1,501,949
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.10mmx6.0m 26.78 29,985 802,998
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.30mmx6.0m 29.27 29,985 877,661
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.50mmx6.0m 31.74 29,985 951,724
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.60mmx6.0m 32.97 29,985 988,605
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.70mmx6.0m 34.20 29,985 1,025,487
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx2.90mmx6.0m 36.64 29,985 1,098,650
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.20mmx6.0m 40.29 29,985 1,208,096
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.40mmx6.0m 42.71 29,985 1,280,659
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.60mmx6.0m 45.12 29,985 1,352,923
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx3.96mmx6.0m 49.42 29,985 1,481,859
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.00mmx6.0m 49.89 29,985 1,495,952
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.20mmx6.0m 52.26 29,985 1,567,016
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.40mmx6.0m 54.62 29,985 1,637,781
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.50mmx6.0m 55.80 29,985 1,673,163
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.60mmx6.0m 56.97 29,985 1,708,245
Thép ống nhúng kẽm: 88.3mmx4.78mmx6.0m 59.07 29,985 1,771,214
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.50mmx6.0m 41.06 29,985 1,231,184
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.60mmx6.0m 42.66 29,985 1,279,160
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.70mmx6.0m 44.26 29,985 1,327,136
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx2.90mmx6.0m 47.46 29,985 1,423,088
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.20mmx6.0m 52.22 29,985 1,565,817
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.40mmx6.0m 55.39 29,985 1,660,869
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.60mmx6.0m 58.54 29,985 1,755,322
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx3.96mmx6.0m 64.18 29,985 1,924,437
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.00mmx6.0m 64.81 29,985 1,943,328
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.20mmx6.0m 67.92 29,985 2,036,581
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.40mmx6.0m 71.03 29,985 2,129,835
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.50mmx6.0m 72.57 29,985 2,176,011
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx4.60mmx6.0m 74.12 29,985 2,222,488
Thép ống nhúng kẽm: 113.5mmx5.16mmx6.0m 82.71 29,985 2,480,059
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.60mmx6.0m 53.36 30,315 1,617,608
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.70mmx6.0m 55.37 30,315 1,678,542
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx2.90mmx6.0m 59.39 30,315 1,800,408
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.20mmx6.0m 65.39 30,315 1,982,298
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.40mmx6.0m 69.37 30,315 2,102,952
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.60mmx6.0m 73.35 30,315 2,223,605
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx3.96mmx6.0m 80.47 30,315 2,439,448
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.00mmx6.0m 81.26 30,315 2,463,397
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.20mmx6.0m 85.20 30,315 2,582,838
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.40mmx6.0m 89.13 30,315 2,701,976
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.50mmx6.0m 91.08 30,315 2,761,090
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.60mmx6.0m 93.04 30,315 2,820,508
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx4.78mmx6.0m 96.55 30,315 2,926,913
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx5.16mmx6.0m 103.94 30,315 3,150,941
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx5.56mmx6.0m 111.67 30,315 3,385,276
Thép ống nhúng kẽm: 141.3mmx6.35mmx6.0m 126.79 30,315 3,843,639
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.60mmx6.0m 63.74 30,315 1,932,278
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.70mmx6.0m 66.16 30,315 2,005,640
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx2.90mmx6.0m 70.97 30,315 2,151,456
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.20mmx6.0m 78.17 30,315 2,369,724
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.40mmx6.0m 82.96 30,315 2,514,932
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.60mmx6.0m 87.73 30,315 2,659,535
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx3.96mmx6.0m 96.29 30,315 2,919,031
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.00mmx6.0m 97.24 30,315 2,947,831
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.20mmx6.0m 101.98 30,315 3,091,524
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.40mmx6.0m 106.70 30,315 3,234,611
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.50mmx6.0m 109.06 30,315 3,306,154
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.60mmx6.0m 111.42 30,315 3,377,697
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx4.78mmx6.0m 115.65 30,315 3,505,930
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx5.16mmx6.0m 124.55 30,315 3,775,733
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx5.56mmx6.0m 133.88 30,315 4,058,572
Thép ống nhúng kẽm: 168.3mmx6.35mmx6.0m 152.16 30,315 4,612,730
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.60mmx6.0m 83.29 30,315 2,524,936
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.70mmx6.0m 86.45 30,315 2,620,732
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx2.90mmx6.0m 92.77 30,315 2,812,323
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.20mmx6.0m 102.22 30,315 3,098,799
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.40mmx6.0m 108.51 30,315 3,289,481
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.60mmx6.0m 114.79 30,315 3,479,859
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx3.96mmx6.0m 126.06 30,315 3,821,509
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.00mmx6.0m 127.30 30,315 3,859,100
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.20mmx6.0m 133.55 30,315 4,048,568
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.40mmx6.0m 139.77 30,315 4,237,128
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.50mmx6.0m 142.88 30,315 4,331,407
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.60mmx6.0m 145.99 30,315 4,425,687
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx4.78mmx6.0m 151.58 30,315 4,595,148
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx5.16mmx6.0m 163.34 30,315 4,951,652
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx5.56mmx6.0m 175.67 30,315 5,325,436
Thép ống nhúng kẽm: 219.1mmx6.35mmx6.0m 199.89 30,315 6,059,665

Ứng dụng của cây sắt tròn

Hiện nay, cây sắt tròn hay còn được gọi là thép sắt tròn được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các công trình xây. Và được thi công tại một số công trình trọng điểm như:

Các dự án cầu đường: Có thể thấy loại thép này được sử dụng để gia công làm các chi tiết hoa văn trong các dự án cầu đường hiện nay.

Đóng tàu, chế tạo thủy điện: Đây cũng là một trong những ứng dụng không thể bỏ qua khi nhắc đến thép tròn trơn.

Sử dụng trong lĩnh vực xây dựng kỹ thuật, xây dựng dân dụng: Do thép dễ thi công, dễ vận chuyển nên chúng được sử dụng nhiều trong lĩnh vực xây dựng kỹ thuật hay xây dựng dân dụng.

  • Các cơ sở hạ tầng khai thác mỏ: trong một số dự án khai thác mỏ cũng cần phải sử dụng đến thép tròn trơn.
  • Ngành giao thông vận tải.
  • Cơ khí chế tạo.

Bạn cần sử dụng cây sắt vuông 3 cho công trình của mình những chưa biết chọn thương hiệu nào tốt, mua ở đâu giá tốt đảm bảo chất lượng… Hãy tham khảo bài viết này hoặc gọi ngay cho chúng tôi: 0907 137 555 – 0949 286 777.

ong thep duc tri viet 4

Giá cây sắt vuông 3 huyện Nhà Bè

Bảng Giá cây sắt huyện Nhà Bè vuông 3 (30*30)

Ứng dụng của cây sắt vuông 3

+ Thép hộp 30×30 (vuông 3) được sử dụng làm các khung nhẹ trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là nội thất, xây dựng và công nghiệp sản xuất.

+ Thép vuông 3 có cấu trúc hộp vuông (có khả năng phục hồi rất tốt), kết hợp với cường độ thép (cacbon) theo tỉ lệ đã tạo ra một sản phẩm đa năng, bền vững và có khả năng tái chế sau khi sử dụng.

Ưu điểm của thép hộp vuông 3

Sắt hộp vuông 30×30 có rất nhiều ưu điểm nổi bật:

  • + Tuổi thọ của thép hộp vuông 30 x30 mạ kẽm cao (lên đến 70 năm trong điều kiện thuận lợi).
  • + Là sản phẩm đa năng (sử dụng với nhiều mục đích khác nhau).
  • + Vững chắc, đẹp.
  • + Dễ dàng vận chuyển, lưu kho.
  • + Thích hợp cho hàn, cắt, định hình.
  • + Có thể tái chế sau khi sử dụng.

Thép hộp 30×30 có kích thước chuẩn là 6 mét, có thể cắt theo yêu cầu của bạn (thường là 2 mét, 3 mét…)

Lưu ý: giá thép hộp vuông 30×30 phụ thuộc vào số lượng bạn đặt, quy cách, vị trí giao hàng…vv Vì vậy để biết giá chính xác cho đơn hàng cụ thể của bạn, hãy liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

Cây sắt vuông 3 (30*30)

Ưu điểm: Có độ bền tương đối tốt, khả năng chịu tải, chịu nhiệt tốt, cứng cáp, chắc chắn, dễ dàng thi công hàn, cắt và vận chuyển

Nhược điểm: Dễ bị tác động của môi trường ẩm thấp, axit, muối làm gỉ sét, oxy hóa

Khuyến cáo: Ở những nơi có độ ẩm cao, chứa nhiều axit, muối như ven biển thì KHÔNG NÊN sử dụng thép hộp đen 30×30

Cách nhận biết: Có nhiều cách: Màu đen bao phủ cả bên ngoài và bên trong hộp hoặc xem dòng chữ trên bề mặt sản phẩm hoặc kiểm tra nhãn mác sản phẩm

Trọng lượng: từ 4,3 kg đến 14 kg mỗi cây tùy vào độ dày.

Chiều dài: mỗi cây thép 30×30 là 6 mét

Độ dày: từ 8 dem đến 3 ly 0

Quy cách bó thép: Mỗi bó thép là 24 cây (tùy quy cách đóng bó của từng nhà máy)

Tiêu chuẩn: nội địa – Việt Nam: TCVN ; nhập khẩu: Nhật JIS, Mỹ AMTS…

gia thep hop cty tri viet 2

Bảng trọng lượng thép hộp 30×30 theo độ dày

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) KG/CÂY 6M
Vuông 30 * 30 0.7 3.85
0.8 4.38
0.9 4.9
1 5.43
1.1 5.94
1.2 6.46
1.4 7.47
1.5 7.97
1.8 9.44
2 10.4
2.3 11.8
2.5 12.72

Bảng quy cách cây sắt vuông 3 (thép hộp vuông 30*30)

Bảng quy cách bao gồm các thông số kích thước chiều rộng chiều dài, trọng lượng, độ dày, chiều dài mỗi cây và quy cách bó thép.

Kích thước: 30×30 mm.

Chiều dài mỗi cây: 6 mét (3 mét nếu bạn yêu cầu cắt).

Quy cách bó thép: 100 cây mỗi bó.

Giá cây sắt vuông 4 huyện Nhà Bè

Bảng Giá cây sắt huyện Nhà Bè vuông 4 (40*40)

Đây là bảng báo giá thép hộp vuông mạ kẽm 40×40, đen để quý khách tham khảo. Lưu ý: Để biết giá thép hộp 40×40 chính xác nhất cho đơn hàng của bạn (số lượng, quy cách, nơi giao hàng…), hãy liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi 0907 137 555 – 0949 286 777.

Cây sắt vuông 4 (40*40) hay còn gọi là thép hộp vuông 40*40

Công Ty TNHH Trí Việt chuyên nhập khẩu và cung cấp các loại sắt thép hộp vuông trên toàn Quốc ,Sản phẩm mẫu mã đa dạng , từ hàng trong nước đến hàng nhập khẩu.

+ Xin giới thiệu đến quí khách hàng sản phẩm : Cây sắt vuông 4 (40*40) hccay còn gọi là thép hộp vuông 40*40.

Nguồn gốc xuất xứ

Hòa Phát , Sun steel , vinaone , nipponsteel , Nhật bản , nga, trung quốc , ….

Ứng dụng

Được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, trong công trình xây dựng cầu đường, công nghiệp nặng, xây dựng nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, bàn ghế, thùng xe và các đồ gia dụng khác…

Ưu điểm: Có độ bền tốt, khả năng chịu tải, chịu nhiệt tốt, cứng chắc, dễ dàng thi công hàn, cắt và vận chuyển.

Nhược điểm: Dễ bị gỉ sét, oxy hóa bởi môi trường ẩm thấp hoặc chứa muối, axit.

Khuyến cáo: Ở những vùng có môi trường ẩm thấp, axit, muối ven biển thì KHÔNG NÊN sử dụng thép hộp đen 40×40

hop vuong gia tot

Bảng quy cách cây sắt vuông 4 (thép hộp vuông 40*40)

QUY CÁCH ĐỘ DÀY (MM) KG/CÂY 6M
Vuông 40 * 40 0.7 5.16
0.8 5.88
0.9 6.6
1 7.31
1.1 8.02
1.2 8.72
1.4 10.11
1.5 10.8
1.8 12.83
2 14.17
2.3 16.14
2.5 17.43
2.8 19.33
3 20.57

Cách nhận biết: Màu đen bao phủ cả bên ngoài và bên trong hộp. Quan sát các dòng chữ trên bề mặt sản phẩm hoặc nhãn mác sản phẩm

Trọng lượng: từ 6 kg đến 20 kg tùy vào độ dày.

Chiều dài: mỗi cây thép 40×40 là 6 mét.

Độ dày: trong khoảng từ 9 dem đến 3 ly 0

Quy cách bó thép: Mỗi bó thép hộp 40×40 có 49 cây (tùy quy cách đóng bó của từng nhà máy).

Tiêu chuẩn: nội địa – Việt Nam: TCVN ; nhập khẩu: Nhật JIS, Mỹ AMTS…

Ống thép là vật dụng không thể thiếu trong rất nhiều ngành nghề hiện nay như: xây dựng, đồ gia dụng, điện nước, nội thất,… nhưng để tìm được công ty cơ khí gia công ống thép tốt và chất lượng là một quá trình không hề dễ dàng.

Gia công ống thép huyện Nhà Bè

Đặc tính của ống thép và công nghệ gia công ống thép mới nhất.

Đặc tính của ống thép gia công

Thép ống được gia công bằng rất nhiều loại hợp kim, mạ kẽm, nhiều thành phần nguyên tố như crom, niken, mangan, silic, đồng,…

Đặc biệt loại ống thép được gia công mạ kẽm có rất nhiều ưu điểm nổi trội như giá thành sản xuất thấp, lớp phủ mạ kẽm có cấu trúc đặc biệt giúp chống lại tác động về cơ học rất bền chắc, tất cả những góc nhọn, hốc nhỏ đều được lớp mạ kẽm bảo vệ.

Tuổi thọ của ống thép khá dài lên có thể lên tới 25-50 năm.

thep ong tai cty thep tri viet 6

Quy trình công nghệ gia công ống thép

Gia công ống thép tại Việt Nam hiện có hai loại là ống thép đúc và ống thép hàn.

Đối với loại ống thép đúc phôi có dạng thanh thép tròn và đặc, được đưa vào lò nung rồi tạo hình thành ống rỗng. Phôi tròn được xén, cắt rồi đưa vào lò nung nóng sau đó được đẩy áp, làm thon, định đường kính. Khi tạo thành hình ống phôi sẽ được nắn thẳng và cắt. Sau đó kiểm tra theo phương pháp test thành phần, chất liệu.

Đối với ống thép hàn sẽ có 3 phương pháp chủ yếu là cán nguội, cán nóng và mạ kẽm. Đầu tiên thép cuộn được đưa vào máy cắt để cắt rồi cuộn lại dải thép, hàn nối, đưa vào lồng trữ liệu và uốn thành hình tròn. Sau đó vật liệu được hàn cao tần, gọt đường hàn cao tần, kiểm tra nếu đạt đủ chất lượng sẽ được đưa vào máy làm mát và chỉnh hình hoàn thiện thành phẩm.

Ứng dụng của gia công ống thép trong thực tế

Với các phương pháp sản xuất thép ống hiện nay, rất dễ để đầu tư máy gia công ống thép, dây chuyền sản xuất luôn được liền mạch. Thép ống được ứng dụng trong rất nhiều ngành công nghiệp xây dựng, làm ống nước hay tạo khung bởi gia công uốn ống thép,… Phương pháp gia công ống thép cũng không đòi hỏi công nghệ quá hiện đại tốn nhiều chi phí, do đó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều doanh nghiệp từ lớn tới nhỏ.

Tuy nhiên, khi lựa chọn đơn vị gia công ống thép, các doanh nghiệp cần gửi niềm tin vào những địa chỉ uy tín có kinh nghiệm lâu năm trong nghề để đảm bảo chất lượng và tiến độ gia công ống thép.

Gia công sắt thép xây dựng

Trong ngành xây dựng, giao thông, công trình… sắt thép được xem là nguyên liệu cốt lõi. Tạo nên xương sống cho toàn bộ công trình không thể thay thế. Với nhu cầu ngày càng tăng cao đi cùng với sự phát triển nhanh chóng của đô thị hóa. Nhu cầu sử dụng vật liệu sắt thép và thúc đẩy ngành gia công sắt thép phát triển mạnh mẽ.

Tìm hiểu gia công sắt thép xây dựng là gì?

Gia công cơ khí nói chung và gia công sắt thép xây dựng nói riêng. Được hiểu là quá trình dùng lực hoặc các thiết bị máy móc, trang thiết bị tiên tiến để tác động lên vật liệu.

Tạo ra các sản phẩm có hình dáng hữu ích khác nhau. Sử dụng nguyên liệu sắt thép khá phổ biến bởi có thể tạo được nhiều sản phẩm chất lượng tốt, độ bền cao. Chi phí rẻ hơn nhiều so với các loại vật liệu khác trên thị trường.

Hiện nay, ngoài nguyên liệu gia công sử dụng phổ biến là sắt thép, tùy yêu cầu đặc biệt của khách hàng. Hoặc sản phẩm sử dụng với mục đích riêng. Sẽ có thêm các nguyên liệu gia công khác như nhôm, gang, thiếc, inox, đồng…

Quý khách hàng đang có nhu cầu tìm một đơn vị gia công sắt thép xây dựng, gia công kim loại uy tín, đảm bảo chất lượng và dịch vụ khách hàng tốt nhất tham khảo ngay. Tổng công ty Kho thép xây dựng qua website: khothepmiennam.vn hoặc hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

gia thep cuon xay dung tri viet 2

Làm sao để gia công sắt thép?

Có thể nói là ngành công nghiệp đang rất phát triển hiện nay tại Việt Nam. Để đáp ứng nhu cầu tăng nhanh của người dân trong việc sử dụng sản phẩm cơ khí chất lượng, giá rẻ. Với phương pháp khá đơn giản là sử dụng các loại máy móc, trang thiết bị để uốn, cắt, hàn, dập, tiện,…

Để tạo thành sản phẩm cụ thể theo yêu cầu của khách hàng. Mỗi khách hàng sẽ đưa ra những yêu cầu riêng phù hợp công trình. Do đó các đơn vị gia công thường phải tính toán và sử dụng biện pháp gia công phù hợp. Để tiết kiệm tối đa chi phí cho khách hàng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Trên thị trường có không ít các đơn vị nhận gia công sắt thép xây dựng theo yêu cầu của khách hàng. Tuy nhiên để tìm được một đơn vị uy tín, đầy đủ cơ sở vật chất. Đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu khác nhau của khách hàng. Đặc biệt là gia công sản phẩm cần sử dụng phương pháp tiện, phay, bào…Thì không phải đơn vị nào cũng đáp ứng được.

Lợi ích của khách hàng khi hợp tác cùng Công Ty TNHH Trí Việt

Công Ty TNHH Trí Việt chuyên cung cấp các sản phẩm sắt thép xây dựng, thép hình, thép tấm, vật liệu xây dựng. Dịch vụ gia công sắt thép xây dựng cho khách hàng theo yêu cầu trên tất cả các loại sản phẩm từ uốn, duỗi thẳng, cắt, bào, phay, tạo hình…Đến với khothepmiennam.vn quý khách hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm sau gia công và rất nhiều lợi ích khác như:

  • Sản phẩm hoàn thiện sau gia công đảm bảo 100% như yêu cầu, bản thiết kế hoặc sản phẩm mẫu. Quý khách được kiểm tra nghiệm thu trước khi nhận hàng và thanh toán.
  • Tính thẩm mỹ cao và đảm bảo hoàn thiện từ kích thước, thiết kế tới bề mặt sản phẩm. Bề mặt nhẵn mịn không mạt cắt bám dính.
  • Cam kết tiến độ sản xuất và giao hàng theo đúng hợp đồng.
  • Dịch vụ khách hàng 24/7 cùng chế độ bảo hành tốt nhất.
  • Thanh toán linh hoạt, hỗ trợ vận chuyển tới tận công trình khi khách hàng yêu cầu.

Đang cần gia công thép tấm theo quy cách riêng? Chúng tôi là đơn vị chuyên gia công thép tấm theo yêu cầu của khách hàng với giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Gia công thép tấm huyện Nhà Bè

Với bề dày kinh nghiệm trong lĩnh vực mua bán và  gia công thép các loại trên thị trường hiện nay, Công Ty TNHH Trí Việt đã từng bước khẳng định vị trí của mình trên thị trường.

Dịch vụ gia công thép tấm

Với hệ thống máy móc hiện đại gồm : máy cắt thép tấm, máy chấn, máy ép, máy bo cạnh thép tấm, máy đột v.v… sử dụng công nghệ tiên tiến cùng đội ngũ nhân viên có tay nghề cao, chúng tôi có thể nhận gia công tất cả các loại thép tấm bản mã theo yêu cầu với chi phí phải chăng, cam kết giao hàng đúng tiến độ, công suất làm việc có thể cung cấp hàng nghìn tấn/tháng.

Các sản phẩm thép gia công được làm ra luôn cam kết chính xác như bản vẽ kỹ thuật hoặc yêu cầu của khách hàng lên đến tỉ lệ chính xác nhất.

Ngoài ra với thế mạnh là đơn vị phân phối mua bán sỉ/lẻ nhập khẩu hàng nghìn tấn/tháng, chúng tôi có nguồn nguyên liệu phôi giá rẻ cho tất cả các khách hàng. Từ đó, kết hợp với giá thành gia công thấp quý khách sẽ được một sản phẩm hoàn chỉnh có giá tốt nhất thị trường.

Bảng báo giá thép tấm

Quy cách thép tấm Trọng lượng Tiêu chuẩn Đơn giá
T x R x D (mm) (Kg/tấm) (mm) (VNĐ/Kg)
2 x 1250 x 2500 49,06 SS400 – TQ 15100
3 x 1500 x 6000 211,95 SS400 – TQ 15100
4 x 1500 x 6000 282,6 SS400 – Nga 15100
4 x 1500 x 6000 353,3 SEA1010 – Arap 15100
5 x 1500 x 6000 K 353,25 SS400 – Nga 15100
6 x 1500 x 6000 423,9 SS400 – TQ 15100
6 x 1500 x 6000 423,9 SS400 – Nga 15100
6 x 1500 x 6000 K 423,9 SS400 – Nga 15100
6 x 1500 x 6000 423,9 CT3 – KMK 15100
6 x 1500 x 6000 423,9 CT3 – DMZ 15100
8 x 1500 x 6000 565,2 CT3 – KMK 15100
8 x 1500 x 6000 565,2 CT3 – DMZ 15100
8 x 1500 x 6000 565,2 SS400 – Nga 15100
8 x 1500 x 6000 K 565,2 SS400 – Nga 15100
8 x 1500 x 6000 565,2 SS400 – TQ 15100
10 x 1500 x 6000 706,5 SS400 – TQ 15100
10 x 1500 x 6000 706,5 SS400 – Nga 15100
10 x 1500 x 6000 K 706,5 SS400 – Nga 15100
10 x 1500 x 6000 706,5 CT3 – KMK 15100
10 x 1500 x 6000 706,5 CT3 – DMZ 15100
12 x 1500 x 6000 847,8 SS400 – TQ 15100
12 x 1500 x 6000 847,8 CT3 – DMZ 15100
14 x 1500 x 6000 989,1 SS400 – TQ 15100
14 x 2000 x 6000 1318,8 SS400 – TQ 15100
14 x 2000 x 12000 989,1 SS400 – NB 15100
16 x 1500 x 6000 1130,4 SS400 – Nga 15100
16 x 2000 x 12000 3014,1 SS400 – NB 15100
16 x 2000 x 12000 3014,1 SS400 – TQ 15100
16 x 2030 x 6000 3059,6 SS400 – TQ 15100
16 x 2030 x 12000 3059,6 SS400 – TQ 15100
18 x 2000 x 12000 3391,2 SS400 – NB 15100
20 x 2000 x 12000 3768 SS400 – TQ 15100
20 x 2500 x 12000 4710 SS400 – TQ 15100
22 x 2000 x 6000 2072,4 SS400 – TQ 15100
25 x 2500 x 12000 5887,5 SS400 – TQ 15100
30 x 2000 x 12000 5652 SS400 – TQ 15100
30 x 2400 x 12000 7536 SS400 – TQ 15100
40 x 1500 x 6000 2826 SS400 – TQ 15100
40 x 2000 x 12000 7536 SS400 – TQ 15100
50 x 2000 x 6000 4710 SS400 – TQ 15100

Nhận gia công các loại thép tấm

Kết hợp hệ thống máy móc tiên tiến và đội ngũ công nhân kỹ thuật tay nghề cao,  và để đáp ứng nhu cầu của người sử dụng ngày càng cao về tĩnh mỹ thuật.

Chúng tôi có thể gia công cắt, chấn, ép, bo canh cạnh tất cả các loại thép tấm:

  • Gia công cắt chấn – ép thép tấm, thép la có khổ thép tấm có quy cách độ dài 1m, 3m, 6m, 12m v.v…
  • Gia công cắt chấn – ép thép tấm, thép la có độ dày : 0.5mm, 01 mm, 2mm, 03 mm, 04 mm, 05 mm, 06 mm, 07 mm, 08 mm, 09 mm, 10 mm, 11 mm, 12 mm, 15 mm, 16 mm, 18 mm, 20 mm, 25 mm, 30 mm, 40mm ,50mm, 70 mm,100 mm, 200 mm, 300 mm v.v….
  • Gia công cắt chấn – ép thép tấm, thép la theo các loại mác thép cũng như nhiều chủng loại khác nhau như: CT3, SS400, SS450, A36, SM490, SS400, S275, SB410, Q345B, A572, GRB 50,GRB 65 v.v…
  • Gia công thép bản mã cắt quy cách theo quy cách yêu cầu của khách hàng.
  • Gia công cắt, chấn thép kèo, cột dùng trong công nghệ cẩu trục, làm khung thép nhà tiền chế.
  • Gia công cắt thép CNC sử dụng công nghệ cắt CNC Plasma.
  • Gia công thép la sử dụng cho đường rày cửa sắt v.v…
  • Giá công thép tấm sử dụng cho công nghệ chế tạo khuôn, máy móc thiết bị.

Tùy theo yêu cầu kỹ thuật về tính thẩm mỹ và độ phức tạp, tiến độ giao hàng, số lượng đặt hàng mà Trí Việt cung cấp sẽ có mức giá khác nhau.

Nhưng chúng tôi cam kết, giá chúng tôi cung cấp cho khách hàng luôn là giá tốt nhất trên thị trường hiện nay, bởi vì chúng tôi là một trong những đơn vị hàng đầu phân phối với giá gốc các loại thép tấm, thép la nhập khẩu tại thị trường Việt Nam.

Dịch vụ gia công thép tấm Trí Việt

Với đội ngũ thợ có tay nghề cao, kinh nghiệm lâu năm và hệ thống máy móc hiện đại CÔNG TY TNHH Trí Việt có thể đáp ứng hầu hết các yêu cầu về Gia công chấn thép tấm của khách hàng.

Đáp ứng được các yêu cầu như đúng tiến độ về thời gian giao hàng, giảm giá thành trong quá trình gia công, đặc biệt tiết kiệm gần như 100% về thép cho khách hàng. Luôn có mức giá rẻ hơn tất cả các đơn vị có dịch vụ Gia công thép khác trên thị trường TPHCM nói riêng và toàn quốc nói chung.

Chính niềm tin của quý khách hàng là động lực để công ty chúng tôi ngày càng phát triển.! Chúng tôi rất tự hào đã được phục vụ trong sự ủng hộ nhiệt tình của quý khách hàng trong suốt thời gian qua. Hãy đến và gọi cho chúng tôi theo hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 để được báo giá tốt nhất ngay hôm nay.

Xin mời đến trực tiếp thông qua địa chỉ Trí Việt hoặc liên lạc với chúng tôi qua Hotline0907 137 555 – 0949 286 777.

Công Ty TNHH Trí Việt – Giá cây sắt huyện Nhà Bè

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: theptriviet@gmail.com

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian đọc bài viết về Giá cây sắt huyện Nhà Bè!

Tag: Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè.

Hashtag: Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè, Giá cây sắt huyện Nhà Bè.

Khám Phá Sự Đa Dạng của Thép tại Kho Thép Trí Việt: Lựa Chọn Tối Ưu cho Mọi Dự Án

Thép Trí Việt là địa chỉ đáng tin cậy cho các sản phẩm thép chất lượng, và chúng tôi tự hào về sự đa dạng của thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng mà chúng tôi cung cấp. Dưới đây là một số loại sản phẩm thép phổ biến mà bạn có thể tìm thấy tại kho thép của chúng tôi:

1. Thép Hình: Thép hình là một trong những sản phẩm thép phổ biến nhất được sử dụng trong xây dựng. Tôn Thép Trí Việt cung cấp nhiều loại thép hình khác nhau, bao gồm thép hình U, thép hình I, và nhiều hình dạng khác.

2. Thép Hộp: Thép hộp thường được sử dụng trong việc xây dựng cấu trúc thép hoặc làm vật liệu cho các sản phẩm gia đình. Chúng tôi cung cấp nhiều kích thước và độ dày khác nhau để phù hợp với nhu cầu của bạn.

3. Thép Ống: Thép ống là một sản phẩm quan trọng trong xây dựng và công nghiệp. Chúng tôi có sẵn nhiều loại thép ống với đủ kích thước và độ dày để phục vụ các dự án đa dạng.

4. Thép Cuộn: Thép cuộn thường được sử dụng trong sản xuất và gia công công nghiệp. Chúng tôi cung cấp thép cuộn chất lượng cao với nhiều tùy chọn về kích thước và độ dày.

5. Thép Tấm: Thép tấm là vật liệu cơ bản trong xây dựng và sản xuất. Chúng tôi cung cấp thép tấm với đa dạng kích thước và loại thép để phù hợp với mọi dự án.

6. Tôn: Tôn là sản phẩm chủ lực trong ngành xây dựng. Chúng tôi có sẵn tôn xi măng, tôn lạnh, và nhiều loại tôn khác để đáp ứng nhu cầu của bạn.

7. Xà Gồ: Xà gồ là một phần quan trọng của cấu trúc thép và hệ thống xây dựng. Chúng tôi cung cấp xà gồ với đủ các loại và kích thước khác nhau.

8. Sắt Thép Xây Dựng: Sắt thép xây dựng là sản phẩm không thể thiếu trong xây dựng. Chúng tôi cung cấp sắt thép xây dựng với đủ các kích thước để bạn có thể xây dựng các công trình một cách dễ dàng.

Không chỉ sở hữu sự đa dạng về sản phẩm, Công ty Thép Trí Việt còn cam kết về chất lượng và giá cả cạnh tranh. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn tìm kiếm sản phẩm phù hợp nhất cho mọi dự án xây dựng của bạn. Đến với chúng tôi để trải nghiệm sự đa dạng và chất lượng của sản phẩm thép.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »