0937200900

Giá thép hình I350x175x7x11x12m xây dựng

bao-gia-thep-I-tai-tphcm

Giá thép hình I350x175x7x11x12m xây dựng. Ứng dụng cho nhiều hạng mục khác nhau, công ty Tôn thép Sáng Chinh nhận phân phối đến tận nơi, đầy đủ số lượng. Quy cách thép được kê khai cụ thể phía dưới, xin mời quý khách tham khảo thêm

Nếu có những ý kiến đóng góp hay hỗ trợ, quý khách hãy gọi về số : 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

bao-gia-thep-I-tai-tphcm

Đặc điểm của thép hình I350x175x7x11x12m trong thi công xây dựng

Với thiết kế nhìn tuy giống hình chữ H, nhưng để tạo hình chữ I thì người ta đã cắt bớt đi phần thép ngang. Và thép hình I thường sẽ có khối lượng nhẹ hơn so với các thép hình H cùng loại.

Thép hình I có đặc điểm: chịu lực tốt, vững chắc về mặt kết cấu, không công vênh hay bị vặn xoắn trong bất cứ điều kiện nào. Chịu tải cao nên được dùng hầu hết tại mọi công trình, chúng được sử dụng để làm khung sườn, tăng độ an toàn trong thi công

Khi đưa vào vận hành, dựa vào đặc điểm kết cấu của công trình mà chọ ra dạng thép I phù hợp nhất. Áp lực chịu tải của mỗi công trình là khác nhau, đối với công trình chịu tải trọng ngang thì sẽ dùng thép hình H thay cho thép hình I. Ngược lại, nếu chịu tải trọng thẳng đứng thì thép hình I là sự chọn lựa hoàn hảo nhất

Thép hình I có đặc tính kĩ thuật nào?

Để cấu thành sản phẩm thép hình I đảm bảo chất lượng về toàn diện các yếu tố: tính bền, chịu lực tốt, không gỉ sét,.. thì các nguyên tố góp mặt đóng vai trò vô cùng quan trọng. Mỗi nguyên tố sẽ là một thành phần có cấu trúc và chức năng khác nhau. Sau đây là bảng đặc tính hóa học của các loại mác thép hình I

Tên mác thép  CÁC THÀNH PHẦN HÓA HỌC
Carbon
max
Silic
max
    Mn      maxPhotpho
max
Lưu huỳnh (S)
max
Niken
max
Crom
max
Đồng (Cu)
max
%%%%%%%%
A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   

Bảng báo giá thép hình I350x175x7x11x12m

Giá thép thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều. Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng Đơn giá Thành tiền GHI CHÚ 
Thép I 100x52x4x5,5x6m VN 1m6109000         654,000AKS/ACS
Thép I 120x60x4,5x6x6m VN 1m6123000         738,000AKS/ACS
Thép I 100x6m CHINA1m6103000         618,000CHI NA 
Thép I 120x6m CHINA1m6127000         762,000CHI NA 
Thép I 150x72x4,5×6,5x6m AK 1m6208000       1,248,000AKS
Thép I 150x75x5x7x12m POSCO1kg16814400       2,419,200POSCO SS VINA
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco) 1kg21814500       3,161,000POSCO SS VINA
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco) 1kg25514200       3,621,000POSCO SS VINA
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco) 1kg308.414400       4,440,960POSCO SS VINA
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco)1kg355.214200       5,043,840POSCO SS VINA
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco) 1kg38414400       5,529,600POSCO SS VINA
Thép I 300x150x6,5x9x12m( Posco) 1kg440.414200       6,253,680POSCO SS VINA
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco)1kg496.814400       7,153,920POSCO SS VINA
Thép I 350x175x7x11x12m( Posco) 1kg595.214400       8,570,880POSCO SS VINA
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco) 1kg679.214400       9,780,480POSCO SS VINA
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco) 1kg79214200     11,246,400POSCO SS VINA
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Khách hàng chú ý khi mua VLXD :

  • Bảng báo giá thép hình I đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TP.HCM cùng với các tỉnh thành lân cận.
  • Đáp ứng đầy đủ về mặt số lượng. Vận chuyển miễn phí đến ngay tận công trình
  • Đặt hàng sẽ có trong ngày, thời gian giao hàng tùy vào số lượng ít hay nhiều
  • Mọi sản phẩm đều được đạt các chỉ tiêu kiểm chứng, và có tem chống hàng giả
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Trước khi thanh toán, quý khách được quyền kiểm tra về chất lượng và mẫu mã tại nơi

Tags: Bảng báo giá thép hình i, thép i100, thép i120, thép i150, thép i200, thép i250, thép i300, thép i350, thép i400, Giá thép hình I – thép hình chữ I – U -V – Đại lý sắt thép xây dựng uy tín

Nói chung , thép hình I được phân loại như thế nào?

Với sự ra đời ngày càng đặc biệt và đa dạng của mọi cấu trúc công trình. Do đó, Tôn thép Sáng Chinh luôn nắm được tình hình và mong muốn của từng khách hàng. Có sự liên hệ trực tiếp đến nhà sản xuất để phân phối nhiều loại thép hình I như sau

Thép I100x52x4x5,5x6m

Thép I120x60x4,5x6x6m

Thép I150x72x4,5×6,5x6m

Thép I198x99x4,5x7x12m

Thép I200x100x5,5x8x12m

Thép I248x 124x5x8x12m

Thép I250x125x6x9x12m

Thép I300x150x6,5x9x12m

Thép I346x174x6x9x12m

Thép I396x199x7x11x12m

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – Địa chỉ cung cấp vật liệu xây dựng cho mọi công trình hàng đầu hiện nay

Mọi yêu cầu của quý khách sẽ được chúng tôi đáp ứng tận tình nhất. Kho rộng rãi nên VLXD luôn có sẵn, chúng tôi vận chuyển miễn phí đến tận nơi, tận địa điểm theo ý muốn của khách hàng

Mở rộng hoạt động tại TPHCM và các tỉnh lân cận khác. Làm việc cả tuần, bao gồm ngày lễ, tết, nên cứ liên hệ cho chúng tôi khi khách hàng có nhu cầu về dịch vụ. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ hỗ trợ tư vấn kịp thời

Cùng với sự phát triển và hợp tác với các nhà sản xuất VLXD uy tín. Công ty chúng tôi đang là nhà phân phối các sản phẩm xây dựng với chất lượng cao, đang có sức tiêu thụ lớn trên thị trường

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo