0937200900

Kho thép miền nam cung cấp dịch vụ Thiết Kế website cho WebsiteWebsite Phế liệu Hưng Thịnh với giao diện đẹp, độc đáo, sáng tạo. Hệ thống tính năng website đầy đủ, mang tính ứng dụng cao và https://thumuaphelieuthanhphat.net/ và uy tín, Chuyển nhà thành hưnghttps://nhasachclean.com/cong-ty-ve-sinh-cong-nghiep-tphcm/ and https://nhasachclean.com/dich-vu-ve-sinh/dich-vu-ve-sinh-sau-xay-dung/ and các loại website khác Khothepmiennam.vn đã thiết kế và mới nhất là https://phelieumiennam.net/ , website dich vu chuyen nha , rút hầm cầu thanh hiền and dịch vụ chuyển nhà ; phế liệu ; thu mua phế liệu ; vách ngăn vệ sinh

Giá thép ống mạ kẽm p141, ống thép đen dn125 độ dày 2,5mm.3mm.3,96mm.4,78mm….

Giá thép ống mạ kẽm p141, ống thép đen dn125

Giá thép ống mạ kẽm p141,ống thép mạ kẽm dn125,ống thép đen dn125 độ dày 2,5mm.3mm.3,96mm.4,78mm….

Thép ống D141 là loại thép ống được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề khác nhau, đặc biệt trong ngành công nghệ xây dựng trong nước với đa dạng chức năng khác nhau. Vậy thép ống mạ kẽm p141, ống thép đen dn125 là loại thép như thế nào? Giá bán bao nhiêu? Hãy cùng tìm hiểu về loại thép này ngay bây giờ nhé!

Giá thép ống mạ kẽm p141, ống thép đen dn125 độ dày 2,5mm.3mm.3,96mm.4,78mm…. mới

Dưới đây là Giá thép ống mạ kẽm p141, ống thép đen dn125 độ dày 2,5mm.3mm.3,96mm.4,78mm…. được cập nhật mới nhất tại Kho Thép Miền Nam. Do giá thép luôn được thay đổi, cập nhật hàng ngày bởi các yếu tố khác nhau như nhu cầu xây dựng, phương pháp sản xuất, các chính sách thuế,… Nên để có thể cập nhật và báo giá mới nhất, xin vui lòng liên hệ theo hotline 0907 137 555 – 0949 286 777 để được tư vấn.

Giá thép ống mạ kẽm p141, ống thép đen dn125

Bảng báo giá thép ống đen phi 141

Quy cáchĐộ dàyKg/CâyCây/Bó

Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

Thành Tiền đã VAT

(Đ/Cây)

D1413.96 ly80.461027.0002.172.420
D1414.78 ly96.541027.0002.606.580
D1415.16 ly103.951027.0002.806.650
D1415.56 ly111.661027.0003.014.820
D1416.35 ly126.81027.0003.423.600

Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng D141

Quy cáchĐộ dàyKg/CâyCây/Bó

Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

Thành Tiền đã VAT

(Đ/Cây)

Phi 141.33.96 ly80.461031.1502.506.329
Phi 141.34.78 ly96.541031.1503.007.221
Phi 141.35.16 ly103.951031.1503.238.043
Phi 141.35.56 ly111.661031.1503.478.209
Phi 141.36.65 ly126.81031.1503.949.820

Tham khảo thêm: Bảng giá thép ống (Đủ kích thước).

Tìm hiểu về thép ống D141

Thông số kỹ thuật thép ống đúc phi 141

Thép ống đúc phi 141.3, DN125, 5inch tiêu chuẩn ASTM A106, A53, X52, X42, A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, A210-A1, S45C, C45, S50C, CT3, CT45, CT38, CT50, SS400, A36, S355J2H, S355JO, S355JR, S235, S235JR, S235JO, X46, X56, X60, X65, X70, X80,  S10C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S55C, A519, A210, A252, A139, A5525,

Đường kính: Phi 141.3, DN125, 5inch

Độ dày: Ống thép đúc phi 141, DN125 có độ dày2.77mm – 19.05mm

Chiều dài: 3m, 6m, 12m

Lưu ý: Sản phẩm thép ống đúc phi 141.3, DN125, 5inch có thể cắt quy cách theo yêu cầu

Xuất xứ: Thép ống đúc phi 141, DN125 được nhập khẩu từ các nước Nhật Bản, Hàn Quốc, Thái Lan, Đài Loan, Trung Quốc, EU, Việt Nam…

(Có đầy đủ hóa đơn, chứng từ, CO, CQ)

Thép ống mạ kẽm p141, ống thép đen dn125 là loại thép gì?

Thép ống mạ kẽm p141, ống thép đen dn125 là loại thép nằm trong nhóm thép ống. Đây là loại thép có độ bền cao, chịu được áp lực lớn. Ngoài ra, thép ống cũng được đánh giá cao nhờ khả năng chống rỉ sét, chống oxy hóa vô cùng tốt kể cả trong môi trường cực kỳ khắc nghiệt. 

Quá trình sản xuất như thế nào? 

Về quá trình sản xuất, thép ống D141 được sản xuất theo quy trình khép kín với các bước sau:

+ Các cuộn nguyên liệu được chọn lọc, kiểm tra kỹ trước khi đưa vào máy xẻ băng.

+ Cuộn nguyên liệu được đưa vào máy xẻ băng. Từ đây, các băng xẻ được phân loại và di chuyển vào kho chứa.

+ Sau đó các băng xẻ được chuyển đến khu vực máy cán ống. Tại đây, xảy ra lần lượt các bước: forming, hàn ống, làm mát ống, cắt ống theo size để cho thành phẩm là thép ống hoàn chỉnh.

+ Làm sạch các đầu ống, kiểm tra độ kín khít và lưu kho.

Bảng quy cách và khối lượng thép ống đúc phi 141, DN125, 5 inch

TÊN HÀNG HÓAĐường kính danh nghĩaINCHODĐộ dày (mm)Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 141DN1255141.32.779.46
Thép ống đúc phi 141DN1255141.33.411.56
Thép ống đúc phi 141DN1255141.3413.54
Thép ống đúc phi 141DN1255141.34.7816.09
Thép ống đúc phi 141DN1255141.3516.81
Thép ống đúc phi 141DN1255141.36.5521.77
Thép ống đúc phi 141DN1255141.3723.18
Thép ống đúc phi 141DN1255141.37.524.75
Thép ống đúc phi 141DN1255141.38.0526.45
Thép ống đúc phi 141DN1255141.38.527.84
Thép ống đúc phi 141DN1255141.3929.36
Thép ống đúc phi 141DN1255141.39.5330.97
Thép ống đúc phi 141DN1255141.31135.35
Thép ống đúc phi 141DN1255141.312.740.28
Thép ống đúc phi 141DN1255141.31443.95
Thép ống đúc phi 141DN1255141.315.8849.11
Thép ống đúc phi 141DN1255141.31752.11
Thép ống đúc phi 141DN1255141.31854.73
Thép ống đúc phi 141DN1255141.318.556.02
Thép ống đúc phi 141DN1255141.319.0557.43

Giá thép ống đúc vui lòng liên hệ Sáng Chinh

Phân loại và ứng dụng của các loại thép ống D141

Hiện tại trên thị trường, có 2 loại thép ống mạ kẽm p141, ống thép đen dn125 phổ biến:

Thép ống đen: 

chủ yếu được sử dụng như đường ống dẫn khí hiệu quả tại doanh nghiệp cũng như nhà ở. 

Sử dụng trong hệ thống phun nước chữa cháy nhờ khả năng chịu nhiệt cao.

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng:

  • Dùng làm hệ thống dẫn nước trong các tòa nhà lớn, chung cư,…
  • Dùng làm hệ thống giàn giáo, khung nhà, hệ thống thông gió.
  • Dùng trong hệ thống chiếu sáng công cộng, trụ viễn thông, cọc phát sóng,…

Nên mua thép ống d141 ở đâu?

Giá thép ống mạ kẽm p141, ống thép đen dn125

Một đại lý cung cấp thép được xem là uy tín khi đại được 3 tiêu chí sau:

+ Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao, có xuất xứ rõ ràng.

+ Giá thành hợp lý.

+ Chất lượng phục vụ, tư vấn, hỗ trợ khách hàng nhanh chóng.

Và, đại lý thép Kho Thép Miền Nam chúng tôi luôn nỗ lực để có thể đáp ứng tốt nhất cả 3 yêu cầu trên để mang lại chất lượng không chỉ dừng lại ở sản phẩm mà còn cả về trải nghiệm mua hàng của khách hàng.

Quy trình làm việc của công ty Sáng Chinh

Bước 1: Tiếp nhận thông tin từ phía khách hàng (quý khách hàng mua tôn xây dựng, liên hệ trực tiếp với chúng tôi).

Bước 2: Các nhân viên sẽ tư vấn cho khách hàng lựa chọn sản phẩm ống (tư vấn về sản phẩm, báo giá sản phẩm, báo giá vận chuyển, những ưu đãi khi mua hàng…).

Bước 3: Khi khách hàng đồng ý lựa chọn sản phẩm thép ống và đồng ý về giá, hai bên sẽ tiến hành ký hợp đồng mua bán và vận chuyển thép ống.

Bước 4: Vận chuyển thép ống đến cho khách hàng, tiến hành nghiệm thu và thanh toán hợp đồng.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo