Giá tôn AUSTNAM - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 27/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá tôn AUSTNAM - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 27/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá tôn AUSTNAM - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 27/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá tôn AUSTNAM - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 27/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Giá tôn AUSTNAM - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 27/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá tôn AUSTNAM - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 27/11/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Giá tôn AUSTNAM

ton-Austnam

Ngày qua ngày, báo giá tôn AUSTNAM có nhiều sự thay đổi hơn trước vì có sự tác động của thị trường vật tư trong nước và nước ngoài. Tuy nhiên, quý khách có thể an tâm nếu đến với Tôn thép Sáng Chinh, chúng tôi luôn cập nhật những mức giá phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng. Công tác bảo vệ tôn xây dựng tốt trong quá trình vận chuyển, chất lượng nguồn vật tư đảm bảo tốt nhất Miền Nam

ton-Austnam

Báo giá tôn Austnam 2021 mới nhất

Đơn vị Tôn thép Sáng Chinh của chúng tôi đưa ra bảng báo giá tôn xây dựng với những thông tin đầy đủ. Phân khúc mức giá sản phẩm khác nhau tùy thuộc vào kích thước, diện tích thi công, loại tôn, số lượng đặt hàng

Tôn mạ nhôm kẽm

Đơn giá : VNĐ/m²

Az150; G550/G340; Sơn Polyester 25/10 µm

Màu sắc : xanh rêu, xanh trắng, xanh ngọc, trắng sữa, đỏ đun

Độ dày AC11 ATEK1000 ATEK1088 AV11 ALOK420 ASEAM
11 sóng 6 sóng 5 sóng vách/trần tôn không vít
1000/1070 1000/1065 1020/1100 1100/1130 420 480
0,45 178000 179000 174000 171000 220000 200000
0,47 182000 183000 179000 175000 226000 205000

Az100; G550/G340; Sơn Polyester 18/5 µm

Màu sắc :

0.40mm, 0.42mm : Xanh rêu, đỏ đun

0.45mm : Xanh rêu, xanh biển, xanh ngọc, đỏ đun, trắng sữa

Độ dày

(mm)

AD11 AD06 AD05 ADVT ADLOK420 ASEAM
11 sóng 6 sóng 5 sóng vách/trần tôn không vít
1000/1070 1000/1065 1020/1100 1100/1130 420 480
0,4 162000 163000 159000 156000    
0,42 167000 168000 164000 161000    
0,45 171000 172000 168000 165000 212000 192000
Tôn sóng ngói ADTILE107 độ dày 0,42mm = 179000 VNĐ/m²

Ghi chú :

  • Tôn chấn vòm cộng 5000 VNĐ/m² (áp dụng cho 6 sóng và 11 sóng)
  • Tiêu chuẩn áp dụng ASTM A755/A792/A924

Báo giá phụ kiện tôn Austnam

Các tấm phụ kiện tôn

Khổ rộng Tôn mạ nhôm kẽm Az150 Tôn mạ nhôm kẽm Az100
(mm) 0,47mm 0,45mm 0,45mm 0,42mm
300 54500 53500 50500 49500
400 71500 69500 65500 64500
600 105000 102000 97000 94000
900 156500 151500 144500 140500
1200 195500 189500 180500 174500

Phụ kiện khác

Tên phụ kiện Đơn vị tính VNĐ/đơn vị
Vít Đài Loan, tiêu chuẩn AS3566-Class 3 – 1000g test phun muối
Vít dài 65mm Chiếc 2300
Vít dài 45mm Chiếc 1700
Vít dài 20mm Chiếc 1200
Vít đính dài 16mm Chiếc 700
Vít bắt đai Chiếc 700
Đai bắt tôn ALOK, ASEAM Chiếc 9000
Tấm chặn tôn ASEAM Bộ 17000
Keo Silicone Ống 48000

Cửa chớp tôn

Cửa chớp Độ dày (mm) VNĐ/m²
Tôn màu AZ150 0,42 653000
0,45 638000
0,47 603000

Báo giá tôn cách nhiệt Austnam

Đơn giá : VNĐ/m²

Tôn + PU + Bạc (Alufilm)

Chiều dày lớp PU 18mm (±2mm)

Độ dày
(mm)
APU1 (Lớp mạ Az150) APU1 (Lớp mạ Az100)
6 sóng 11 sóng 6 sóng 11 sóng
1000/1065 1000/1070 1000/1065 1000/1070
0,4     250000 254000
0,42     255000 259000
0,45 266000 270000 260000 263000
0,47 271000 274000    

Báo giá Panel EPS 3 lớp Austnam

Đơn giá : VNĐ/m²

Tấm mái AR-EPS

Az50:G340; Sơn Polyester 18/5 µm; EPS 11kg/m³

Độ dày
(mm)
Chiều dày tôn trên/tôn dưới (mm)
0,40/0,35 0,45/0,35 0,40/0,40 0,45/0,40
Hiệu dụng / khổ rộng : 980mm/1080mm
50 329000 342000 341000 351000
75 352000 364000 362000 373000
100 377000 388000 387000 397000

Tấm mái AP-EPS

Az50:G340; Sơn Polyester 18/5 µm; EPS 11kg/m³

Độ dày
(mm)
Chiều dày tôn trên/tôn dưới (mm)
0,35/0,35 0,40/0,35 0,40/0,40 0,45/0,40
Hiệu dụng / khổ rộng : 1160mm/1190mm
50 282000 292000 301000 31000
75 303000 312000 321000 330000
100 322000 331000 341000 35000

Báo giá tôn xây dựng năm 2021 mới nhất

LOẠI TÔN  NHÀ CUNG CẤP  ĐỘ DÀY  ĐƠN GIÁ    LOẠI TÔN  NHÀ CUNG CẤP  ĐỘ DÀY  ĐƠN GIÁ 
TÔN LẠNH MÀU  HOA SEN  2.5 64000   TÔN LẠNH TRẮNG   HOA SEN  2.5 63000
3 72500   3 71500
3.5 83000   3.5 82000
4 91000   4 90000
4.5 101000   4.5 100000
5 110000   5 109000
ĐÔNG Á 2.5 61000   ĐÔNG Á 2.5 60000
3 69000   3 69000
3.5 74000   3.5 73000
4 81000   4 80000
4.5 89000   4.5 88000
5 96000   5 95000
VIỆT NHẬT  2.5 46500   VIỆT NHẬT  2.5 45500
3 53000   3 52000
3.5 59000   3.5 58000
4 66000   4 65000
4.5 74000   4.5 73000
5 84000   5 83000
PHƯƠNG NAM  2.5 65000   PHƯƠNG NAM  2.5 64000
3 73000   3 72000
3.5 83000   3.5 82000
4 90500   4 89500
4.5 101000   4.5 100000
5 110000   5 109000
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Chính sách ưu đãi của chúng tôi dành cho mọi khách hàng

  • Chi phí thay đổi dựa vào khối lượng hàng hóa mà quý khách đặt mua
  • Mức giá mà chúng tôi cung cấp luôn tốt nhất, cạnh tranh lành mạnh với thị trường
  • Hàng hóa được công ty đảm bảo vận chuyển an toàn đến tận nơi
  • Chiết khấu hấp dẫn khi đặt hàng với số lượng lớn

Tin liên quan

Bảng báo giá tôn lạnh

Bảng báo giá tôn sóng ngói

Bảng báo giá tôn Kliplock

Diễn biến trình tự đặt hàng tại Tôn thép Sáng Chinh

  • B1 : Đọi ngũ kinh doanh sẽ chốt đơn hàng theo khối lượng qua hotline hoặc email
  • B2 : Ngoài ra, quý khách có thể đến tận công ty để được tư vấn chi tiết đầy đủ hơn.
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Nhà phân phối Tôn thép Sáng Chinh giới thiệu sản phẩm các loại tôn xây dựng

Cung cấp dịch vụ tôn các loại và báo giá tôn chi tiết.

Khách hàng có thể an tâm vì chúng tôi nhập hàng chính hãng

– Tôn cán sóng, tôn diềm, tôn Hoa Sen, tôn PU cách nhiệt, tôn la phông.

– Tôn mạ màu, tôn ngói sóng, tôn Đông Á, tôn Phương Nam, tôn úp nóc.

– Tôn lạnh, tôn mạ kẽm, tôn nhựa.

– Tôn vòm.,

Tất cả mọi dạng tôn điều có thể ứng dụng dễ dàng cho việc xây dựng nhà ở, làm bảng quảng cáo, mái tôn, trang trí nội thất, nguyên liệu làm phụ kiện dân dụng,..

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status