Giá tôn lạnh 4.5 dem hôm nay 【28/11/2022】✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá tôn lạnh 4.5 dem hôm nay 【28/11/2022】✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá tôn lạnh 4.5 dem hôm nay 【28/11/2022】✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá tôn lạnh 4.5 dem hôm nay 【28/11/2022】✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Giá tôn lạnh 4.5 dem hôm nay 【28/11/2022】✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Giá tôn lạnh 4.5 dem hôm nay 【28/11/2022】✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Giá tôn lạnh 4.5 dem

giá tôn hiện nay

Giá tôn lạnh 4.5 dem sẽ phù thuộc vào thương hiệu tôn, thời điểm mua tôn và địa chỉ bán Tôn

Để có thông tin Giá tôn lạnh 4.5 dem quý khách có thể tham khảo giá tôn lạnh các loại từ Sáng Chinh như sau:

Lưu ý giá tôn sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chúng tôi kể trên cho nên để có giá chính xác nhất quý khách nên liên hệ cho Sáng Chinh để có giá tốt nhất.

Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tôn lạnh là gì?

Tôn lạnh (hay còn gọi là Tôn mạ nhôm kẽm) là một loại thép cán mỏng đã được trải qua quá trình mạ hợp kim nhôm kẽm với tỷ lệ thông thường là 55% Nhôm, 43.5% Kẽm và 1.5% Silicon.

Nhờ vào lớp mạ hợp kim nhôm kẽm, tôn lạnh có khả năng chống chịu sự ăn mòn và những hư hại do tác động của môi trường rất cao. Kiểm nghiệm thực tế cho thấy tôn mạ nhôm kẽm có độ bền chống ăn mòn, chống han rỉ cao gấp 4 lần so với tôn mạ kẽm trong cùng điều kiện.

Giá tôn lạnh 4.5 dem lạnh Đông Á

Sản phẩm tôn lạnh Đông Á có sóng tròn, sóng vuông, la phông (nhận cắt theo yêu cầu từ phía khách hàng)

giá 1 tấm tôn lạnh Đông Á

Tôn lạnh không màu Đông Á

9 sóng tròn + 9 sóng vuông + 5 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.40 46.000
3 dem 2.60 48.000
3 dem 20 2.80 50.000
3 dem 50 3.00 51.000
3 dem 80 3.25 53.000
4 dem 3.35 56.000
4 dem 30 3.65 59.000
4 dem 50 4.00 62.000
4 dem 80 4.25 69.000
5 dem 4.45 71.000
6 dem 5.40 88.000

Tôn lạnh màu Đông Á

Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …

9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 42.000
3 dem 30 2.70 52.000
3 dem 50 3.00 55.000
3 dem 80 3.30 59.000
4 dem 3.40 61.000
4 dem 20 3.70 66.000
4 dem 50 3.90 69.000
4 dem 80 4.10 71.000
5 dem 4.45 77.000

Tham khảo thêm: Bảng báo giá tôn Đông Á

Giá tôn lạnh 4.5 dem lạnh Việt Nhật

Sản phẩm tôn lạnh Việt Nhật có sóng tròn, sóng vuông, la phông (nhận cắt theo yêu cầu từ phía khách hàng)

Giá tôn lạnh 4.5 dem lạnh vui lòng liên hệ Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Tôn lạnh không màu Việt Nhật

9 sóng tròn + 9 sóng vuông + 5 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.40 47.000
3 dem 2.60 49.000
3 dem 20 2.80 51.000
3 dem 50 3.00 52.000
3 dem 80 3.25 54.000
4 dem 3.35 58.000
4 dem 30 3.65 60.000
4 dem 50 4.00 64.000
4 dem 80 4.25 70.000
5 dem 4.45 73.000
6 dem 5.40 90.000

Tôn lạnh màu Việt Nhật

Giá tôn lạnh 4.5 dem lạnh vui lòng liên hệ Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …

9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 43.000
3 dem 30 2.70 53.000
3 dem 50 3.00 56.000
3 dem 80 3.30 60.000
4 dem 3.40 63.000
4 dem 20 3.70 68.000
4 dem 50 3.90 70.000
4 dem 80 4.10 73.000
5 dem 4.45 78.000

Tham khảo thêm: Bảng báo giá tôn Việt Nhật

Giá tôn lạnh 4.5 dem lạnh Hoa Sen

Giá tôn lạnh 4.5 dem

Giá tôn lạnh 4.5 dem lạnh vui lòng liên hệ Hotline: 0975555055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.42 59.000
3 dem 50 2.89 66.000
4 dem 3.55 71.000
4 dem 50 4.00 79.000
5 dem 4.40 89.000

Tham khảo thêm: Bảng báo giá tôn Hoa Sen

Ưu nhược điểm của tôn lợp

Mỗi loại tôn lợp lại có những điểm mạnh điểm yếu khác nhau, sự đa dạng về mẫu mã là để phục vụ cho nhiều công trình khác nhau.

Mặc dù vậy nhưng chúng có những ưu điểm chung nhất định đó là

– Chống ăn mòn do môi trường gây ra: Thành phần nhôm trong lớp mạ không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà chúng còn tạo ra một màng năng cách cơ học chống lại các tác động bên ngoài của môi trường. Thành phần kẽm trong lớp mạ bảo vệ điện hóa hy sinh cho kim loại nền vì thế mà khi trời mưa hay tôn bị ướt chúng sẽ bảo vệ phần mép bị cắt xước của tôn.

 – Kháng nhiệt, chống nóng: Tất cả các loại tôn đều có khả năng kháng nhiệt chống nóng, tuy nhiên với khả năng cao nhất là tôn lạnh.

– Độ bền cao: Không thể phủ nhận được tuổi thọ của tôn vô cùng cao.

Mỗi loại tôn lợp đều có điểm mạnh, điểm yếu riêng vì vậy để có thể lựa chọn loại tôn phù hợp nhất cho công trình của mình cần chú ý các điểm mạnh yếu của từng loại:

Tiêu chí đánh giá Điểm mạnh Điểm yếu
Tôn lạnh 1 lớp Có khả năng chống oxy hóa tốt nhất

Cách nhiệt tốt

Tuổi thọ cao, từ 10 – 30 năm

Tính thẩm mỹ không cao

Dễ bị trầy trong quá trình thi công

Tôn mát 3 lớp Cách nhiệt tốt, chống cháy trong khoảng thời gian 1 – 2h

Trọng lượng nhẹ, vận chuyển dễ dàng

Độ bền cao 20 – 50 năm

Dễ bảo quản

Giá thành cao
Tôn cán sóng Tính thẩm mỹ cao

Độ bền cao

Khả năng cách nhiệt kém

Ứng dụng của tôn lợp

Dễ dàng nắm bắt được ứng dụng của tôn lợp, nó hầu như được sử dụng tại các công trình để hỗ trợ tránh nắng nóng, giảm nhiệt bên ngoài tác động lên công trình, một ứng dụng nữa là chúng trở thành biển quảng cáo.

Sở dĩ tôn được sử dụng bởi Mica hay tấm Alu đều không thể đáp ứng thời tiết khắc nghiệt ngoài trời, thay vào đó cong người cần tìm kiếm phương pháp cải thiện đảm bảo độ che chắn và chịu được mọi khắc nghiệt của thời tiết. Và tôn chính là giải pháp hữu hiệu đối với các tấm biển quảng cáo lớn ngoài trời hiện nay.

Để đánh giá và lựa chọn ứng dụng tôn loại nào. Trước tiên cần tùy vào đặc điểm công trình, sơ thích hay điều kiện tài chính…

Mọi chi tiết và yêu cầu về dịch vụ, xin vui lòng liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn  

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status