0937200900

Kho thép miền nam cung cấp dịch vụ Thiết Kế website cho WebsiteWebsite Phế liệu Hưng Thịnh với giao diện đẹp, độc đáo, sáng tạo. Hệ thống tính năng website đầy đủ, mang tính ứng dụng cao và https://thumuaphelieuthanhphat.net/ và uy tín, Chuyển nhà thành hưnghttps://nhasachclean.com/cong-ty-ve-sinh-cong-nghiep-tphcm/ and https://nhasachclean.com/dich-vu-ve-sinh/dich-vu-ve-sinh-sau-xay-dung/ and các loại website khác Khothepmiennam.vn đã thiết kế và mới nhất là https://phelieumiennam.net/ , website dich vu chuyen nha , rút hầm cầu thanh hiền and dịch vụ chuyển nhà ; phế liệu ; thu mua phế liệu ; vách ngăn vệ sinh

Giá tôn phẳng dày 3mm

Quy cách Tôn phẳng

Giá tôn phẳng dày 3mm, tôn ráng kẽm  bao nhiêu tiền là câu hỏi mà rất nhiều khách hàng của Kho thép Miền Nam đang quan tâm . Chính vì thế, hôm nay chúng tôi đã tổng hợp đầy đủ nội dung liên quan đến sản phẩm và gửi đến mọi khách hàng để tham khảo quan

Chất lượng tôn xây dựng đã thông qua các khâu kiểm định chặt chẽ, trước khi thanh toán thì quý khách có thể kiểm tra về số lượng, và các thông số liên quan. Nhân viên sẽ hỗ trợ tư vấn 24/24h, mọi yêu cầu hãy gọi về số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

gia-ton-phang-day-3mm

Giá tôn phẳng – tôn tráng kẽm

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

  • Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3141, JIS G3302, TCCS-01. Ký hiệu C1 là tôn cứng.
  • Trọng lượng (Kg/m) chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Báo giá tôn xây dựng áp dụng cho khách hàng mua số lượng lớn.
Quy cách (mm x mm – C1)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.20 x 3000 – C1/H11.75 – 1.8451,191
0.22 x 3000 – C1/H11.99 – 2.1054,532
0.23 x 3000 – C1/H12.03 – 2.1558,461
0.24 x 3000 – C1/H12.10 – 2.2059,686
0.25 x 3000 – C1/H12.25 – 2.3560,821
0.26 x 3000 – C1/H12.30 – 2.4062,436
0.26 x 1000 – C1/H11.91 – 2.0752,030
0.28 x 3000 – C1/H12.44 – 2.6066,697
0.30 x 3000 – C1/H12.72 – 2.8069,826
0.32 x 3000 – C1/H12.88 – 2.9874,761
0.33 x 3000 – C1/H12.91 – 3.0778,069
0.35 x 3000 – C1/H13.18 – 3.2480,943
0.38 x 3000 – C1/H13.38 – 3.5486,421
0.40 x 3000 – C1/H13.59 – 3.7590,541
0.43 x 3000 – C1/H13.86 – 4.0297,056
0.45 x 3000 – C1/H14.03 – 4.19100,898
0.48 x 3000 – C1/H14.30 – 4.46107,840
0.53 x 3000 – C1/H14.75 – 4.95118,771

Tôn mạ hợp kim nhôm – kẽm dạng cuộn

  • Loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ AZ100
  • Ký hiệu S1 là tôn mềm
Quy cách (mm x mm – S1)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.59 x 3000 – S15.34 (±0.20)116,243
0.76 x 3000 – S16.94 (±0.20)146,651
0.96 x 3000 – S18.83 (±0.30)179,165
1.16 x 3000 – S110.71 (±0.30)215,998
1.39 x 3000 – S112.88(±0.40)259,068

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Tiêu chuẩn mạ Z8
  • Ký hiệu MSS và SS1 là tôn mềm (min G300)
Quy cách (mm x mm – SS1)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.58 x 3000 – SS15.42(±0.20)119,274
0.75 x 3000 – SS17.02 (±0.20)150,475
0.95 x 3000 – SS18.90 (±0.30)183,837
1.15 x 3000 – SS110.79 (±0.30)221,630
1.38 x 3000 – SS112.96(±0.40)265,823

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Ký hiệu MS/S1 là tôn mềm (min G300)
Quy cách (mm x mm – C1)Trọng lượng (Kg/m)Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.26 x 3000 – MS/S12.30 – 2.4060,865
0.28 x 3000 – MS/S12.44 – 2.6065,904
0.30 x 3000 – MS/S12.72 – 2.8071,212
0.33 x 3000 – MS/S12.91 – 3.0774,193
0.38 x 3000 – MS/S13.33 – 3.5483,702
0.43 x 3000 – MS/S13.86 – 4.0292,299
0.48 x 3000 – MS/S14.30 – 4.46120,408
0.58 x 3000 – MS/S15.20 – 5.40132,908
0.75 x 3000 – MS/S16.74 – 6.96174,521
0.95 x 3000 – MS/S17.14 – 7.35175,203
0.95 x 3000 – MS/S18.57 – 8.83210,149
1.15 x 3000 – MS/S18.70 – 8.95208,913
1.15 x 3000 – MS/S110.44 – 10.74250,511
1.38 x 3000 – MS/S112.51 – 13.01297,708
1.48 x 3000 – MS/S111.40 – 11.90266,129
1.48 x 3000 – MS/S113.60 – 13.90319,218

Bảng báo giá tôn

Bảng báo giá tôn xây dựng được Kho thép Miền Nam chúng tôi cập nhật xuyên suốt 24h. Mọi hỗ trợ tư vấn của quý khách sẽ được chúng tôi giải đáp trong thời gian sớm nhất. Sản phẩm tôn xây dựng các loại cam kết giao hàng đúng chuẩn, đúng nhà sản xuất, quy cách rõ ràng

CÔNG TY TNHH SÁNG CHINH
Địa chỉ 1: Số 43/7B Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn
Địa chỉ 2: Số 260/55 đường Phan Anh, Hiệp Tân, Tân Phú, HCM
Địa chỉ 3 (Kho hàng): Số 287 Phan Anh, Bình Trị Đông, Bình Tân, HCM
Điện thoại: 0909.936.937 – 0975.555.055 – 0949.286.777
Email: thepsangchinh@gmail.com – Web: tonthepsangchinh.vn
Tk ngân hàng: 19898868 tại ngân hàng ACB tại PGD Lũy Bán Bích
LOẠI TÔN NHÀ CUNG CẤP ĐỘ DÀY ĐƠN GIÁ  LOẠI TÔN NHÀ CUNG CẤP ĐỘ DÀY ĐƠN GIÁ 
TÔN LẠNH MÀU HOA SEN 2.564000 TÔN LẠNH TRẮNG  HOA SEN 2.563000
372500 371500
3.583000 3.582000
491000 490000
4.5101000 4.5100000
5110000 5109000
ĐÔNG Á2.561000 ĐÔNG Á2.560000
369000 369000
3.574000 3.573000
481000 480000
4.589000 4.588000
596000 595000
VIỆT NHẬT 2.546500 VIỆT NHẬT 2.545500
353000 352000
3.559000 3.558000
466000 465000
4.574000 4.573000
584000 583000
PHƯƠNG NAM 2.565000 PHƯƠNG NAM 2.564000
373000 372000
3.583000 3.582000
490500 489500
4.5101000 4.5100000
5110000 5109000
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Báo giá tôn xốp xây dựng

Khi nói tới tôn xốp, chúng ta sẽ nghĩ ngay đến dạng vật liệu được nhiều công trình sử dụng, tuổi thọ cao. Sản phẩm này với chức năng chính đó là chống nóng vượt trội, là giải pháp hữu hiệu nhất dành cho mọi gia đình. Tôn xốp xây dựng ( Việt Nhật, Đông Á, Phương Nam, Hoa Sen,… ) được tiêu thụ nhiều khi nước ta bước vào thời tiết nắng gắt

Thông số kỹ thuật của tôn xốp cách nhiệt

Kích thước : từ 0.4 đến 0.7mm

Mạ kẽm : từ 244 đến 305 g/m²

Trên bề mặt tôn xốp được phủ một lớp polyester như Silicone Polyester, Fluoride Coating Polyester nhằm làm cho độ bền của sản phẩm được tăng lên, mang đến hiệu quả chống oxy hóa vượt trội từ tia cực tím của mặt trời, axit, hóa chất và những điều kiện khắc nghiệt của thời tiết.

Chất liệu : xốp với mật độ 15-25 kg/m³

Chiều rộng : 1 mét

Độ dày : 50, 75, 100, 125, 150mm

Báo giá Tôn xốp Hoa Sen

Độ dày thực tếTrọng lượngĐơn giá (khổ 1,07m)
(dem)(Kg/m)VNĐ
3 dem2.4259.000
3 dem 502.8966.000
4 dem3.5571.000
4 dem 504.0079.000
5 dem4.4089.000

Báo giá Tôn xốp Việt Nhật

Tôn xốp không màu Việt Nhật

9 sóng tròn + 9 sóng vuông + 5 sóng vuông

Độ dày thực tếTrọng lượngĐơn giá (khổ 1,07m)
(dem)(Kg/m)VNĐ
2 dem 802.4047.000
3 dem2.6049.000
3 dem 202.8051.000
3 dem 503.0052.000
3 dem 803.2554.000
4 dem3.3558.000
4 dem 303.6560.000
4 dem 504.0064.000
4 dem 804.2570.000
5 dem4.4573.000
6 dem5.4090.000

Tôn xốp màu Việt Nhật

Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …

9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tếTrọng lượngĐơn giá (khổ 1,07m)
(dem)(Kg/m)VNĐ
3 dem2.5043.000
3 dem 302.7053.000
3 dem 503.0056.000
3 dem 803.3060.000
4 dem3.4063.000
4 dem 203.7068.000
4 dem 503.9070.000
4 dem 804.1073.000
5 dem4.4578.000

Kho hàng Kho thép Miền Nam luôn bảo quản tôn xây dựng tốt nhất

Vận chuyển

Để đảm bảo tôn không bị lăn trượt thì trước khi vận chuyển, chúng tôi sẽ sử dụng gỗ hoặc đệm xốp để chèn giữa các tấm tôn, không gây trầy xướt. Tuyệt đối không chèn lót tôn bằng đá hoặc sắt vì sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của vật tư. Bao phủ kĩ càng nên không bị thấm nước

Bốc xếp

Sử dụng những máy móc, công cụ bốc xếp thích hợp . Câu, móc nâng hạ nhẹ nhàng, tránh va đập.

Gia công

Phải luôn làm vệ sinh sạch sẽ các trục cán, các phoi (mạt sắt) bám vào trục trước khi luồn tôn qua máy cán để tránh trầy xước bề mặt tôn.

Lưu kho

Công ty Kho thép Miền Nam sở hữu bãi kho hàng rộng rãi. Vì thế mà những loại tôn mới nhập từ nhà máy, còn mới và chưa qua sử dụng sẽ được bảo quản kĩ càng. Trang bị đầy đủ mái che nhằm tránh các tác động bên ngoài. Đặt xốp ngăn cách giữa cách tấm tôn với nhau giúp ngăn chặn sự ô xy hóa lẫn nhau

Để tôn cuộn xây dựng không bị lăn trượt thì nên chèn gỗ vào bên hông, nhằm tránh va đập hay trầy xước.

Đối với tôn sóng, tấm (sau khi cán thành sóng)

Chất lượng sản phẩm sẽ được kéo dài lâu năm nếu công tác bảo quản tốt. Phải có kiện gỗ kê cách mặt nền, có mái che để ngăn nước mưa thấm vào các kiện hàng. Không bảo quản tôn tại những nơi ẩm ướt

Tránh mối mọt xâm nhập thì nên vệ sinh khu vực xung quanh

Không sử dụng những loại sơn khác để sơn lên những chỗ bì trầy xước, bong tróc.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo