Tôn phẳng dày 3mm là một loại tấm thép phẳng có độ dày là 3 milimet (mm). Tấm thép này có nhiều ứng dụng trong xây dựng, công nghiệp, và các lĩnh vực khác. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của tấm thép phẳng dày 3mm:

  1. Xây dựng: Tấm thép phẳng dày 3mm có thể được sử dụng để làm các bức tường chắn, khung kèo, cửa và cửa sổ bảo vệ, vách ngăn, và các công trình xây dựng khác.

  2. Cơ khí: Trong ngành công nghiệp cơ khí, tấm thép dày 3mm thường được sử dụng để làm các bộ phận máy móc, thiết bị chịu lực, và các sản phẩm gia công kim loại khác.

  3. Đóng tàu: Trong ngành công nghiệp đóng tàu, tấm thép dày 3mm có thể được sử dụng để làm bề mặt nền tàu, thành tàu, và các phần cấu trúc tàu khác.

  4. Nông nghiệp: Trong lĩnh vực nông nghiệp, tấm thép phẳng có thể được sử dụng để làm các thiết bị và công cụ nông nghiệp, như xà bê, cầu thang, và nhiều ứng dụng khác.

  5. Công nghiệp ô tô: Tấm thép phẳng dày 3mm cũng có thể được sử dụng để sản xuất các bộ phận ô tô, bao gồm khung xe, cấu trúc bảo vệ, và nhiều chi tiết khác.

  6. Trang trí nội thất: Trong thiết kế nội thất, tấm thép phẳng có thể được sử dụng để tạo ra các bề mặt trang trí, đèn trần, bàn, ghế và nhiều sản phẩm khác.

  7. Ngành công nghiệp điện tử: Tấm thép phẳng cũng có thể được sử dụng trong sản xuất các vật liệu chống tĩnh điện và vật liệu chống từ trường cho các thiết bị điện tử.

Lựa chọn tấm thép phẳng dày 3mm phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng của bạn, và nó có thể được cắt, gia công, hoặc hàn lại để phù hợp với mục đích sử dụng cuối cùng.

Những đặc điểm nổi bật của tôn phẳng dày 3mm

❤️Báo giá tôn phẳng dày 3mm hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Giá tôn phẳng dày 3mm, tôn ráng kẽm  bao nhiêu tiền là câu hỏi mà rất nhiều khách hàng của Kho thép Trí Việt đang quan tâm . Chính vì thế, hôm nay chúng tôi đã tổng hợp đầy đủ nội dung liên quan đến sản phẩm và gửi đến mọi khách hàng để tham khảo quan

Chất lượng tôn xây dựng đã thông qua các khâu kiểm định chặt chẽ, trước khi thanh toán thì quý khách có thể kiểm tra về số lượng, và các thông số liên quan. Nhân viên sẽ hỗ trợ tư vấn 24/24h, mọi yêu cầu hãy gọi về số: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Giá tôn phẳng – tôn tráng kẽm

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

  • Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3141, JIS G3302, TCCS-01. Ký hiệu C1 là tôn cứng.
  • Trọng lượng (Kg/m) chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Báo giá tôn xây dựng áp dụng cho khách hàng mua số lượng lớn.
Quy cách (mm x mm – C1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.20 x 3000 – C1/H1 1.75 – 1.84 51,191
0.22 x 3000 – C1/H1 1.99 – 2.10 54,532
0.23 x 3000 – C1/H1 2.03 – 2.15 58,461
0.24 x 3000 – C1/H1 2.10 – 2.20 59,686
0.25 x 3000 – C1/H1 2.25 – 2.35 60,821
0.26 x 3000 – C1/H1 2.30 – 2.40 62,436
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 52,030
0.28 x 3000 – C1/H1 2.44 – 2.60 66,697
0.30 x 3000 – C1/H1 2.72 – 2.80 69,826
0.32 x 3000 – C1/H1 2.88 – 2.98 74,761
0.33 x 3000 – C1/H1 2.91 – 3.07 78,069
0.35 x 3000 – C1/H1 3.18 – 3.24 80,943
0.38 x 3000 – C1/H1 3.38 – 3.54 86,421
0.40 x 3000 – C1/H1 3.59 – 3.75 90,541
0.43 x 3000 – C1/H1 3.86 – 4.02 97,056
0.45 x 3000 – C1/H1 4.03 – 4.19 100,898
0.48 x 3000 – C1/H1 4.30 – 4.46 107,840
0.53 x 3000 – C1/H1 4.75 – 4.95 118,771

Tôn mạ hợp kim nhôm – kẽm dạng cuộn

  • Loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ AZ100
  • Ký hiệu S1 là tôn mềm
Quy cách (mm x mm – S1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.59 x 3000 – S1 5.34 (±0.20) 116,243
0.76 x 3000 – S1 6.94 (±0.20) 146,651
0.96 x 3000 – S1 8.83 (±0.30) 179,165
1.16 x 3000 – S1 10.71 (±0.30) 215,998
1.39 x 3000 – S1 12.88(±0.40) 259,068

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Tiêu chuẩn mạ Z8
  • Ký hiệu MSS và SS1 là tôn mềm (min G300)
Quy cách (mm x mm – SS1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.58 x 3000 – SS1 5.42(±0.20) 119,274
0.75 x 3000 – SS1 7.02 (±0.20) 150,475
0.95 x 3000 – SS1 8.90 (±0.30) 183,837
1.15 x 3000 – SS1 10.79 (±0.30) 221,630
1.38 x 3000 – SS1 12.96(±0.40) 265,823

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Ký hiệu MS/S1 là tôn mềm (min G300)
Quy cách (mm x mm – C1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.26 x 3000 – MS/S1 2.30 – 2.40 60,865
0.28 x 3000 – MS/S1 2.44 – 2.60 65,904
0.30 x 3000 – MS/S1 2.72 – 2.80 71,212
0.33 x 3000 – MS/S1 2.91 – 3.07 74,193
0.38 x 3000 – MS/S1 3.33 – 3.54 83,702
0.43 x 3000 – MS/S1 3.86 – 4.02 92,299
0.48 x 3000 – MS/S1 4.30 – 4.46 120,408
0.58 x 3000 – MS/S1 5.20 – 5.40 132,908
0.75 x 3000 – MS/S1 6.74 – 6.96 174,521
0.95 x 3000 – MS/S1 7.14 – 7.35 175,203
0.95 x 3000 – MS/S1 8.57 – 8.83 210,149
1.15 x 3000 – MS/S1 8.70 – 8.95 208,913
1.15 x 3000 – MS/S1 10.44 – 10.74 250,511
1.38 x 3000 – MS/S1 12.51 – 13.01 297,708
1.48 x 3000 – MS/S1 11.40 – 11.90 266,129
1.48 x 3000 – MS/S1 13.60 – 13.90 319,218

Bảng báo giá tôn

Bảng báo giá tôn xây dựng được Kho thép Trí Việt chúng tôi cập nhật xuyên suốt 24h. Mọi hỗ trợ tư vấn của quý khách sẽ được chúng tôi giải đáp trong thời gian sớm nhất. Sản phẩm tôn xây dựng các loại cam kết giao hàng đúng chuẩn, đúng nhà sản xuất, quy cách rõ ràng

Báo giá tôn xốp xây dựng

Khi nói tới tôn xốp, chúng ta sẽ nghĩ ngay đến dạng vật liệu được nhiều công trình sử dụng, tuổi thọ cao. Sản phẩm này với chức năng chính đó là chống nóng vượt trội, là giải pháp hữu hiệu nhất dành cho mọi gia đình. Tôn xốp xây dựng ( Việt Nhật, Đông Á, Phương Nam, Hoa Sen,… ) được tiêu thụ nhiều khi nước ta bước vào thời tiết nắng gắt

Thông số kỹ thuật của tôn xốp cách nhiệt

Kích thước : từ 0.4 đến 0.7mm

Mạ kẽm : từ 244 đến 305 g/m²

Trên bề mặt tôn xốp được phủ một lớp polyester như Silicone Polyester, Fluoride Coating Polyester nhằm làm cho độ bền của sản phẩm được tăng lên, mang đến hiệu quả chống oxy hóa vượt trội từ tia cực tím của mặt trời, axit, hóa chất và những điều kiện khắc nghiệt của thời tiết.

Chất liệu : xốp với mật độ 15-25 kg/m³

Chiều rộng : 1 mét

Độ dày : 50, 75, 100, 125, 150mm

Báo giá Tôn xốp Hoa Sen

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.42 59.000
3 dem 50 2.89 66.000
4 dem 3.55 71.000
4 dem 50 4.00 79.000
5 dem 4.40 89.000

Báo giá Tôn xốp Việt Nhật

Tôn xốp không màu Việt Nhật

9 sóng tròn + 9 sóng vuông + 5 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.40 47.000
3 dem 2.60 49.000
3 dem 20 2.80 51.000
3 dem 50 3.00 52.000
3 dem 80 3.25 54.000
4 dem 3.35 58.000
4 dem 30 3.65 60.000
4 dem 50 4.00 64.000
4 dem 80 4.25 70.000
5 dem 4.45 73.000
6 dem 5.40 90.000

Tôn xốp màu Việt Nhật

Màu sắc : Xanh ngọc – Đỏ đậm – Vàng kem – …

9 sóng tròn + 9 sóng vuông

Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.50 43.000
3 dem 30 2.70 53.000
3 dem 50 3.00 56.000
3 dem 80 3.30 60.000
4 dem 3.40 63.000
4 dem 20 3.70 68.000
4 dem 50 3.90 70.000
4 dem 80 4.10 73.000
5 dem 4.45 78.000

Kho hàng Kho thép Trí Việt luôn bảo quản tôn xây dựng tốt nhất

Vận chuyển

Để đảm bảo tôn không bị lăn trượt thì trước khi vận chuyển, chúng tôi sẽ sử dụng gỗ hoặc đệm xốp để chèn giữa các tấm tôn, không gây trầy xướt. Tuyệt đối không chèn lót tôn bằng đá hoặc sắt vì sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến chất lượng của vật tư. Bao phủ kĩ càng nên không bị thấm nước

Bốc xếp

Sử dụng những máy móc, công cụ bốc xếp thích hợp . Câu, móc nâng hạ nhẹ nhàng, tránh va đập.

Gia công

Phải luôn làm vệ sinh sạch sẽ các trục cán, các phoi (mạt sắt) bám vào trục trước khi luồn tôn qua máy cán để tránh trầy xước bề mặt tôn.

Lưu kho

Công ty Kho thép Trí Việt sở hữu bãi kho hàng rộng rãi. Vì thế mà những loại tôn mới nhập từ nhà máy, còn mới và chưa qua sử dụng sẽ được bảo quản kĩ càng. Trang bị đầy đủ mái che nhằm tránh các tác động bên ngoài. Đặt xốp ngăn cách giữa cách tấm tôn với nhau giúp ngăn chặn sự ô xy hóa lẫn nhau

Để tôn cuộn xây dựng không bị lăn trượt thì nên chèn gỗ vào bên hông, nhằm tránh va đập hay trầy xước.

Đối với tôn sóng, tấm (sau khi cán thành sóng)

Chất lượng sản phẩm sẽ được kéo dài lâu năm nếu công tác bảo quản tốt. Phải có kiện gỗ kê cách mặt nền, có mái che để ngăn nước mưa thấm vào các kiện hàng. Không bảo quản tôn tại những nơi ẩm ướt

Tránh mối mọt xâm nhập thì nên vệ sinh khu vực xung quanh

Không sử dụng những loại sơn khác để sơn lên những chỗ bì trầy xước, bong tróc.

Kho Thép Trí Việt: Nâng Tầm Các Dự Án với Sản Phẩm Thép Đa Dạng

Tôn Thép Trí Việt không chỉ là nơi bạn có thể tìm thấy các sản phẩm thép, mà còn là đối tác tạo điểm nhấn cho các dự án của bạn thông qua thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng đa dạng. Dưới đây, chúng ta sẽ khám phá cách công ty Thép Trí Việt giúp nâng tầm các dự án với các loại sản phẩm thép khác nhau:

1. Thép Hình và Thép Hộp: Với sự đa dạng về hình dạng và kích thước, thép hình và thép hộp tại Thép Trí Việt là lựa chọn lý tưởng để tạo ra các cấu trúc độc đáo trong các dự án xây dựng và sản xuất.

2. Thép Ống: Sản phẩm thép ống với nhiều đường kính và độ dày khác nhau tại Kho Thép Trí Việt có thể được sáng tạo thành các sản phẩm và hệ thống đa dạng.

3. Thép Cuộn và Thép Tấm: Sản phẩm thép cuộn và thép tấm của Kho Thép Trí Việt đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng cao, giúp đảm bảo sự ổn định cho các dự án sản xuất và xây dựng.

4. Tôn: Kho Thép Trí Việt cung cấp nhiều loại tôn với các mặt bề mặt và độ dày khác nhau, giúp bạn tạo ra các giải pháp trang trí và xây dựng độc đáo.

5. Xà Gồ và Sắt Thép Xây Dựng: Xà gồ và sắt thép xây dựng là các thành phần quan trọng trong xây dựng cơ sở hạ tầng và các công trình. Thép Trí Việt cung cấp sự đa dạng về các loại xà gồ và sắt thép để đáp ứng mọi nhu cầu trong lĩnh vực này.

Với sự đa dạng và chất lượng sản phẩm thép tại Kho Thép Trí Việt, bạn có thể tự do thể hiện sự sáng tạo trong mọi dự án của mình. Hãy liên hệ với họ để biết thêm thông tin và khám phá cách sản phẩm thép đa dạng này có thể nâng cao dự án của bạn.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »