0937200900

KẼM BUỘC – 1ly, 2ly, 3ly, 4ly, 5ly

KẼM BUỘC – 1ly, 2ly, 3ly, 4ly, 5ly

KẼM BUỘC – 1ly, 2ly, 3ly, 4ly, 5ly hay còn gọi là Kẹm buộc, với tính năng dễ dàng uốn nắn trong khi sử dụng. Sản phẩm được dùng hầu hết trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hiện nay.  Là loại dây thép dùng để buộc thép xây dựng trong quá trình dựng khung thép công trình. Nhằm cố định thép chịu lực cho công trình theo đúng thiết kế kết cấu công trình trước khi đổ bê tông phủ thành cấu kiện.

Ứng dụng của kẽm buộc – 1ly, 2ly, 3ly, 4ly, 5ly

KẼM BUỘC – 1ly, 2ly, 3ly, 4ly, 5ly được ứng dụng rất phổ biến trong xây dựng. Đúng như tên gọi, kẽm buộc được ứng dụng để buộc trong xây dựng. Khi làm cốt thép ống cống, hay cột bê tông ly tâm,… thì không thể thiếu kẽm buộc. Ngoài ra, kẽm buộc được ứng dụng để sản xuất ra que hàn điện, bu lông, dây hàn, lồng quạt, và rất nhiều các ứng dụng khác.

Hiện nay trên thị trường có đa dạng mẫu mã thep buộc với các kích cỡ khác nhau, rất thuận tiện cho người sử dụng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu nhất. Kích cỡ khác nhau của kẽm buộc phụ thuộc vào quy mô của công trình. Công trình với quy mô lớn sẽ cần kẽm buộc với kích thước lớn và ngược lại với các công trình có quy mô nhỏ sẽ cần kẽm buộc loại có kích thước nhỏ hơn.

Tham khảo: Sắt 5 ly

Kẽm buộc gồm những loại nào?

Các sản phẩm kẽm buộc trên thị trường gồm có: 0.8ly, 1ly, 1.5ly, 2ly, 2,8ly, 3ly, 4ly, 5ly. 8ly.KẼM BUỘC – 1ly, 2ly, 3ly, 4ly, 5ly

Các sản phẩm kẽm buộc trên thị trường có hai loại: kẽm buộc đen và kẽm buộc trắng.

Quy cách đóng gói

  • Khối lượng cuộn dây đường kính từ Ф0,4 mm đến Ф2,0 mm khoảng 25kg/cuộn
  • Khối lượng cuộn dây đường kính từ Ф2,2 mm đến Ф5,0 mm khoảng 50kg/cuộn

Kẽm buộc đen

Kẽm buộc đen hay còn gọi là kẽm buộc bê tông. Nguyên liệu để sản xuất kẽm thép đen là dây sắt hoặc dây thép cacbon. Sau đó áp dụng công nghệ hiện đại nhập khẩu từ nước ngoài để cho ra sản phẩm dây kẽm đen đạt chất lượng tốt và đáp ứng được nhu cầu của thị trường.

Quy trình sản xuât: Thép cuộn phi 6,8,10,12 —> Dây truyền Kéo rút liên hoàn —> Xuống 5 ly —> Xuống 4 ly —> 3 ly —> 2 ly —> 1 ly .

Đặc điểm của kẽm buộc đen

  • Màu sắc: màu xanh ô xít sắt, đồng đều.
  • Chiều dày lớp oxit mỏng, bám chặt dây thép, khi uốn/bẻ không bị bong hoặc chỉ bị bong rất ít dưới dạng hạt cám đen khi buộc.
  • Chịu được lực kéo lên đến 300 – 400N/mm² mà không bị đứt, gãy.

Ứng dụng của kẽm buộc đen

  • Dùng nhiều để buộc cốt thép bê tông, buộc giàn dáo.
  • Tùy thuộc vào vị trí, đường kính cốt thép mà dùng chiều dài, và độ dày của kẽm buộc cho phù hợp nhằm đảm bảo độ vững chắc và tiết kiệm kẽm buộc trong quá trình thi công.
  • Được sử dụng làm dây cột, đai cọc, đinh bê-tông, đan lưới, lưới thép hàn, lồng nuôi động vật, đồ dùng gia đình,…

So với dây mạ kẽm hoặc với dây kim loại màu…dây thép đen có giá thành thấp hơn nhiều. Với tính chất rẻ, dễ gia công, xử lý, chế tạo nên nó là nguyên liệu đầu vào của rất nhiều ngành công nghiệp và các ứng dụng khác…

Sản phẩm sử dụng nhiều nhất là dây thép 5mm – 4mm dùng trong đại cọc bê  tông. Loại 2,7 mm dùng để gia công mạ kẽm ra dây thép mạ kẽm phục vụ ngành nghề khác nhau.

Tham khảo: Sắt 5 ly

Kẽm buộc trắng

Sản phẩm kẽm buộc tráng có màu sáng trắng bóng đặc trắng. Sản phẩm đã qua các công đoạn sử lý Ủ Thép, là quá trình nung nóng thép, giữ nhiệt lâu và làm nguội chậm. Để tạo ra thép pha peclit có độ cứng thấp và độ dẻo tăng.

Quy trình sản xuất: Kéo dây —> rửa axit —> loại bỏ rỉ  —> ủ – nóng nhúng mạ kẽm  —> thành phẩm.

Sản phẩm kẽm buộc sản xuất theo tiêu chuẩn JIS-G 3537; TCVN 1824:1993; TCVN 7665:2007

Đặc điểm của kẽm buộc trắng

  • Sản phẩm có độ dẻo và độ bền cao.
  • Sức căng mà thép có thể đạt được lên đến 400 – 700 Mp

Ứng dụng của kẽm buộc trắng 

  • Dùng để buộc, làm dàn, dệt lưới, đan lồng,…trong nông, lâm thuỷ sản xây dựng, thủ công mỹ nghệ, điện, thông tin và dân dụng..
  • Sửa chữa hoặc gia cố thép cho các tòa nhà, bể bơi và nhiều nhiều công trình khác.

Bảng thông số cơ bản dây thép mạ kẽm 

TTĐường kính sợi mạ (mm)Giới hạn bền N/mm2Khối lượng kg/mét dàiTrọng lượng
cuộn (kg)
11,0350 ÷ 4500.006225
21,2350 ÷ 4500.008925
31,4350 ÷ 4500.012125
41,6350 ÷ 4500.015825
51,8350 ÷ 4500.0225
62,0350 ÷ 4500.024625
72,2350 ÷ 4500.029850
82,4350 ÷ 4500.035550
92,6350 ÷ 4500.038550
102,8350 ÷ 4500.041750
113,0350 ÷ 4500.055550
123,2350 ÷ 4500.063150
133,5350 ÷ 4500.075550
144,0350 ÷ 4500.098650
155,0350 ÷ 4500.154150

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo