Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm thép hình dạng hộp được mạ kẽm để tạo lớp bảo vệ khỏi ăn mòn. Hòa Phát là một trong những tên tuổi nổi tiếng trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp sản phẩm thép tại Việt Nam. Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát thường được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau trong ngành xây dựng, công nghiệp và sản xuất, đặc biệt là trong các môi trường ẩm ướt hoặc có tiềm năng bị ăn mòn.

Các sản phẩm thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được gia công từ thép nguyên chất và sau đó được mạ kẽm để bảo vệ khỏi ăn mòn. Mạ kẽm là quá trình phủ lớp kẽm lên bề mặt thép để tạo một lớp vật lý bảo vệ. Điều này làm cho sản phẩm có khả năng chống ăn mòn tốt và tạo nên một sự kết hợp giữa độ bền và khả năng chịu lực. Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát thường có nhiều kích thước và hình dạng khác nhau để phù hợp với các ứng dụng cụ thể trong ngành xây dựng và sản xuất.

Những đặc điểm nổi bật của thép hộp mạ kẽm hòa phát

❤️Báo giá thép hộp mạ kẽm hòa phát hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Quy cách thép hộp, quy cách thép hộp hòa phát, quy cách thép hộp mạ kẽm, quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, quy cách thép hộp vuông, quy cách thép hộp vuông mạ kẽm là những từ khóa mà nhiều khách hàng tìm kiếm để có thông tin về kích thước, trọng lượng thép hộp các loại.

Thép hộp mạ kẽm hòa phát có ưu điểm & ứng dụng gì?

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, một sản phẩm của Tập đoàn Hòa Phát, là một vật liệu thép đa dụng có nhiều ưu điểm và ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng và công nghiệp.

Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát bao gồm:

  1. Khả năng chống ăn mòn cao: Lớp mạ kẽm ở bề mặt thép hộp có khả năng ngăn chặn oxy hóa, giúp bảo vệ thép khỏi gỉ sét. Điều này làm cho sản phẩm thích hợp cho các ứng dụng ngoài trời và trong môi trường có độ ẩm cao.

  2. Độ bền cao: Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Điều này đảm bảo rằng nó đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật của các công trình xây dựng.

  3. Dễ dàng thi công: Với trọng lượng nhẹ, thép hộp mạ kẽm dễ dàng vận chuyển và thi công. Điều này giúp tối ưu hóa quá trình xây dựng và tiết kiệm thời gian.

  4. Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng của thép hộp mạ kẽm mang lại tính thẩm mỹ cao cho các công trình. Nó phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu khía cạnh thẩm mỹ cao.

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình xây dựng và công nghiệp, bao gồm:

  • Làm khung xương cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Làm xà gồ lợp mái.
  • Làm hàng rào và lan can.
  • Làm hệ thống thông gió và điều hòa không khí.
  • Làm hệ thống khung giàn giáo.
  • Làm hệ thống khung cửa và cửa sổ.

Khi lựa chọn thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, cần xem xét các yếu tố sau:

  • Kích thước: Chọn kích thước phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của dự án.
  • Chiều dài: Chọn chiều dài phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn.
  • Mác thép: Chọn mác thép phù hợp với môi trường sử dụng, đảm bảo tính chất chống ăn mòn và bền bỉ.

Quá trình hàn cắt thép hộp mạ kẽm hòa phát sử dụng phương pháp nào?

Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là một sản phẩm quan trọng được sản xuất bởi Tập đoàn Hòa Phát và sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp xây dựng. Việc hàn cắt thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là một bước quan trọng trong quá trình thi công. Có một số phương pháp hàn cắt khác nhau phù hợp với yêu cầu cụ thể của dự án.

Một số phương pháp hàn và cắt cho thép hộp mạ kẽm Hòa Phát bao gồm:

  1. Hàn hồ quang: Sử dụng hồ quang điện để nung chảy vật liệu hàn và vật liệu cơ bản. Phương pháp này thường thích hợp cho việc hàn các tấm thép hộp mạ kẽm có độ dày lớn.

  2. Hàn điện tử: Sử dụng dòng điện cao tần để nung chảy vật liệu hàn và vật liệu cơ bản. Phương pháp này thường thích hợp cho việc hàn các tấm thép hộp mạ kẽm có độ dày nhỏ.

  3. Hàn khí acetylene: Sử dụng khí acetylene để đốt nóng và hàn vật liệu. Phương pháp này thường thích hợp cho việc hàn các tấm thép hộp mạ kẽm có độ dày nhỏ.

  4. Cắt plasma: Sử dụng dòng điện plasma để cắt vật liệu. Phương pháp này thường thích hợp cho việc cắt các tấm thép hộp mạ kẽm có độ dày lớn.

  5. Cắt oxy-axetylen: Sử dụng khí oxy và khí axetylen để đốt nóng và cắt vật liệu. Phương pháp này thường thích hợp cho việc cắt các tấm thép hộp mạ kẽm có độ dày nhỏ.

Khi lựa chọn phương pháp hàn cắt cho thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, cần xem xét các yếu tố sau:

  • Kích thước và độ dày của thép hộp mạ kẽm: Các yếu tố này sẽ quyết định phương pháp hàn và cắt phù hợp.

  • Môi trường sử dụng: Môi trường sử dụng sẽ ảnh hưởng đến độ bền của mối hàn, do đó cần xem xét môi trường làm việc của thép sau khi đã hoàn thành.

  • Yêu cầu về chất lượng mối hàn: Yêu cầu về chất lượng mối hàn sẽ quyết định phương pháp hàn cắt phù hợp, có thể đòi hỏi kiểm tra mối hàn sau khi hoàn thành.

Kỹ thuật hàn và cắt cần được thực hiện đúng quy trình và kỹ thuật để đảm bảo chất lượng mối hàn. Chuẩn bị bề mặt vật liệu hàn, lựa chọn vật liệu hàn và phụ kiện hàn phù hợp, và kiểm

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, Trọng lượng thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

Quy cách thép hộp, quy cách thép hộp hòa phát, quy cách thép hộp mạ kẽm, quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, quy cách thép hộp vuông, quy cách thép hộp vuông mạ kẽm

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông :

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2 2.5 2.8 3 3.2 3.5
12×12 0.25 0.29 0.32 0.35 0.39 0.42 0.48                  
14×14 0.30 0.34 0.38 0.42 0.45 0.49 0.57 0.60                
16×16 0.34 0.39 0.43 0.48 0.52 0.57 0.66 0.70                
18×18 0.38 0.44 0.49 0.54 0.59 0.64 0.74 0.79                
20×20 0.43 0.49 0.55 0.60 0.66 0.72 0.83 0.89                
25×25   0.61 0.69 0.76 0.83 0.91 1.05 1.12                
30×30     0.83 0.92 1 1.1 1.27 1.36 1.44 1.62 1.79 2.20        
38×38       1.17 1.29 1.4 1.62 1.73 1.85 2.07 2.29          
40×40       1.23 1.35 1.47 1.71 1.83 1.95 2.18 2.41 2.99        
50×50           1.85 2.15 2.23 2.45 2.75 3.04 3.77 4.2 4.49    
60×60           2.23 2.59 2.77 2.95 3.31 3.67 4.56 5.08 5.43    
75×75             3.25 3.48 370 4.16 4.61 5.73 6.4 6.84 7.28 7.94
90×90             3.91 4.18 4.46 5.01 5.55 6.91 7.72 8.26 8.79 9.59
  Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!
  • Số lượng cây trên 1 bó là 100 với sắt hộp vuông quy cách từ 12 đến 30mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 25 với sắt hộp vuông quy cách từ 38 đến 90mm

Tham khảo thêm: Quy cách tiêu chuẩn và địa chỉ bán thép hộp vuông, chữ nhật

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, Trọng lượng thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn so với chiều rộng. Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm. Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Quy cách thép hộp, quy cách thép hộp hòa phát, quy cách thép hộp mạ kẽm, quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, quy cách thép hộp vuông, quy cách thép hộp vuông mạ kẽm

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật :

P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp chữ nhật trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,7 1,8 2 2,3 2,5 2,8 3
10×20 0,28 0,33 0,37 0,42 0,46 0,51 0,55                  
13×26 0,37 0,43 0,49 0,55 0,60 0,66 0,72 0,84 0,90              
20×40 0,56 0,66 0,75 0,84 0,93 1.03 1.12 1.30 1.40 1.60 1.67 1.85        
25×50 0,70 0,82 0,94 1.05 1.17 1.29 1.40 1.63 1.75 1.98 2.09 2.32 2.67 2.90    
30×60   0,99 1.13 1.27 1.41 1.55 1.68 1.96 2.10 2.38 2.52 2.80 3.21 3.48 3.90 4.17
30×90     1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
35×70       1.48 1.64 1.80 1.97 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88
40×80     1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
45×90       1.90 2.11 2.32 2.53 2.95 3.16 3.58 3.79 4.21 4.83 5.25 5.87 6.29
50×100       2.11 2.35 2.58 2.82 3.28 3.52 3.98 4.21 4.68 5.38 5.84 6.53 6.99
60×120           3.10 3.38 3.94 4.22 4.78 5.06 5.62 6.46 7.02 7.85 8.41
70×140               2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88
  Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!
  • Số lượng cây trên 1 bó là 50 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 10×20 đến 30x60mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 20 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 40×80 đến 45x90mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 18 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 50×100 đến 60x120mm

Tham khảo Báo giá thép hộp

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, Trọng lượng thép hộp hình Oval

Thép hộp Oval là thép hộp chữ nhật được sản xuất với 4 góc được bo đều giống hình Oval. Đây là loại thép hộp không phổ biến trên thị trường. Quy cách của thép hộp Oval nhỏ nhất là 8x20mm và lớn nhất là 14x73mm. Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp Oval tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Quy cách thép hộp, quy cách thép hộp hòa phát, quy cách thép hộp mạ kẽm, quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, quy cách thép hộp vuông, quy cách thép hộp vuông mạ kẽm

Công thức tính trọng lượng thép hộp Oval :

P = [(2*a + 1,14159*b – 3,14159*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp Oval trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,6 1,8 2 2,5 2,8 3
8×20 0,258 0,293 0,327 0,361 0,394 0,427 0,492 0,523            
10×20 0,271 0,307 0,343 0,379 0,414 0,449 0,517 0,55            
12×23.5       0,452 0,494 0,536 0,619 0,659 0,699          
15×30   0,468 0,525 0,581 0,636 0,691 0,799 0,852 0,906 1.010 1.112      
20×40       0,783 0,858 0,933 1.082 1.155 1.228 1.373 1.516 1.864 2.057  
12.7×38.1   0,454 0,521 0,587 0,753 0,819 0,948 1.012 1.076 1.202 1.325 1.626    
25×50       0,984 1.080 1.175 1.364 1.458 1.552 1.737 1.920 2.369 2.632 2.806
15×60       1.052 1.154 1.255 1.458 1.559 1.659 1.858 2.054 2.537    
30×60       1.414 1.643 1.757 1.870 2.095 2.318 2.867 3.190 3.403 3.614 3.927
14×73       1.247 1.369 1.490 1.732 1.852            
  Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!

Quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, Trọng lượng thép hộp hình chữ D

Cũng giống thép hộp Oval, thép hộp chữ D ít phổ biến trên thị trường. Quy cách của thép hộp chữ D nhỏ nhất là 20×40 và lớn nhất là 45x85mm. Độ dày đa dạng từ 0.8mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ D tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Quy cách thép hộp, quy cách thép hộp hòa phát, quy cách thép hộp mạ kẽm, quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, quy cách thép hộp vuông, quy cách thép hộp vuông mạ kẽm

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ D :

P = [(2*a + 1,5708*b – 4*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó,

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp chữ D trong bảng dưới đây.

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,6 1,8 2 2,5 2,8 3
20×40 0,678 0,761 0,843 0,925 1.006 1.167 1.246 1.325 1.482 1.637      
45×85         2.219 2.583 2.764 2.944 3.302 3.660 4.543 5.068 5.416
  Quý khách cần tra Quy cách khác. Vui lòng Bình luận phía dưới bài viết!!!
  • Số lượng cây trên 1 bó là 50 với sắt hộp chữ D quy cách 20x40mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 20 với sắt hộp chữ D quy cách 45x85mm

Thông tin Quy cách thép hộp, quy cách thép hộp hòa phát, quy cách thép hộp mạ kẽm, quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, quy cách thép hộp vuông, quy cách thép hộp vuông mạ kẽm sẽ giúp khách hàng nắm rõ trọng lượng, khối lượng của từng loại thép hộp của Hòa Phát.

Tag: Quy cách thép hộp, quy cách thép hộp hòa phát, quy cách thép hộp mạ kẽm, quy cách thép hộp mạ kẽm hòa phát, quy cách thép hộp vuông, quy cách thép hộp vuông mạ kẽm

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Trí Việt

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: theptriviet@gmail.com

Công Ty Thép Trí Việt: Đa Dạng Sản Phẩm Thép và Tôn Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu Xây Dựng và Công Nghiệp

Ngành công nghiệp xây dựng và sản xuất đang ngày một phát triển mạnh mẽ tại Việt Nam, và trong bối cảnh này, việc tìm nguồn cung ứng sản phẩm thép và tôn đáng tin cậy là một phần quan trọng của mọi dự án. Công ty Thép Trí Việt đã nắm bắt cơ hội này và trở thành một nhà cung cấp hàng đầu của các sản phẩm chất lượng cao, bao gồm thép hình, thép hộp, thép ống, thép tấm, thép cuộn, xà gồ, tôn hoa sen, tôn đông á, tôn cách nhiệt, và sắt thép xây dựng.

  1. Thép Hình và Thép Hộp: Sản phẩm thép hình và thép hộp của công ty Thép Trí Việt điều được ưa chuộng trong việc xây dựng cấu trúc khung, cột, và kèo cho các công trình dân dụng và công nghiệp.

  2. Thép Ống: Sản phẩm thép ống của công ty này có rất nhiều ứng dụng, từ hệ thống ống dẫn nước cho đến việc xây dựng các công trình công nghiệp quy mô lớn.

  3. Thép Tấm và Thép Cuộn: Thép tấm và thép cuộn được sử dụng rộng rãi trong việc làm nền, vách, và mái cho các công trình xây dựng đa dạng.

  4. Xà Gồ: Xà gồ thép là một phần quan trọng của việc nâng và vận chuyển các vật liệu và thiết bị nặng trong các dự án xây dựng và công nghiệp.

  5. Tôn Hoa Sen, Tôn Đông Á, và Tôn Cách Nhiệt: Tôn là vật liệu phủ bề mặt cho nhiều loại công trình, và sản phẩm tôn của công ty Thép Trí Việt đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về tính năng cách nhiệt và chống ăn mòn.

  6. Sắt Thép Xây Dựng: Sản phẩm sắt thép xây dựng của công ty làm nền móng và khung cốt cho các công trình xây dựng.

Tôn Thép Trí Việt là một đối tác đáng tin cậy cho mọi dự án xây dựng và công nghiệp, với cam kết đảm bảo chất lượng và đa dạng sản phẩm. Chất lượng và sự đa dạng này đóng một vai trò quan trọng trong việc đáp ứng nhu cầu của thị trường ngày càng phát triển tại Việt Nam.  Thép Trí Việt, với danh tiếng của mình trong việc cung cấp một loạt các sản phẩm thép đa dạng, bao gồm như thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmthép cuộnxà gồtôn hoa sentôn đông átôn cách nhiệtsắt thép xây dựng và các loại tôn, đã trở thành một đối tác được tin dùng trong ngành này.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »