0937200900

Sắt hình hòa phát

bang-gia-sat-thep-hinh-u-sang-chinh-steel

Công ty Kho thép Miền Nam được nhiều khách hàng biết đến là công ty chuyên cung cấp và phân phối thép hình Hòa Phát có chất lượng tốt, các sản phẩm tại công ty chúng tôi  luôn được đánh giá cao. Mẫu mã phong phú và đặc biệt là giá thành hợp lý

Sắt thép hình Hòa Phát được ứng dụng nhiều trong xây dựng, nhằm mang lại độ vững chãi, bền bỉ trong mọi môi trường. Chúng tôi sẽ vận chuyển đến tận nơi, gọi đặt hàng: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0979 045 333

bang-gia-sat-thep-hinh-u-sang-chinh-steel

Ưu điểm của thép hình Hòa Phát

Thép hình Hòa Phát được sản xuất ra thị trường với số lượng rất lớn nên giúp tăng tốc độ hoàn thiện công trình, mua với số lượng lớn sẽ tiết kiệm chi phí.

Lắp đặt – tháo dỡ dễ dàng hay là thay đổi kết cấu thi công cũng nhanh chóng hơn. Những cấu trúc đặc biệt giúp thép hình Hòa Phát có thể được ứng dụng trong nhiều loại hình thi công khác nhau. Bên cạnh đó thì sản phẩm còn có khả năng chịu tải cường độ cao, chịu nhiệt, không bị những tác động của ngoại lực của làm ảnh hưởng đến cấu trúc.

Ứng dụng

Nhờ vào những đặc tính và cấu tạo đa dạng, nên thép hình Hòa Phát được ứng dụng rất nhiều cho các hạng mục thi công các công trình có kết cấu, cốt thép như nhà thép tiền chế, nhà cấp 4, dầm cầu trục, cầu đường, cao tốc, chế tạo máy, công nghiệp đóng tàu, khung sườn xe tải, thùng container….

Bảng báo giá các loại thép hình xây dựng mới nhất năm 2021

Ở mỗi quy cách thép hình ( I – C – U – V – H,.. ) sẽ có giá thành khác nhau, bên cạnh đó giá cũng sẽ thay đổi tùy thuộc vào số lượng đơn đặt hàng, cũng như thời gian giao nhận. Qúy khách nên tìm hiểu kĩ càng để mua sắt hình với chi phí tốt nhất nhé

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 – 0979 045 333

Bảng báo giá thép hình I

Thông tin giá thép trên thị trường luôn biến động cho nên việc mình chủ động cập nhật giá thép từ đơn vị uy tín là điều cần thiết

BẢNG BÁO GIÁ THÉP I THÁNG 【10/2021】
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Quy cách chiều dàiBarem kg/câyĐơn giá vnđ/kgĐơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco12m168.0      20,000       3,360,000
Thép I 198x99x4,5x7x12 ( Posco) 12m218.0      20,000       4,360,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco) 12m255.0      20,000       5,100,000
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco) 12m308.4      20,000       6,168,000
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco)12m355.2      20,000       7,104,000
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco) 12m384.0      20,000       7,680,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco) 12m440.4      20,000       8,808,000
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco)12m496.8      20,000       9,936,000
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco) 12m595.2      20,000     11,904,000
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco) 12m679.2      20,000     13,584,000
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco) 12m792.0      20,000     15,840,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco)12m1075.2      20,200     21,719,040
Thép I600x200x11x17x12m (Posco)12m1272.0      20,200     25,694,400
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép hình chữ V

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH V 
THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 25x25x3x6000mm5.57    19,200           106,944
V 30x30x3x6000mm6.98    19,200           134,016
V 40x40x3x6000mm10.20    19,200           195,840
V 40x40x4x6000mm13.21    19,200           253,632
V 40x40x5x6000mm17.88    19,200           343,296
V 50x50x3x6000mm13.19    19,200           253,248
V 50x50x4x6000mm17.10    19,200           328,320
V 50x50x5x6000mm đen20.87    19,200           400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ21.96    19,200           421,632
V 50x50x6x6000mm26.67    19,200           512,064
V 60x60x5x6000mm26.14    19,200           501,888
V 60x60x6x6000mm30.69    19,200           589,248
V 63x63x4x6000mm23.60    19,200           453,120
V 63x63x5x6000mm27.87    19,200           535,104
V 63x63x6x6000mm32.81    19,200           629,952
V 65x65x5x6000mm27.81    19,200           533,952
V 65x65x6x6000mm34.56    19,200           663,552
V 70x70x6x6000mm36.79    19,200           706,368
V 70x70x7x6000mm42.22    19,200           810,624
V 75x75x6x6000mm39.49    19,200           758,208
V 75x75x8x6000mm52.50    19,200         1,008,000
V 75x75x9x6000mm60.19    19,200         1,155,648
V 100x100x10x6000mm90.00    19,200         1,728,000
    
    
THÉP HÌNH V CƠ SỞ
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kg 
V 30x30x2x6000mm5kg    19,300 
V 30x30x3x6000mm5.5-7.5kg    19,000 
V 40x40x2.5x6000mm7.5-7.8kg    19,000 
V 40x40x3x6000mm8 – 9 kg    19,000 
V 40x40x4x6000mm10-13kg    19,000 
V 50x50x2.5x6000mm11-12kg    19,000 
V 50x50x3x6000mm13-15kg    19,000 
V 50x50x4x6000mm15-18kg    19,000 
V 50x50x5x6000mm19-21kg    19,000 
V 50x50x6x6000mm21.2-22kg    19,000 
THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 63x63x5x6000mm26.12      18,700      488,444
V 63x63x6x6000mm33.00      18,700      617,100
V 70x70x6x6000mm31.00      18,700      579,700
V 70x70x6x6000mm38.00      18,700      710,600
V 70x70x7x6000mm41.43      18,700      774,741
V 75x75x5x6000mm33.00      18,700      617,100
V 75x75x6x6000mm35.64      18,700      666,468
V 75x75x7x6000mm47.50      18,700      888,250
V 75x75x8x6000mm52.50      18,700      981,750
V 80x80x6x6000mm41.20      18,700      770,440
V 80x80x7x6000mm48.00      18,700      897,600
V 80x80x8x6000mm57.00      18,700   1,065,900
V 90x90x6x6000mm47.00      18,700      878,900
V 90x90x7x6000mm55.00      18,700   1,028,500
V 90x90x8x6000mm64.00      18,700   1,196,800
V 90x90x9x6000mm70.00      18,700   1,309,000
V 100x100x7x6000mm63.00      18,700   1,178,100
V 100x100x8x6000mm70.50      18,700   1,318,350
V 100x100x9x6000mm80.00      18,700   1,496,000
V 100x100x10x6000mm85.20      18,700   1,593,240
V 120x120x8x12m172.00      18,700   3,216,400
V 120x120x10x12m210.00      18,700   3,927,000
V 120x120x12x12m250.00      18,700   4,675,000
V 130x130x10x12m230.00      18,700   4,301,000
V 130x130x12x12m270.00      18,700   5,049,000
THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU
QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 150x150x10x12m274.80CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m327.60
V150x150x15x12m403.20
V200x200x8x12m 
V 200x200x10x12m 
V 200x200x12x12m 
V200x200x15x12m 
V250x250x12x12m 
V 250x250x15x12m 
V300x300x15x12m 

GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép hình U

BẢNG BÁO GIÁ THÉP U THÁNG 【10/2021】
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng (Kg/m)Đơn GíaThành tiền Ghi chú 
Thép U 160x60x5x7x6m(70-72kg) 1kg 73           15,300     1,116,900AKS/ACS
Thép U 160x62x6x7.3x6m(82kg/c) 1kg 82           15,600     1,279,200AKS/ACS
Thép U 140x57x3.8x6m(52-54kg) 1kg 54           15,400        831,600AKS/ACS
Thép U 140x60x6x6m(65kg) 1kg 65           15,600     1,014,000AKS/ACS
Thép U 120x48x3.5x7x6m(41-42kg) 1kg 42           15,000        630,000AKS/ACS
Thép U 120x50x4.7x6m(52-54kg) 1kg 54           15,000        810,000AKS/ACS
Thép U 80x35x3x6m(21-22,5kg) 1kg 22.5           15,000        337,500AKS/VINAONE/ACS
Thép U 80x35x4x6m(30-31kg) 1kg 31           15,000        465,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 50x25x2,4x3x6m VN 1kg 14           40,000        560,000VINAONE
Thép U 100x45x3x6m(31-32 kg) 1m32           15,000        480,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x47x4x5,5x6m(40 kg) 1m40           15,000        600,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x48x4,7x6m(45-47 kg) 1m46         118,000     5,428,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 100x50x5,5x6m(53-55 kg) 1m55         145,000     7,975,000AKS/VINAONE/ACS
Thép U 65x35x2,5x3x6m1m6           51,000        306,000VINAONE
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Bảng báo giá thép hình H

BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH H THÁNG 【10/2021】
Tên sản phẩm  Quy cách chiều dàiBarem kg/câyĐơn giá vnđ/kgĐơn giá vnđ/cây
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco)12m          206.4      20,300       4,189,920
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco)12m          285.6      20,300       5,797,680
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco)12m          378.0      20,300       7,673,400
Thép H194x150x6x9x12m( Posco)12m          367.2      20,300       7,454,160
Thép H200x200x8x12x12m( Posco)12m          598.8      20,300     12,155,640
Thép H244x175x7x11x12m( Posco)12m          440.4      20,300       8,940,120
Thép H250x250x9x14x12m( Posco)12m          868.8      20,300     17,636,640
Thép H294x200x8x12x12m( Posco)12m          681.6      20,300     13,836,480
Thép H300x300x10x15x12m( Posco)12m        1,128.0      20,300     22,898,400
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na)12m        1,644.0      20,300     33,373,200
Thép H390x300x10x16x12m posco12m          792.0      20,300     16,077,600
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) 12m        2,064.0      20,300     41,899,200
Thép H500x200x10x16x12m posco12m        1,075.2      20,300     21,826,560
Thép H450x200x9x14x12m posco12m          912.0      20,300     18,513,600
Thép H600x200x11x17x12m posco12m        1,272.0      20,300     25,821,600
Thép H446x199x9x14x12m posco12m          794.4      20,300     16,126,320
Thép H496x199x8x12x12m posco12m          954.0      20,300     19,366,200
Thép H588x300x12x20x12m posco12m        1,812.0      20,300     36,783,600
Thép H700x300x13x24x12m posco12m        2,220.0      20,300     45,066,000
GIÁ CÓ THỂ THAY ĐỔI THEO THỊ TRƯỜNG. LIÊN HỆ HOTLINE
0909 936 937 – 0975 555 055 ĐỂ CÓ GIÁ MỚI NHẤT VÀ CHÍNH SÁCH CHIẾT KHẤU ƯU ĐÃI

Các tiêu chí quan trọng để trở thành đại lý cung cấp thép hình cấp 1

Những yêu cầu cụ thể cần phải có để trở thành đại lý cấp 1 chuyên phân phối thép xây dựng như sau:

  • Có nguồn vốn lớn
  • Sở hữu kho bãi diện tích rộng, đủ để chứa hàng có số lượng lớn
  • Có nhiều xe tải, xe cẩu để dễ dàng, giúp thuận tiện cho việc vận chuyển đến công trình
  • Có nguồn nhân lực tốt, hiểu biết nhiều vấn đề. Nhân sự hùng hậu, nhanh nhẹn, tháo vát
  • Công ty phải có trang phục riêng biệt cho nhân viên thể hiện sự chuyên nghiệp
  • Nguồn gốc sản phẩm sắt thép phải có xuất xứ rõ ràng
  • Phải đáp ứng được lượng hàng bán ra: Điều này sẽ tùy tuộc vào yêu cầu của các công ty, mỗi công ty sẽ có những mức định khác nhau.

Đại lý Kho thép Miền Nam ở TPHCM

Kho thép Miền Nam là một trong những đơn vị hàng đầu tại TPHCM chuyên kinh doanh cung ứng nguồn sắt hình các loại có chất lượng tốt nhất. Sản phẩm được các nhà máy nổi tiếng sản xuất thông qua quy trình tiêu chuẩn của Châu Âu, vì thế chất lượng luôn đáp ứng được các công trình, yêu cầu của khách hàng.

Công ty chúng tôi hoạt động 24/7 tại TPHCM nói riêng, tất cả các tỉnh thuộc khu vực Miền Nam nói chung. Công ty sẽ chịu toàn bộ trách nhiệm trong từng khâu làm việc: tư vấn – báo giá nguồn thép hình – bốc xếp hàng lên xe & vận chuyển đến tận nơi. Công ty có đầy đủ tất cả các điều kiện mà quý khách hàng yêu cầu.

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo