Sắt hộp 15×30

Sắt hộp 15x30

Sắt hộp 15×30 đen, sắt hộp 15×30 mạ kẽm, hộp inox 15×30 cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh. 

Vậy Sắt hộp 15×30 có thành phần hòa học thế nào, cơ tính ra sao, quy cách như thế nào, giá bao nhiêu sẽ được Sáng Chinh chia sẻ trong bài viết này.

Bảng tra quy cách sắt hộp 15×30

Ghi chú :

a : chiều cao 2 cạnh

t : độ dày thép hộp

Quy cách (a x a x t) Trọng lượng Tổng trọng lượng
(mm) (Kg/m) (Kg/cây)
15x30x0.6 0.36 2.18
15x30x0.7 0.42 2.53
15x30x0.8 0.48 2.87
15x30x0.9 0.54 3.21
15x30x1.0 0.59 3.54
15x30x1.1 0.65 3.87
15x30x1.2 0.70 4.20
15x30x1.4 0.81 4.83
15x30x1.5 0.86 5.14
15x30x1.6 0.91 5.45
15x30x1.7 0.96 5.75
15x30x1.8 1.01 6.05
15x30x1.9 1.06 6.34
15x30x2.0 1.11 6.63

 

Thành phần hóa học của sắt hộp 15×30

Mác thép Cacbon (%) Silic (%) Mangan (%) Photpho (%) Lưu huỳnh (%) Đồng (%)
ASTM 36 0.16 0.22 0.49 0.16 0.08 0.01
S235 0.22 0.05 1.60 0.05 0.05
S275 0.25 0.05 1.60 0.04 0.05
S355 0.23 0.05 1.60 0.05 0.05
JISG3466 0.25 0.04 0.04
STKR400 0.05 0.01 0.73 0.013 0.004

Mác thép CT3 :

Cacbon : 0.16% ; Silic : 0.26%Mangan : 0.45%Photpho : 0.1%Lưu huỳnh : 0.04%Crom : 0.02%Niken : 0.02%Molypden : 0.04%Đồng : 0.06%

Tính chất cơ lý của sắt hộp 15×30

Mác thép Giới hạn chảy tối thiểu (N/mm²) Giới hạn bền kéo tối thiểu (N/mm²)
ATSM A36 44 65
S235 235 360 – 510
S275 275 370 – 530
S355 355 470 – 630
CT3 225 373 – 461
JISG3466 400 245
STKR400 468 393

Báo giá sắt hộp 15×30

sắt hộp 15×30 đen

Quy cách (a x a x t) Đơn giá
(mm) (VNĐ/cây)
15x30x0.7 30.000
15x30x0.8 38.000
15x30x0.9 42.000
15x30x1.0 46.000
15x30x1.2 51.000
15x30x1.4 60.000

sắt hộp 15×30 mạ kẽm

Quy cách (a x a x t) Đơn giá
(mm) (VNĐ/cây)
15x30x0.8 41.000
15x30x0.9 44.000
15x30x1.0 49.000
15x30x1.2 59.000
15x30x1.4 68.000

Lưu ý :

Độ dài cây : 6 mét.

Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá sắt hộp 15×30 ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.

Giá đã bao gồm 10% VAT

Dung sai cho phép ±2%

Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn

Bạn đang muốn mua sắt hộp 15×30 đen và mạ kẽm với giá rẻ nhất trên thị trường. 

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình C và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn 

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt