0937200900

Sắt ống dày

Sắt ống dày

Sắt ống dày hay là sắt ống đúc thường có độ dày cao hơn sắt ống đen, sắt ống kẽm hay sắt ống hàn

Dưới đây là thông tin về tiêu chuẩn, chất liệu, xuất xứ cũng như ứng dụng của sắt ống dày (sắt ống đúc)

Tiêu chuẩn sắt ống dày

Chất liệu

20#, 45#, Q195, Q215, Q235, 16Mn, Q345. J55, K55, N80, P110, L80/Gr.B X42, X46, X52, X56/X65, X70, C20….VV.

TIÊU CHUẨNAPI 5L, ASTM A53, ASTM A106, ASTM A179, ASTM A106-Grade B, ASTM A53-Grade B, API-5L Grade B, GOST, JIS, DIN, GB/T, API5CT, ANSI, ISO9001, EN…
XUẤT XỨNHẬT BẢN, NGA, TRUNG QUỐC, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU (EU) ……
                         SỬ DỤNG

Được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực như: Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, dụng cụ y tế, dược phẩm, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, xây dựng, môi trường, vận tải, cơ khí ….

Quy cách về đường kính và độ dày ống thép đúc

Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu khách hàng về các quy cách ống thép đúc về kính thước, cách quy đổi kích thước ống từ phi sang DN và ngược lại, kích thước độ dày ống đúc tiêu chuẩn và cách tính đường kính trong của thép ống đúc.

Tại Việt Nam, đối với lĩnh vực ống thép, khi mô tả kích thước ống thép đúc thường sử dụng các loại kích thước sau:

  • Phi: thể hiện đường kính ngoài (OD: ouside diameter – tính bằng mm)
  • DN: thể hiện đường kính danh nghĩa (tính bằng inch)
  • Độ dày (W: wall): tùy thuộc vào tiêu chuẩn của ống .

Cụ thể đối với ống thép đúc thường sử dụng theo SCH gồm có: SCH20, SCH40, SCH80, SCH120…..

Quy cách ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASME B36.10M và B36.19M

Bộ tiêu chuẩn ASME B36 là bộ tiêu chuẩn của Mỹ đưa ra bộ quy cách dành cho ống thép đúc lẫn ống thép hàn về kích thước nhằm đáp ứng với từng mục đích trong hệ thống đường ống công nghiệp: chịu nhiệt độ, áp xuất thấp hoặc cao khác nhau.

Ví dụ:

  • thép ống đúc phi 219 —-DN 200 theo SCH20 có độ dày là: 6.35 mm (li)
  • thép ống đúc phi 219 —-DN 200 theo SCH40 có độ dày là: 8.179 mm (li)
  • thép ống đúc phi 168 —-DN 150 theo SCH40 có độ dày là: 7.112 mm (li)
  • thép ống đúc phi 168 —-DN 150 theo SCH80 có độ dày là: 12.7 mm (li)

Từ đó ta có thể tính đường kính trong (ID: inside diameter – tính bằng mm )

Đường kính trong (mm) = Phi đường kính ngoài (mm) – Độ dày (mm)

( ID = OD – W)

sắt ống dày

Sắt ống dày hay là sắt ống đuc có quy cách như sau:

SẮT ỐNG DÀY : SIÊU DÀY

SIZE ỐNG ĐÚC CỠ LỚN : 21 – 610

ĐỘ DẦY TỪ  2 LY ĐẾN 80 LY.

CHIỀU DÀI TỪ 6-12M

MỘT VÀI QUY CÁCH THÉP ỐNG LOẠI LỚN SIÊU DÀY THAM KHẢO: 

TÊN HÀNG HÓAĐường kính ngoài O.D(mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)Trọng Lượng (Kg/m)
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ NHỎ PHI 21
Thép ống đúc dày cỡ nhỏ21,37,47XXS2,55
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ NHỎ PHI 27
Thép ống đúc dày cỡ nhỏ26,77,8XXS3,63
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 34
Thép ống đúc dày cỡ nhỏ33,44,55SCH803,24
Thép ống đúc dày cỡ nhỏ33,49,1XXS5,45
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 42
Thép ống đúc dày cỡ nhỏ42,24,8SCH804,42
Thép ống đúc dày cỡ nhỏ42,29,7XXS7,77
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 49
Thép ống đúc dày48,35,08SCH805,41
Thép ống đúc dày48,310,1XXS9,51
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 60
Thép ống đúc dày60,35,54SCH807,48
Thép ống đúc dày60,36,35SCH1208,44
Thép ống đúc dày60,311,07XXS13,43
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 73
Thép ống đúc dày735,16SCH408,63
Thép ống đúc dày737,01SCH8011,40
Thép ống đúc dày737,6SCH12012,25
Thép ống đúc dày7314,02XXS20,38
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 76
Thép ống đúc loại dày765,16SCH409,01
Thép ống đúc loại dày767,01SCH8011,92
Thép ống đúc loại dày767,6SCH12012,81
Thép ống đúc loại dày7614,02XXS21,42
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 89
Thép ống đúc loại dày88,95,5SCH4011,31
Thép ống đúc loại dày88,97,6SCH8015,23
Thép ống đúc loại dày88,98,9SCH12017,55
Thép ống đúc loại dày88,915,2XXS27,61
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 102
Thép ống đúc loại dày101,65,74SCH4013,56
Thép ống đúc loại dày101,68,1SCH8018,67
Thép ống đúc loại dày101,616,2XXS34,10
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 114
Thép ống đúc loại lớn siêu dày114,36,02SCH4016,07
Thép ống đúc loại dày114,37,14SCH6018,86
Thép ống đúc loại siêu dày114,38,56SCH8022,31
Thép ống đúc loại dày114,311,1SCH12028,24
Thép ống đúc loại lớn siêu dày114,313,5SCH16033,54
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 127
Thép ống đúc loại dày1276,3SCH4018,74
Thép ống đúc loại dày1279SCH8026,18
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 141
Thép ống đúc loại dày141,36,55SCH4021,76
Thép ống đúc loại dày141,39,53SCH8030,95
Thép ống đúc loại lớn siêu dày141,314,3SCH12044,77
Thép ống đúc loại lớn siêu dày141,318,3SCH16055,48
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ LỚN PHI 168
Thép ống đúc loại dày168,35,16 20,75
Thép ống đúc loại dày168,36,35 25,35
Thép ống đúc loại dày168,37,11SCH4028,25
Thép ống đúc loại lớn siêu dày168,311SCH8042,65
Thép ống đúc loại lớn siêu dày168,314,3SCH12054,28
Thép ống đúc loại lớn siêu dày168,318,3SCH16067,66
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 219
Thép ống đúc219,16,35SCH2033,30
Thép ống đúc219,17,04SCH3036,80
Thép ống đúc219,18,18SCH4042,53
Thép ống đúc219,110,31SCH6053,06
Thép ống đúc219,112,7SCH8064,61
Thép ống đúc loại lớn siêu dày219,115,1SCH10075,93
Thép ống đúc loại lớn siêu dày219,118,2SCH12090,13
Thép ống đúc loại lớn siêu dày219,120,6SCH140100,79
Thép ống đúc loại lớn siêu dày219,123SCH160111,17
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY PHI 273
Thép ống đúc273,16,35SCH2041,75
Thép ống đúc273,17,8SCH3051,01
Thép ống đúc273,19,27SCH4060,28
Thép ống đúc273,112,7SCH6081,52
Thép ống đúc loại dày273,115,1SCH8096,03
Thép ống đúc loại dày273,118,3SCH100114,93
Thép ống đúc loại lớn siêu dày273,121,4SCH120132,77
Thép ống đúc loại lớn siêu dày273,125,4SCH140155,08
Thép ống đúc loại lớn siêu dày273,128,6SCH160172,36
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI LỚN SIÊU DÀY PHI 323
Thép ống đúc323,96,35SCH2049,70
Thép ống đúc323,98,38SCH3065,17
Thép ống đúc323,910,31SCH4079,69
Thép ống đúc323,912,7SCH6097,42
Thép ống đúc loại lớn siêu dày323,917,45SCH80131,81
Thép ống đúc loại lớn siêu dày323,921,4SCH100159,57
Thép ống đúc loại lớn siêu dày323,925,4SCH120186,89
Thép ống đúc loại lớn siêu dày323,928,6SCH140208,18
Thép ống đúc loại lớn siêu dày323,933,3SCH160238,53
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI DÀY CỠ LỚN PHI 355
Thép ống đúc355,66,35SCH1054,67
Thép ống đúc355,67,925SCH2067,92
Thép ống đúc355,69,525SCH3081,25
Thép ống đúc SCH40355,611,1SCH4094,26
Thép ống đúc loại lớn siêu dày355,615,062SCH60126,43
Thép ống đúc loại lớn siêu dày355,612,7SCH80S107,34
Thép ống đúc loại lớn siêu dày355,619,05SCH80158,03
Thép ống đúc loại lớn siêu dày355,623,8SCH100194,65
Thép ống đúc loại lớn siêu dày355,627,762SCH120224,34
Thép ống đúc loại lớn siêu dày355,631,75SCH140253,45
Thép ống đúc loại lớn siêu dày355,635,712SCH160281,59
THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 406
Thép ống đúc loại dày406,46,35SCH1062,62
Thép ống đúc loại dày406,47,93SCH2077,89
Thép ống đúc loại dày406,49,53SCH3093,23
Thép ống đúc loại dày406,412,7SCH40123,24
Thép ống đúc loại lớn siêu dày406,416,67SCH60160,14
Thép ống đúc loại dày406,412,7SCH80S123,24
Thép ống đúc loại lớn siêu dày406,421,4SCH80203,08
Thép ống đúc loại lớn siêu dày406,426,2SCH100245,53
Thép ống đúc loại lớn siêu dày406,430,9SCH120286,00
Thép ống đúc loại lớn siêu dày406,436,5SCH140332,79
Thép ống đúc loại lớn siêu dày406,440,5SCH160365,27
THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 457
Thép ống đúc loại dày457,26,35SCH 1070,57
Thép ống đúc loại dày457,27,92SCH 2087,71
Thép ống đúc loại dày457,211,1SCH 30122,05
Thép ống đúc loại dày457,29,53STD105,16
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn457,214,3SCH 40156,11
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn457,219,05SCH 60205,74
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn457,212,7XS139,15
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn457,223,83SCH 80254,25
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn457,229,39SCH 100310,02
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn457,234,93SCH 120363,57
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn457,239,67SCH 140408,55
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn457,245,24SCH 160459,39
THÉP ỐNG ĐÚC DÀY LOẠI LỚN PHI 508
Thép ống đúc cỡ lớn5086,35SCH 1078,52
Thép ống đúc cỡ lớn5089,53SCH 20117,09
Thép ống đúc cỡ lớn50812,7SCH 30155,05
Thép ống đúc cỡ lớn5089,53STD117,09
Thép ống đúc loại lớn siêu dày50815,09SCH 40183,46
Thép ống đúc loại lớn siêu dày50820,6SCH 60247,49
Thép ống đúc loại lớn siêu dày50812,7XS155,05
Thép ống đúc loại lớn siêu dày50826,19SCH 80311,15
Thép ống đúc loại lớn siêu dày50832,54SCH 100380,92
Thép ống đúc loại lớn siêu dày50838,1SCH 120441,30
Thép ống đúc loại lớn siêu dày50844,45SCH 140507,89
Thép ống đúc loại lớn siêu dày50850SCH 160564,46
THÉP ỐNG ĐÚC LOẠI LỚN SIÊU DÀY PHI 610
Thép ống đúc cỡ lớn6105,54SCH 582,54
Thép ống đúc cỡ lớn6106,35SCH 1094,48
Thép ống đúc cỡ lớn6109,53SCH 20141,05
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn61014,3SCH 30209,97
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn6109,53STD141,05
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn61017,48SCH 40254,87
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn61024,6SCH 60354,97
Thép ống đúc loại dày cỡ lớn61012,7XS186,98
Thép ống đúc loại lớn siêu dày61030,96SCH 80441,07
Thép ống đúc loại lớn siêu dày61038,9SCH 100547,60
Thép ống đúc loại lớn siêu dày61046SCH 120639,49
Thép ống đúc loại lớn siêu dày61052,4SCH 140720,20
Thép ống đúc loại lớn siêu dày61059,5SCH 160807,37

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo