0937200900

Sắt ống đen

Sắt ống đen hay thép ống đen hay ống thép đen hiện được cung cấp bởi công ty thép Sáng Chinh tại Tphcm và tỉnh lân cận. Sắt ống đen là loại sắt có kết cấu vững chắc, tuổi thọ cao, giá thành rẻ nên được nhiều người quan tâm. 

Trong nội dung này chúng ta sẽ đi làm rõ những nội dung liên quan tơi Sắt ống đen:

Sắt ống đen

Sắt ống đen là gì? Đặc tính cơ học của ống thép đen

Sắt ống đen là loại ống thép chưa được phủ kẽm hoặc sơn bên ngoài bề mặt. Ống thép có màu đen hoặc xanh đen của lớp oxit sắt được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nóng. (Khác với thép trắng được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nguội).

Ống thép đen có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, ít gỉ sét, ít yêu cầu về bảo dưỡng và đa dạng kích thước nên được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau. Đồng thời giá thành thấp hơn so với các loại ống thép khác nên sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí xây dựng.

Các chỉ số quy định kích thước sắt ống đen

Trong bảng kích thước ống thép đen có các chỉ số đặc trưng giúp chủ đầu tư nhanh chóng xác định đâu là loại ống phù hợp nhất.

2.1. DN

DN – đường kính trong danh nghĩa là kích thước vòng trong của ống thép. Chỉ số này mang tính chất tương đối. Để biết đường kính trong thực tế của ống, ta chỉ cần lấy đường kính ngoài thực tế trừ đi độ dày thành ống.

2.2. Phi

Phi (Ø) – đường kính ngoài danh nghĩa là kích thước vòng ngoài của ống. Tương tự như DN, chỉ số Phi chỉ mang tính chất tương đối. Tại Việt Nam, đơn vị của đường kính ngoài danh nghĩa được tính bằng milimet (mm).

VD: Ống thép 15Ø được hiểu là có đường kính ngoài danh nghĩa là 15 mm.

2.3. Inch

Cùng với milimet (mm), Inch (“) là một trong 02 đơn vị đo lường được sử dụng để xác định kích thước trên ống thép. Tại Việt Nam, đơn vị Inch ít phổ biến hơn, chúng được sử dụng để chỉ định chiều dài hoặc độ dày của thành ống thép.

Chuyển đổi đơn vị: 1” = 25,4 mm = 2,54 cm = 0,0254 m

2.4. Độ dày thành ống

SCH – độ dày thành ống dựa trên đường kính ngoài của ống thép. Tại các hệ tiêu chuẩn khác nhau, độ dày thành ống cũng có sự khác biệt giữa các quy ước về kích thước.

Phân biệt ống thép đen và ống thép mạ kẽm

Hai loại ống này có nhiều điểm khác biệt, có thể nhận biết qua một số dấu hiệu đặc trưng sau đây:

 Ống thép đenỐng thép mạ kẽm
Chất liệuĐược làm từ thép, không mạ kẽmĐược làm từ thép, được mạ một lớp kẽm trên bề mặt
Đặc tínhĐộ cứng cao, chịu lực tốt

Ít hư hỏng

Không bị cong vênh do ngoại lực tác động

Độ cứng cao, chịu lực tốt

Ít bị ăn mòn, ảnh hưởng của môi trường

Không bị cong vênh do ngoại lực tác động

Ứng dụngVận chuyển dầu khí, khí đốt, nước thải, PCCC, sản xuất nội thất, công nghiệp xây dựng..Vận chuyển dầu khí, chất hóa học

Ứng dụng trong xây dựng, PCCC…

Giá thànhThấpCao hơn do có lớp mạ kẽm

Với ống thép mạ kẽm dẫn nước, sau một thời gian lớp mạ kẽm bị bong tróc, làm tắc nghẽn và có thể gây vỡ đường ống. Sử dụng ống mạ kẽm để mang khí hơi có thể tạo ra mối nguy hiểm. Vì thế ống thép mạ kẽm yêu cầu nhiều hơn về kiểm tra bảo dưỡng.

Lưu ý: Trong thi công, ống mạ kẽm không được nối với ống thép đen.

Ứng dụng của ống thép đen

Sắt ống đen

Với độ bền cứng lý tưởng, ống thép đen có thể được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phổ biến nhất là dùng để dẫn các loại khí áp suất cao, đường dẫn dầu khí hoặc nước thải.

Các công ty dầu khí sử dụng ống thép đen để vận chuyển dầu, khí đốt và các sản phẩm dầu khí khác qua nhiều vùng địa lý. Ưu điểm của việc ứng dụng này chính là tiết kiệm chi phí giá thành, tận dụng sự bền chắc của ống thép đen và giảm thiểu công tác bảo trì.

Ngoài ra, ống thép đen còn được sử dụng nhiều trong xây dựng, các chi tiết công trình đòi hỏi sự chắc chắn.

Nhìn chung, ống thép đen có tính đa dụng rất cao, được sử dụng làm:

  • Ống dẫn khí áp cao
  • Ống dẫn nước
  • Ống dẫn dầu
  • Ống thép công trình
  • Ống dẫn nước thải

Lưu ý: ống thép đen có thể bị nước ăn mòn và hòa tan các kim loại nặng. Cho nên để đảm bảo sự an toàn, ống thép đen không được ứng dụng để dẫn nước uống sinh hoạt.

Bảng tra cứu barem ống thép đen chi tiết

Dưới đây là bảng tra barem ống thép đen chi tiết:

Đường kính ngoàiĐường kính danh nghĩaChiều dàiSố cây/ bóĐộ dày thành ốngTrọng lượng
(mm) (mm)(mm) (mm)Kg/mKg/ câyKg/ bó
ø21,21/21560001692,771,277,621288
ø26,73/42060001272,871,6910,141288
ø33,51256000913,382,515,001365
ø42,21-1/4326000613,563,3920,341241
ø48,11-1/2406000443,684,0524,301069
ø59,92506000373,915,4432,641208
ø75,62-1/2656000245,168,6351,781243
ø88,33806000195,4911,2967,741287
ø113,541006000103,188,7152,26523
3,9610,7664,68647
4,7812,9177,46775
5,5614,9189,48695

Báo giá sắt ống đen

Hiện nay, tình hình dịch bệnh vẫn chưa được kiểm soát và giá sắt thép nói chung vẫn đang tăng do nhiều nguyên nhân khác nhau

Cho nên chúng tôi không để giá cụ thể mạ để các quy cách chi tiết để quý khách có thể tham khảo:

Để có giá sắt ống đen tại thời điểm này vui lòng liên hệ Sáng Chinh

Tên sản phẩm x độ dày mmĐộ dài m / câyGiá thép ống đen / cây
D12.7 x 1.06Liên hệ: Sáng Chinh  Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937
 D12.7 x 1.16
 D12.7 x 1.26
 D15.9 x 1.06
 D15.9 x 1.16
 D15.9 x 1.26
 D15.9 x 1.46
 D15.9 x 1.56
 D15.9 x 1.86
 D21.2 x 1.06
 D21.2 x 1.16
 D21.2 x 1.26
 D21.2 x 1.46
 D21.2 x 1.56
 D21.2 x 1.86
 D21.2 x 2.06
 D21.2 x 2.36
 D21.2 x 2.56
 D26.65 x 1.06
 D26.65 x 1.16
 D26.65 x 1.26
 D26.65 x 1.46
 D26.65 x 1.56
 D26.65 x 1.86
 D26.65 x 2.06
 D26.65 x 2.36
 D26.65 x 2.56
 D33.5 x 1.06
 D33.5 x 1.16
 D33.5 x 1.26
 D33.5 x 1.46
 D33.5 x 1.56
 D33.5 x 1.86

Bảng giá đang được cập nhật

Lưu ý : Tại thời điểm quý khách xem bài, bảng báo giá thép thép đen ống trên có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi theo thời gian, nên khi có nhu cầu đặt mua thép , hãy liên hệ cho chúng tôi để có báo giá mới nhất, chính xác nhất ”

Trong đó :

  • Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

Sáng Chinh luôn phân phối sắt ống đen theo tiêu chuẩn ASTM A53/A53M-12, ASTM A500M-13.

Chất lượng được kiểm soát chặt chẽ theo quy trình quản lý ISO 9001:2015.

Chất lượng đồng đều, kích thước đảm bảo độ chính xác, độ bền cao, đáp ứng yêu cầu của mọi công trình.

Thông tin chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh.

Kho thép Miền Nam chuyên cung cấp nhiều loại sắt thép xây dựng thế hệ mới, hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Thông tin trên bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa– Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo