0937200900

Sắt v định hình

Sắt v định hình

Sắt v định hình, hay còn gọi là thép góc V, là một loại thép có thiết diện mặt cắt giống chữ V trong bảng chữ cái với 2 cạnh bằng nhau. Thép hình V sở hữu đầy đủ các tính chất về độ cứng, độ bền, khả năng chịu lực. Nhờ đó nó được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp, xây dựng hiện nay.

1. Thông tin chi tiết Sắt v định hình

MÁC THÉPA36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
TIÊU CHUẨNASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
ỨNG DỤNGThép hình V hay còn gọi là thép góc V  được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, kệ kho ….
XUẤT XỨTrung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan
QUY CÁCHDày: 3.0mm – 24mm
Dài: 6000 – 12000mm

2. Đặc tính kỹ thuật

Sắt v định hình

Mác thépTHÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)

C

max

Si

max

Mn

max

P

max

S

max

Ni

max

Cr

max

Cu

max

A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   

3. Đặc tính cơ lý

Mác thépĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36 ≥245400-55020
SS400 ≥245400-51021
Q235B ≥235370-50026
S235JR ≥235360-51026
GR.A20≥235400-52022
GR.B0≥235400-52022

4. Trọng lượng thép hình V

Sắt v định hình

Bảng tra trọng lượng thép hình V được áp dụng cho các loại thép V tiêu chuẩn thông dụng, đối với những loại thép V có suất xứ không rõ ràng, hoặc không xác định được mác thép thì việc tính toán khối lượng dựa trên bảng tra này sẽ không chính xác.

 

Số TTMô Tả Quy Cách Sản PhẩmChiều dàikg/mkg/cây
1V 25 x 25 x 2.5ly6        0.92               5.5
2V 25 x 25 x 3ly6           1.12               6.7
3V 30 x 30 x 2.0ly6           0.83               5.0
4V 30 x 30 x 2.5ly6           0.92               5.5
5V 30 x 30 x 3ly6           1.25               7.5
6V 30 x 30 x 3ly6           1.36               8.2
7V 40 x 40 x 2ly6           1.25               7.5
8V 40 x 40 x 2.5ly6           1.42               8.5
9V 40 x 40 x 3ly6           1.67             10.0
10V 40 x 40 x 3.5ly6           1.92             11.5
11V 40 x 40 x 4ly6           2.08             12.5
12V 40 x 40 x 5ly6           2.95             17.7
13V 45 x 45 x 4ly6           2.74             16.4
14V 45 x 45 x 5ly6           3.38             20.3
15V 50 x 50 x 3ly6           2.17             13.0
16V 50 x 50 x 3,5ly6           2.50             15.0
17V 50 x 50 x 4ly6           2.83             17.0
18V 50 x 50 x 4.5ly6           3.17             19.0
19V 50 x 50 x 5ly6           3.67             22.0
20V 60 x 60 x 4ly6           3.68             22.1
21V 60 x 60 x 5ly6           4.55             27.3
22V 60 x 60 x 6ly6           5.37             32.2
23V 63 x 63 x 4ly6           3.58             21.5
24V 63 x 63 x5ly6           4.50             27.0
25V 63 x 63 x 6ly6           4.75             28.5
26V 65 x 65 x 5ly6           5.00             30.0
27V 65 x 65 x 6ly6           5.91             35.5
28V 65 x 65 x 8ly6           7.66             46.0
29V 70 x 70 x 5.0ly6           5.17             31.0
30V 70 x 70 x 6.0ly6           6.83             41.0
31V 70 x 70 x 7ly6           7.38             44.3
32V 75 x 75 x 4.0ly6           5.25             31.5
33V 75 x 75 x 5.0ly6           5.67             34.0
34V 75 x 75 x 6.0ly6           6.25             37.5
35V 75 x 75 x 7.0ly6           6.83             41.0
36V 75 x 75 x 8.0ly6           8.67             52.0
37V 75 x 75 x 9ly6           9.96             59.8
38V 75 x 75 x 12ly6         13.00             78.0
39V 80 x 80 x 6.0ly6           6.83             41.0
40V 80 x 80 x 7.0ly6           8.00             48.0
41V 80 x 80 x 8.0ly6           9.50             57.0
42V 90 x 90 x 6ly6           8.28             49.7
43V 90 x 90 x 7,0ly6           9.50             57.0
44V 90 x 90 x 8,0ly6         12.00             72.0
45V 90 x 90 x 9ly6         12.10             72.6
46V 90 x 90 x 10ly6         13.30             79.8
47V 90 x 90 x 13ly6         17.00          102.0
48V 100 x 100 x 7ly6         10.48             62.9
49V 100 x 100 x 8,0ly6         12.00             72.0
50V 100 x 100 x 9,0ly6         13.00             78.0
51V 100 x 100 x 10,0ly6         15.00             90.0
52V 100 x 100 x 12ly6         10.67             64.0
53V 100 x 100 x 13ly6         19.10          114.6
54V 120 x 120 x 8ly6         14.70             88.2
55V 120 x 120 x 10ly6         18.17          109.0
56V 120 x 120 x 12ly6         21.67          130.0
57V 120 x 120 x 15ly6         21.60          129.6
58V 120 x 120 x 18ly6         26.70          160.2
59V 130 x 130 x 9ly6         17.90          107.4
60V 130 x 130 x 10ly6         19.17          115.0
61V 130 x 130 x 12ly6         23.50          141.0
62V 130 x 130 x 15ly6         28.80          172.8
63V 150 x 150 x 10ly6         22.92          137.5
64V 150 x 150 x 12ly6         27.17          163.0
65V 150 x 150 x 15ly6         33.58          201.5

5. Loại sắt v định hình phổ biến nhất hiện nay

Dựa theo nguyên liệu tạo thành thép góc V có 3 loại phổ biến là: thép V mạ kẽm nhúng nóng, thép chữ V mạ kẽm làm từ tôn mạ kẽm và thép góc V không gỉ (thép v inox). Mỗi mẫu mã thiết kế đều đáp ứng nhu cầu cụ thể.

Thép chữ V mạ kẽm nhúng nóng

Thép V mạ kẽm nhúng nóng là thanh thép được mạ (phủ bề mặt) một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ rất cao. Lớp mạ kẽm tựa như lớp áo giáp bảo vệ thép chống lại các tác động từ môi trường như không khí, độ ẩm, nhiệt độ… Do vậy, thép không bị oxy hoá, không bị han gỉ. 

Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng thường được sử dụng để chế tạo các sản phẩm ngoại thất, các công trình điện ngoài trời, các công trình phải tiếp xúc với gió biển, nước mưa, nắng,…

Thép chữ V mạ kẽm làm từ tôn mạ kẽm

Lớp kẽm mạ được phủ bằng phương pháp thường (không nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy). Vì thế độ dày lớp mạ mỏng hơn (từ 20-30 µ). Tuy nhiên bề mặt sẽ sáng, bóng, đẹp hơn so với mạ kẽm nhúng nóng. Tính chất của thanh thép không bị ảnh hưởng bởi nhiệt.

Thanh thép vừa chịu lực tốt, chống cong vênh, vừa chịu được rung động mạnh và những ảnh hưởng xấu của thời tiết. Nên được sử dụng nhiều trong các công việc sản xuất công nghiệp, đóng tàu, cơ khí,…

Thép hình chữ V inox

Thép hình V inox là loại thép không gỉ có khả năng chống oxy hóa cao hơn hẳn các loại thép hình khác. Độ bền bỉ cao, khả năng chống chịu va đập vượt trội. Nó thường được ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng dân dụng, xây dựng nhà xưởng, nội thất, công nghiệp, cơ khí,…

6. Ứng dụng của thép hình chữ V

Nhờ vào những ưu điểm như có độ bền, độ cứng cao; chịu lực tốt, bền và chống chịu được các tác động của thời tiết… thép hình chữ V được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực:

Ứng dụng trong ngành xây dựng:

  • Dùng làm khung sườn cho các tòa nhà lớn
  • Nhà máy hay trong các khu công nghiệp
  • Kết cấu khung nhà, nhà xưởng.
  • Sử dụng làm thanh đỡ
  • Khả năng liên kết tốt với bê thông và hệ số giãn nở nhiệt thấp.
  • Thép hình V còn được làm trần nhà, tường bên ngoài tòa nhà, mái nhà, tấm ốp,,…

Ứng dụng trong ngành chế tạo máy: 

  • Thép V được sử dụng trong đường hầm, xây cầu, đường ray xe lửa, nhà ga, sân bay,..
  • Thép được sử dụng để hỗ trợ làm ống dẫn nước, ống dẫn gas, trạm điện,… và nhiều công trình khác.
  • Ngoài ra, thép V còn được ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu.

Báo giá sắt V định hình

Công ty thép Sáng Chinh chuyên cập nhật báo giá:

Thông tin chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh.

Kho thép Miền Nam chuyên cung cấp nhiều loại sắt thép xây dựng thế hệ mới, hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Thông tin trên bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa– Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo