Sóng tôn

Sóng tôn, các dạng sóng tôn, tôn bao nhiêu sóng … thông tin sẽ được Sáng Chinh chia sẻ như sau

Các dạng sóng tôn

Tôn lợp mái sóng tròn: Đây  là kiểu dập sóng đã được sử dụng từ rất lâu, hiện nay thì có rất ít công trình lợp mái tôn sóng tròn do công năng sử dụng không cao và giá trị thẩm mỹ mà nó mang lại cũng không đẹp so với  tôn sóng vuông

Tôn lợp mái sóng công nghiệp (sóng thưa: 5 sóng, 6 sóng): Đây  là kiểu dập sóng có từ 5 – 6 sóng trên 1 khổ tôn. Với kiểu dập sóng này thì thường được ứng dụng trong những công trình nhà xưởng, nhà kho hay là những công trình có diện tích mái rộng, đôi khi cũng được sử dụng cho các công trình nhà ở có phong cách hiện đại.

Ưu điểm của loại tôn lợp này chính  là giá thành rẻ hơn những kiểu dập sóng khác, thoát nước rất tốt và mỹ quan tương đối phù hợp với phong cách công nghiệp, nhà xưởng. Nhược điểm của nó là khả năng chịu lực lên mái thấp hơn, đặc biệt là dễ gây ra tiếng ồn khi trời mưa.

Tôn lợp mái sóng dân dụng (sóng dày: 9 sóng, 11 sóng) Đây là kiểu dập sóng thường được sử dụng trong những công trình mái tôn lợp nhà ở, mái hiên, nhà phố, nhà cao tầng hay vách ngăn. Kiểu dập sóng có ưu điểm là khả năng thoát nước nhanh,  chịu lực tốt, giảm tiếng ồn hiệu quả do trời mưa, hình thức thẩm mỹ khá thông dụng, dễ sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau.

Tôn lợp mái dạng sóng giả ngói: Đây là loại tôn thường thấy được sử dụng lợp mái các công trình nhà ở, biệt thự, trường học hay các khu du lịch, … những công trình mang phong cách kiến trúc truyền thống, có vẻ đẹp sang trọng, có tính thẩm mỹ cao. 

Tham khảo: Bảng báo giá tôn sóng ngói

Tôn giả ngói được đánh giá cao bởi mang đến yếu tố thẩm mỹ, dễ dàng sử dụng cho những phong cách nhà từ cổ điển đến hiện đại.

Lựa chọn tôn lợp mái theo nhu cầu sử dụng

Cách phân loại này là cách phân loại tôn lợp mái phù hợp với từng nhu cầu nhất định của người sử dụng.

Đối với những công trình mái hiên, vách ngăn thông thường thì thường không yêu cầu cao về khả năng chống nóng người ta thường sử dụng tôn 1 lớp. 

Đối với những công trình lợp mái nhà, bạn nên sử dụng  tôn cách nhiệt. Tôn cách nhiệt là loại vật liệu lợp mái tiên tiến. Nó là sự kết hợp của tôn lạnh màu bền vững với lớp cách nhiệt Polyurethane (PU) chống nóng, chống ồn, và lớp bạc mặt sau giúp tăng tính thẩm mỹ cho không gian nhà sử dụng mái tôn cách nhiệt thay cho tấm trần. 

Sử dụng tôn cách nhiệt chính là giải pháp tối ưu nhất hiện nay, gọn nhẹ, dễ lắp đặt mà vẫn đạt hiệu quả cách nhiệt cao nhất cho mọi công trình từ nhà ở cho đến nhà xưởng.

Ngày nay, khi nhu cầu chống cháy cho các công trình, kho tàng, nhà xưởng ngày càng được nhiều người quan tâm, sản phẩm tôn cách nhiệt chống cháy ngày càng được khách hàng yêu thích vì khả năng cùng những ưu điểm đặc biệt của nó.

Các loại sóng tôn được dùng phổ biến

Tôn 5 sóng vuông

Độ dày tôn Khổ tôn Trọng lượng tôn Chiều cao sóng Mô men quán tính Mô men chống uốn Khoảng cách xà gồ tối đa
T K P H Jx Wx Độ dốc
L = 10 – 15%

  • Tôn 5 sóng vuông
  • Khổ tôn: 1.07 mét (1,070 mm)
  • Khoảng cách giữa các bước sóng tôn: 25 cm (250 mm)
  • Chiều cao sóng tôn: 3,2 cm (32 mm )
  • Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m.

Các dạng sóng tôn

Tham khảo:

Tôn 5 Sóng Vuông : Báo Giá + Mọi Thứ Bạn Cần Biết

Bảng thông số tôn 5 sóng vuông

Độ dày  tôn Khổ tôn Trọng lượng tôn Chiều cao sóng Mô men quán tính Mô men chống uốn Khoảng cách xà gồ tối đa
T K P H Jx Wx Độ dốc

 

L = 10 – 15%

mm Kg/m mm 104 mm4 104 mm3 mm
0.30 1200 2.65 33 2.117 1.623 1100
0.40 1200 3.64 33 2.942 2.258 1250
0.50 1200 4.59 33 3.754 2.884 1400

Tôn 6 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1.065 mét ( 1,065 mm )
  • Khoảng cách giữa các bước sóng tôn: 20 cm (200 mm )
  • Chiều cao sóng tôn: 4 cm ( 24 mm)
  • Kích thước khổ tôn tiêu chuẩn 6 sóng vuông
  • Kích thước khổ tôn tiêu chuẩn 6 sóng vuông là 1,065 mét

 

Các dạng sóng tôn

 

Tôn 7 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1 mét ( 1000 mm)
  • Bước sóng tôn: 16,6 cm ( 166 mm )
  • Chiều cao sóng tôn: 5 cm (25mm )
  • Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

sóng tôn

Thông số kỹ thuật tôn 7 sóng vuông

Độ dày sau mạ màu Khổ hữu dụng Trọng lượng sau mạ màu Chiều cao sóng Mô men quán tính Mô men chống uốn Hoạt tải Khoảng cách xà gồ tối đa
T L P H Jx Wx   Độ dốc

L = 10 – 15%

mm mm Kg/m mm 104mm4 103mm3 Kg/m2 mm
0.35 1000 3.14 25 3.199 1.861 30 1200
0.4 1000 3.64 25 3.714 2.161 30 1300
0.5 1000 4.59 25 4.729 2.753 30 1450
0.6 1000 5.55 25 5.743 3.337 30 1500
0.8 1000 7.5 25 7.729 4.477 30 1700

Tôn 9 sóng vuông

  • Khổ tôn: 1 mét ( 1000 mm)
  • Bước sóng tôn: 12,5 cm (125 mm)
  • Chiều cao sóng tôn: 2,1 cm ( 21 mm )
  • Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

Các dạng sóng tôn, tôn 9 sóng

Tôn 11 sóng

  • Khổ tôn: 1.07 mét, khổ rộng hữu dụng 1 mét
  • Chiều cao sóng tôn: 2 cm ( 20 mm)
  • Bước sóng: 10 cm ( 100 mm)
  • Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

Khổ Tôn Tiêu Chuẩn ? Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay?

Tôn 13 sóng

  • Khổ tôn: 1,2 mét (1200 mm)
  • Bước sóng: 9 cm ( 90 mm)
  • Độ dày tôn: 0,8 mm, 1 mm, 1,5 mm, 2 mm, 3 mm…
  • Chiều dài thông dụng: 2 m, 2,4 m, 3 m

Khổ Tôn Tiêu Chuẩn ? Kích Thước Tấm Tôn Lợp Mái Hiện Nay?

Dòng tôn lợp mái phổ biến trên thị trường hiện nay

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều dòng tôn lợp mái đa dạng mẫu mã được phân loại dựa trên các tiêu chí cụ thể như kiểu dáng, cấu tạo, màu sắc, chất liệu, giá cả hoặc nhà cung cấp,…Trong số đó, được sử dụng phổ biến nhất là 3 loại tôn: tôn lạnh 1 lớp, tôn cách nhiệt và tôn cán sóng.

– Tôn lạnh 1 lớp: Là loại tôn được cấu tạo hoàn toàn bởi nhôm và kẽm, sở hữu bề mặt sáng bóng, có khả năng phản xạ lại ánh sáng mặt trời. Loại tôn này có tác dụng làm mát không gian bên trong ngôi nhà của bạn cho dù nhiệt độ bên ngoài rất nóng.

– Tôn cách nhiệt: Là loại tôn có cấu tạo gồm 3 lớp, có chức năng chống nhiệt và chống ồn hiệu quả.

– Tôn cán sóng (Tôn mạ kẽm): Loại tôn này có ưu điểm là giá thành rẻ, trọng lượng nhẹ, dễ di chuyển, tuy nhiên khả năng chống nóng và độ bền lại không cao.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép  chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt