0937200900

Kho thép miền nam cung cấp dịch vụ Thiết Kế website cho WebsiteWebsite Phế liệu Hưng Thịnh với giao diện đẹp, độc đáo, sáng tạo. Hệ thống tính năng website đầy đủ, mang tính ứng dụng cao và https://thumuaphelieuthanhphat.net/ và uy tín, Chuyển nhà thành hưnghttps://nhasachclean.com/cong-ty-ve-sinh-cong-nghiep-tphcm/ and https://nhasachclean.com/dich-vu-ve-sinh/dich-vu-ve-sinh-sau-xay-dung/ and các loại website khác Khothepmiennam.vn đã thiết kế và mới nhất là https://phelieumiennam.net/ , website dich vu chuyen nha , rút hầm cầu thanh hiền and dịch vụ chuyển nhà ; phế liệu ; thu mua phế liệu ; vách ngăn vệ sinh

Thép hình gồm những loại nào

Thép hình gồm những loại nào

Thép hình gồm những loại nào? Câu trả lời sẽ có trong nội dung sau của Sáng Chinh

Các loại thép hình xây dựng hiện nay có thể chia ra mấy loại như thép hình U, I, V, C, H … Trong nội dung này chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về các loại thép hình xây dựng.

Thép hình là gì ?

Thép hình là loại thép thường dùng trong xây dựng, nó có rất nhều loại theo hình các chữ khác nhau và kích thước khác nhau, tùy vào nhu cầu sử dụng và tính chất công việc mà chọn loại thép phù hợp

Thép hình được sử dụng rộng rãi trong xây dựng cũng như trong ngành công nghiệp cơ khí, đóng tàu thuyền như :

– Kết cấu xây dựng

– Kết cấu kĩ thuật

– Đóng tàu

– Dầm cầu trục

– Bàn cân hạng nặng

– Khung vận chuyển hàng hóa, container

– Tháp truyền hình

– Xây dựng cầu

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Xây dựng nhà xưởng

– Lò hơi công nghiệp

– Làm cọc cho nền móng nhà xưởng

Thép hình gồm những loại nào?

Thép hình H

Thép hình chữ H là một cấu hình hiệu quả mặt cắt kinh tế với phân bố diện tích mặt cắt được tối ưu hóa hơn và tỷ lệ trọng lượng hợp lý hợp lý hơn. Tất cả các bộ phận của thép hình chữ H được bố trí đúng góc. Vì vậy thép hình chữ H có khả năng chống uốn mạnh, xây dựng đơn giản, bảo tồn chi phí, trọng lượng kết cấu nhẹ và các lợi thế khác theo mọi hướng, và đã được áp dụng rộng rãi.

Thép hình gồm những loại nào

Các tính năng tối ưu của thép hình chữ H:

– Độ bền kết cấu cao

– Phong cách thiết kế linh hoạt và phong phú

– Trọng lượng cấu trúc nhẹ

– Độ ổn định cấu trúc cao

– Tăng diện tích sử dụng hiệu quả của kết cấu

– Giảm lao động và vật liệu

– Thuận tiện cho gia công

– Bảo vệ môi trường

– Mức độ sản xuất công nghiệp hóa cao

– Tốc độ xây dựng kỹ thuật cao

Thép hình chữ I

Thép hình I có nhiều ứng dụng quan trọng trong ngành kết cấu thép xây dựng. Chúng thường được sử dụng như các vì kèo hỗ trợ quan trọng, hoặc khung chính, trong các tòa nhà.

Khung thép I đảm bảo tính toàn vẹn của cấu trúc với sức mạnh và sự hỗ trợ không ngừng. Sức mạnh to lớn của thép hình chữ I làm giảm nhu cầu bao gồm nhiều cấu trúc hỗ trợ, tiết kiệm thời gian và tiền bạc, cũng như làm cho cấu trúc ổn định hơn. Tính linh hoạt và độ tin cậy của dầm thép chữ I làm cho chúng trở thành một nguồn tài nguyên đáng thèm muốn cho mọi người xây dựng.

Thép hình chữ I là hình dạng lựa chọn cho các kết cấu thép vì chức năng cao của chúng. Hình dạng của thép chữ I làm cho chúng trở nên tuyệt vời cho uốn cong đơn hướng song song với thanh chắn ngang. Các mặt bích ngang chống lại chuyển động uốn cong, trong khi thanh chắn ngang chống lại ứng suất cắt.

Thanh thép chữ I có thể chịu nhiều loại tải trọng và ứng suất cắt mà không vênh. Chúng cũng có hiệu quả về chi phí, vì hình dạng của thép I là một thiết kế kinh tế không sử dụng thép thừa. Với nhiều loại thanh thép I khác nhau, có hình dạng và trọng lượng cho hầu hết mọi yêu cầu. Chức năng linh hoạt của chùm I là thứ mang lại cho nó chùm tia phổ biến thay thế.

Thép hình chữ U ( U – channel )

Thép hình chữ U cũng tương tự như các sản phẩm thép hình khác:

– Có độ cứng cao, đặc chắc

– Có trọng lượng lớn và độ bền rất cao.

– Có khả năng chống chịu thời tiết khắc nghiệt ở Việt Nam

– Khả năng chống chịu độ ăn mòn hóa chất, muối mặn

Thép hình chữ U được sản xuất với rất nhiều những kích thước khác nhau để phù hợp với các công trình lớn nhỏ khác nhau.

Thép hình chữ U được chia thành 6 kích thước chính, trong mỗi một kích thước được đo củ thể theo số đo mm. Bởi vậy kích thước của thép chữ U được chia ra làm h, b, d, t, R và r. Tương ứng với mỗi kích thước lại được chia nhỏ thành những kích thước tương ứng với khối lượng được tính theo kg/m.

Liên hệ ngay Sáng Chinh để được cập nhật bảng báo giá thép hình U hôm nay.

Thép hình chữ V, chữ L ( Equal Angle)

Thép hình gồm những loại nào

Thép hình V là loại thép thường được ứng dụng trong công trình công nghiệp, nông nghiệp, kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường, nghành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền, nâng và vận chuyển máy móc, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, nâng và vận chuyển máy, làm cọc cho nền nóng nhà xưởng…

Tiêu chuẩn thép hình và trọng lượng thép hình

Tiêu chuẩn thép hình xây dựng

Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn Gost 380-38

Mác thép của Nhật:  SS400 , Mác thép Q235B, Q345B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…

Mác thép Trung Quốc: Q235B, SS400 .. đạt tiêu chuẩn JIS G3101, 3010, SB410

Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50, SS400,…

Bảng tra trọng lượng thép hình H

NominalKích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn. 
Size
(mm)H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m) 
100X5010050576/129,3
100X100100100686/1217,2
125X1251251256,596/1223,8
150X7515075576/1214
150X100148100696/1221,1
150X1501501507106/1231,5
175X1751751757,5116/1240,2
200X100198994,576/1218,2
2001005,586/1221,3
200X150194150696/1230,6
200X2002002008126/1249,9
20020412126/1256,2
20820210166/1265,7
250×125248124586/1225,7
250125696/1229,6
250×1752501757116/1244,1
250×25024425211116/1264,4
2482498136/1266,5
2502509146/1272,4
25025514146/1282,2
300×1502981495,586/1232
3001506,596/1236,7
300×2002942008126/1256,8
2982019146/1265,4
300×30029430212126/1284,5
2982999146/1287
30030010156/1294
30030515156/12106
30430111176/12106
350×175346174696/1241,4
3501757116/1249,6
3541768136/1257,8
350×2503362498126/1269,2
3402509146/1279,7
350×35033835113136/12106
34434810166/12115
34435416166/12131
35035012196/12137
35035719196/12156
400×2003961997116/1256,6
4002008136/1266
4042019156/1275,5
400×3003862999146/1294,3
39030010166/12107
400×40038840215156/12140
39439811186/12147
39440518186/12168
40040013216/12172
40040821216/12197
41440518286/12232
450X2004461998126/1266,2
4502009146/1276
45620110176/1288,9
450X30043429910156/12106
44030011186/12124
44630213216/12145
500X2004961999146/1279,5
50020010166/1289,6
50620111196/12103
500X30048230011156/12114
48830011186/12128
49430213216/12150
600X20059619910156/1294,6
60020011176/12106
60620112206/12120
61220213236/12134
600X30058230012176/12137
58830012206/12151
59430214236/12175
700X30069230013206/12166
70030013246/12185
800X30079230014226/12191
80030014266/12210
900×30089029915236/12210
90030016286/12243
91230218346/12286

Bảng tra trọng lượng thép hình I

QUY CÁCH THÉP HÌNH I ( I-CHANNEL) ​
H (mm)B (mm)t1(mm)t2 (mm)L (m)W (kg/m)
100554.56.569.46
120644.86.5611.5
15075571214,0
194150691230.6
198994.571218,2
2001005,581221,3
248124581225.7
250125691229,6
2981495.581232,0
3001506,591236,7
346174691241,4
3501757111249,6
3961997111256,6
4002008131266,0
4461998131266,2
4502009141276,0
482300111512111,0
4961999141279,5
50020010161289,6
500300111812128,0
588300122012147,0
59619910151294,6
600200111712106,0
600300122012151,0
700300132412185,0
800300142612210
 900 30016 28 12 243 

Bảng tra trọng lượng thép hình U

QUY CÁCH THÉP HÌNH U ( U-CHANNEL) ​
H (mm) B (mm) t1(mm) t2(mm)L (m) W (kg/m) 
60364,4 1/65,90
80404,5 1/67,05
100464,5 1/68,59
100505,07,56/129,36
120524,8 6/1210,48
12565686/1213,4
140584,9 6/1212,30
150756,5106/1218,60
160645,0 6/1214,20
180686,0 1/1218,16
180686,5 1/1218,40
180757,010,51/1221,40
200736,0 1/1221,30
200737,0 1/1223,70
200765,2 1/1218,40
200807,5111/1224,60
240905,6 1/1224,00
250909,0131/1234,60
250786,8 1/1225,50
280859,9 1/1234,81
300909,0131/1238,10
300827,0 1/1231,00
300879,5 1/1239,20
300887,0 1/1234,60
3009012,0 1/1248,60
38010010,5161/1254,50

Bảng tra trọng lượng thép hình V

QUY CÁCH THÉP HÌNH V ( V-CHANNEL) ​
H(mm) B(mm) T(mm) L (m) W(kg/m) 
2020360.382
2525361.12
252546145
3030361.36
3030461.78
4040361.85
4040462.42
4040562.97
5050362.5
5050462.7
5050563.6
6060564.3
6363564.6
6363665.4
6565665.7
7070565.2
7070666.1
7575666.4
7575868.7
8080667
8080768.51
8080869.2
9090610.9
1001007610.48
1001008611.83
10010010615
10010012617.8
1201208614.7
12512510619.1
12512512622.7
1301309617.9
13013012623.4
13013015636.75
15015012627.3
15015015633.6
17517512631.8
17517515639.4
20020015645.3
20020020659.7
20020025673.6
25025025693.7
250250356129

Bảng tra thép hình C

Bảng tra thép hình này giúp tra cứu chi tiết barem thép hình Ctrọng lượng riêng thép hình C, tỉ trọng, khối lượng thép hình C… với các mác thép của Nga (CT3), Nhật (SS400), Trung Quốc (SS400, Q235), Mỹ (A36) theo tiêu chuẩn kỹ thuật: JIS G3350 – 2009

Quy Cách Thép Hình C 
(mm)
Độ dày
(mm)
a x b x r1,21,41,51,822,22,32,52,833,2
C80x40x101,621,882,002,382,622,862,983,213,55  
C80x40x151,721,992,122,512,783,033,163,43,77  
C80x50x101,812,12,242,662,933,23,343,64  
C80x50x151,92,212,362,83,093,383,523,84,21  
C100x40x151,92,212,362,83,093,383,523,84,214,484,78
C100x45x131,962,272,432,893,193,483,633,924,344,624,93
C100x45x1522,322,472,943,243,553,744,434,715,03
C100x45x202,092,422,593,083,43,723,884,194,654,955,28
C100x50x132,062,382,553,033,343,653,814,114,564,865,18
C100x50x152,092,432,593,083,43,723,884,194,654,955,28
C100x50x202,192,542,713,223,563,94,064,394,875,195,53
C120x45x15  2,713,223,563,94,064,394,875,195,53
C120x45x20  2,833,373,724,074,244,585,095,425,78
C120x50x15  2,833,373,724,074,244,585,095,425,78
C120x50x20  2,953,513,884,244,424,785,315,666,04
C125x45x15  2,773,33,643,98     
C125x45x20  2,893,443,84,15     
C140x50x15   3,654,034,414,64,985,535,896,29
C140x50x20   3,794,194,594,785,175,756,136,54
C140x60x15   3,934,354,764,965,375,976,376,79
C140x60x20   4,074,54,935,145,576,196,67,04
C150x50x15   3,794,194,594,785,175,756,136,54
C150x50x20  3,33,934,354,764,965,375,976,376,79
C150x60x15  3,424,074,54,935,145,576,196,67,04
C150x60x20  3,534,214,665,15,325,766,46,837,29
C150x65x15  3,534,2134,665,15,325,766,46,847,29
C150x65x20  3,654,354,825,285,55,966,637,077,54
C160x65x15   3,934,354,764,965,375,976,376,79
C160x65x20   4,074,54,935,145,576,196,67,04
C180x55x15   4,354,825,285,55,966,637,077,54
C180x55x20   4,54,985,455,696,156,857,317,79
C180x60x15   4,54,985,455,696,156,857,317,79
C180x60x20   4,645,135,625,876,357,077,548,04
C180x65x15   4,645,135,625,876,357,077,548,04
C180x65x20   4,785,295,86,056,557,297,788,3
C200x50x15   4,54,985,455,696,156,857,317,79
C200x50x20   4,645,135,625,876,357,077,548,05
C200x65x15   4,925,455,976,236,747,518,018,55
C200x65x20   5,065,66,146,416,947,738,258,8
C200x70x15   5,065,66,146,416,947,738,258,8
C200x70x20   5,25,766,316,597,147,958,499,05
C220x65x15    5,766,316,597,147,958,499,05
C220x65x20    5,926,496,777,338,178,729,3
C220x70x15    5,926,496,777,338,178,729,3
C220x70x20    6,076,666,957,538,398,969,55
C220x75x15    6,076,666,957,538,398,969,55
C220x75x20    6,236,837,137,728,619,199,8
C250x75x15    6,557,187,498,129,059,6610,31
C250x75x20    6,77,357,678,319,279,910,56
C250x80x15    6,77,357,678,319,279,910,56
C250x80x20    6,867,527,858,519,4910,1310,81
C300x75x15    7,338,048,399,110,1510,8411,56
C300x75x20    7,498,218,579,2910,3711,0811,81
C300x80x15    7,498,218,579,2910,3711,0811,81
C300x80x20    7,648,398,769,4910,5911,3112,07

Xem thêm báo giá thép hình chi tiết

Ứng dụng của các loại thép hình xây dựng

Thép hình chữ H: Thép này có khả năng chịu lực cực tốt nên được ứng dụng nhiều trong các công trình cần phải chịu lực lớn. Giá thép H sẽ rẻ hơn giá thép I

Thép hình chữ I: Loại thép này được ứng dụng nhiều trong các công trình cần lực ngang lớn, ví dụ như cấu trúc nhà thép tiền chế, các công trình cao tầng, đóng tàu thuyền,…

Thép hình U: Ưu điểm của loại thép này là độ cứng cực cao và khả năng kháng va chạm vô cùng tốt nên được sử dụng nhiều làm thùng xe tải, xe ben hay các cột điện cao thế

– Thép hình U được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực đặc biệt là xây dựng.

– Thép U được ứng dụng trong thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp.

– Sử dụng làm khung nhà xưởng, nhà tiền chế thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình yêu cầu sản phẩm có kết cấu chịu lực tốt.

Thép hình V: Khả năng chịu lực tốt nên được ứng dụng nhiều vào các đường dây tải điện cao thế, các công trình cầu đường, nhà máy, nhà xưởng. Ngoài ra nó còn xuất hiện ở các nhà máy đóng tàu, làm hàng rào vảo vệ

Sáng Chinh công ty phân phối thép hình chất lượng tốt nhất

Công ty sắt thép Sáng Chinh chuyên cung cấp thép hình mới nhất, chất lượng hàng đầu tại Việt Nam. Công ty chúng tôi cung cấp thép xây dựng cho khách hàng, sản phẩm đạt chất lượng cao, đáp ứng mọi công trình lớn nhỏ trong xây dựng.

Thép hình Sáng Chinh là một trong những công ty cung cấp vật liệu xây dựng, phân phối sắt thép chất lượng hàng đầu hiện nay. Thép hình công ty chúng tôi cung cấp đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng cao và giá thép hình mới nhất, cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay.

Thép hình của công ty chúng tôi cung cấp được phân phối trên toàn Tp.HCM và các tỉnh thành lân cận khác. Với nhiều năm cung cấp sắt thép, vật liệu xây dựng cho các công trình,

Thép hình Sáng Chinh đã tạo được niềm tin cho nhiều khách hàng, cung cấp sắt thép các loại cho nhiều công trình lớn nhỏ khác nhau trên địa bàn Tp.HCM. Khách hàng đến với Thép hình Sáng Chinh hoàn toàn yên tâm, không cần phải lo đến vận chuyển thép, chúng tôi vận chuyển đến tận công trình cho quý khách hàng.

Đó là những thông tin khi khách hàng sử dụng thép hình tại Thép hình Sáng Chinh, hy vọng điều này mang đến cho khách hàng cái nhìn rõ nét nhất về sản phẩm, để biết thêm thông tin chi tiết khách hàng hãy liên hệ với công ty thép công nghiệp Tp.HCM để được tư vấn hỗ trợ khi mua thép hình hay bất cứ loại thép nào khác, bào giá thép chính xác và vận chuyển thép nhanh nhất.

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.hoặc qua bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân phú

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Website: khothepmiennam.vn – tonthepsangchinh.vn

One thought on “Thép hình gồm những loại nào

  1. Pingback: Thép Hình đã Qua Sử Dụng - Kho Thép Miền Nam

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0909 936 937
097 5555 0550907 137 5550937 200 9000949 286 777
Contact Me on Zalo