0907137555

Thép hình H quy cách 194x150x6×9x12m

bang-bao-gia-thep-h-sang-chinh-steel-gia-re

Thép hình H quy cách 194x150x6×9x12m phía bên dưới còn nêu thêm bảng giá. Vạch ra những nguyên tắc làm việc rõ ràng, doanh nghiệp Kho thép Miền Nam chúng tôi luôn là địa chỉ tạo dựng được niềm tin cho khách hàng tại TPHCM & các vùng lân cận. Thép H194x150x6×9x12m có rất nhiều ưu điểm trong xây dựng, để biết thêm cụ thể, xin gọi về: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

bang-bao-gia-thep-h-sang-chinh-steel-gia-re

Vai trò của thép H194x150x6×9x12m trong xây dựng ngày nay

Thiết kế công trình từ đơn giản đến phức tạp điều áp dụng thép H194x150x6×9x12m . Kích thước của thép có thể gia công. Nhà thầu cũng vì vậy mà tiết kiệm được nhiều chi phí hơn

Tôn Thép Sáng Chinh phân phối các loại mác thép hình H194x150x6×9x12m đều có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Chứng nhận bởi Cục SẮT THÉP XÂY DỰNG VIỆT NAM. Quan trọng là giá thành rẻ và chúng tôi phân phối cho các đại lý lớn nhỏ tại toàn khu vực trên địa bàn

Thép còn mới, bảo quản tốt. Ra đời sở hữu độ bền cao, không gỉ sét, không cong vênh, chịu tải lớn và tuổi thọ kéo dài. Đây là vật tư xây dựngcó sức ảnh hưởng lớn hiện nay

Thép hình H theo tiêu chuẩn GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN

Những thông số cơ bản của thép hình H mà quý khách có thể tham khảo như sau

Kích thước chuẩn (mm)Diện tích mặt cắt ngang (cm2)Đơn trọng (kg/m)Momen quán tính (cm4)Bán kính quán tính (cm)Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
H300x300101518119.894.020,4006,75013.17.51,360450
H300x305151518134.8106.021,5007,10012.67.31,440466
H340x25091420101.579.721,7003,65014.66.01,280292
H338x351131320135.3106.028,2009,38014.48.31,670534
H344x348101620146.0115.033,30011,20015.18.81,940646
H344x354161620166.6131.035,30011,80014.68.42,050669
H350x350121920173.9137.040,30013,60015.28.82,300776
H350x357191920191.4156.042,80014,40014.78.52,450809
H396x1997111672.256.620,0001,45016.74.51,010145
H400x2008131684.166.023,7001,74016.84.51,190174
H404x2019151696.275.527,5002,03016.94.61,360202
H386x29991422120.194.333,7006,24016.77.81,740418
H390x300101622136.0107.038,7007,21016.97.31,980481
H388x402151522178.5140.049,00016,30016.69.52,520809
H394x398111822186.8147.056,10018,90017.310.12,850951
H294x405181822214.4168.059,70020,00016.79.73,030985
H400x400132122218.7172.066,60022,40017.510.13,3301,120
H400x408212122250.7197.070,90023,80016.89.83,5401,170
H406x403162422254.9200.078,00026,20017.510.13,8401,300
H414x405182822295.4232.092,80031,00017.710.24,4801,530
H428x407203522360.7283.0119,00039,40018.210.45,5701,930
H458x417305022528.6415.0187,00060,50018.810.78,1702,900
H498x432457022770.1605.0298,00094,40019.711.112,0004,370
H446x1998121884.366.228,7001,58018.54.31,290159
H450x2009141896.876.033,5001,87018.64.41,490187
H434x299101524135.0106.046,8006,69018.67.02,160448
H440x300111824157.4124.056,1008,11018.97.22,550541
H496x19991420101.379.541,9001,84020.34.31,690185
H500x200101620114.289.647,8002,14020.54.31,910214
H506x201111920131.3103.056,5002,58020.74.42,230254

Bảng báo giá thép hình H194x150x6×9x12m

Bảng báo giá thép hình H194x150x6×9x12m có từng kích thước cụ thể riêng, chúng tôi hỗ trợ cho nhà thầu với nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn. Mỗi ngày, thị trường xây dựng tiêu thụ thép H194x150 cực kì lớn, quý khách có thể gọi trực tiếp thông qua số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính Khối lượng Đơn giá Thành tiền Ghi chú 
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco)1kg          206.414200       2,930,880POSCO SS VINA
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco)1kg          285.614200       4,055,520POSCO SS VINA
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco)1kg          378.014200       5,367,600POSCO SS VINA
Thép H194x150x6x9x12m( Posco)1kg          367.214200       5,214,240POSCO SS VINA
Thép H200x200x8x12x12m( Posco)1kg          598.814200       8,502,960POSCO SS VINA
Thép H250x250x9x14x12m( Posco)1kg          868.814200     12,336,960POSCO SS VINA
Thép H294x200x8x12x12m( Posco)1kg          681.614200       9,678,720POSCO SS VINA
Thép H300x300x10x15x12m( Posco)1kg        1,128.014200     16,017,600POSCO SS VINA
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na)1kg        1,644.014200     23,344,800CHINA
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na) 1kg        2,064.014200     29,308,800CHINA
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Mác thép hình H194x150x6×9x12m cơ bản

Mác thép

Giới hạn chảy δc (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 108o

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

 

 

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

 

≤ 16

> 16

> 40

 

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

26

21

26

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤2525

30

r = 0.5a

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

21

17

21

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤25

> 25

20

24

r = 1.5a

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

19

15

19

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

18

21

r = 2.0a

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

16

13

17

r = 2.0a

400

390

540

Thanh, góc ≤25

> 25

13

17

r = 2.0a

(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.

(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Đặc điểm nhận biết của thép hình H194x150x6×9x12m

Đặc điểm chính để nhận biết thép này là 2 chiều dài bằng nhau, chiều rộng 2 cánh tương đương. Nếu thi công đòi hỏi độ cân bằng thì đây sẽ là loại thép ưu tiên sử dụng, đảm bảo được sự an toàn, cũng như là nhiều yếu tố khác. Độ bền của thép H194 được nhiều chuyên gia đánh giá rất cao, chịu được lực mạnh khi có lực bên ngoài tác động vào. Ứng dụng thép này trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

Với mỗi loại thép hình H194x150x6x9 sẽ có đặc tính. trọng lượng và sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo