Thép hình H quy cách 400x400x13x21x12m - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép hình H quy cách 400x400x13x21x12m - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép hình H quy cách 400x400x13x21x12m - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép hình H quy cách 400x400x13x21x12m - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !
Thép hình H quy cách 400x400x13x21x12m - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách !

Thép hình H quy cách 400x400x13x21x12m - ✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! 06/12/2022✔️ Kho Thép Trí Việt Xin Chào Qúy Khách ! mua bán phế liệu cho các đối tác lớn , thumuaphelieuphatthanhdat.com ; phelieuphucloctai.com ; phelieuhaidang.com ; phelieunhatminh.com và tập đoàn> ; phelieugiacaouytin.com, tonthepsangchinh.vn, khothepmiennam.vn

Thép hình H quy cách 400x400x13x21x12m

bang-bao-gia-thep-hinh

Thép hình H quy cách 400x400x13x21x12m được doanh nghiệp Sáng Chinh liệt kê giá cả cụ thể phía dưới. Vạch ra đầy đủ những nguyên tắc làm việc rõ ràng, nhân viên chúng tôi luôn tạo dựng được niềm tin cho khách hàng tại TPHCM & các vùng lân cận. Thép H400x400x12x21x12m có rất nhiều ưu điểm trong xây dựng, để biết thêm cụ thể, xin gọi về: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

bang-bao-gia-thep-hinh

Bảng báo giá thép hình H400x400x13x21

Bảng báo giá thép hình H400x400x13x21 có quy cách riêng, Sáng Chinh đều hỗ trợ cho nhà thầu với nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn. Mỗi ngày, thị trường xây dựng tiêu thụ thép H400 cực kì lớn, quý khách có thể gọi trực tiếp thông qua số: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H 
Khối lượng
Tên sản phẩm  
Số lượng
( Cây )
Đơn  vị tính  Khối lượng  Đơn giá  Thành tiền  Ghi chú 
Thép H100x100x6x8x12m ( Posco) 1 kg           206.4 14200        2,930,880 POSCO SS VINA
Thép H125X125x6.5x9x12m ( Posco) 1 kg           285.6 14200        4,055,520 POSCO SS VINA
Thép H150x150x7x10x12m ( Posco) 1 kg           378.0 14200        5,367,600 POSCO SS VINA
Thép H194x150x6x9x12m( Posco) 1 kg           367.2 14200        5,214,240 POSCO SS VINA
Thép H200x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           598.8 14200        8,502,960 POSCO SS VINA
Thép H250x250x9x14x12m( Posco) 1 kg           868.8 14200      12,336,960 POSCO SS VINA
Thép H294x200x8x12x12m( Posco) 1 kg           681.6 14200        9,678,720 POSCO SS VINA
Thép H300x300x10x15x12m( Posco) 1 kg         1,128.0 14200      16,017,600 POSCO SS VINA
Thép H350x350x12x19x12m ( Chi na) 1 kg         1,644.0 14200      23,344,800 CHINA
Thép H400x400x13x21x12m ( Chi na)  1 kg         2,064.0 14200      29,308,800 CHINA
QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

Thép hình H400x400x13x21 theo tiêu chuẩn GOST, JIS, Q, BS, KS, TCVN

Những thông số cơ bản của thép hình H400x400x13x21 mà quý khách có thể tham khảo như sau

Kích thước chuẩn (mm) Diện tích mặt cắt ngang (cm2) Đơn trọng (kg/m) Momen quán tính (cm4) Bán kính quán tính (cm) Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
H300x300 10 15 18 119.8 94.0 20,400 6,750 13.1 7.5 1,360 450
H300x305 15 15 18 134.8 106.0 21,500 7,100 12.6 7.3 1,440 466
H340x250 9 14 20 101.5 79.7 21,700 3,650 14.6 6.0 1,280 292
H338x351 13 13 20 135.3 106.0 28,200 9,380 14.4 8.3 1,670 534
H344x348 10 16 20 146.0 115.0 33,300 11,200 15.1 8.8 1,940 646
H344x354 16 16 20 166.6 131.0 35,300 11,800 14.6 8.4 2,050 669
H350x350 12 19 20 173.9 137.0 40,300 13,600 15.2 8.8 2,300 776
H350x357 19 19 20 191.4 156.0 42,800 14,400 14.7 8.5 2,450 809
H396x199 7 11 16 72.2 56.6 20,000 1,450 16.7 4.5 1,010 145
H400x200 8 13 16 84.1 66.0 23,700 1,740 16.8 4.5 1,190 174
H404x201 9 15 16 96.2 75.5 27,500 2,030 16.9 4.6 1,360 202
H386x299 9 14 22 120.1 94.3 33,700 6,240 16.7 7.8 1,740 418
H390x300 10 16 22 136.0 107.0 38,700 7,210 16.9 7.3 1,980 481
H388x402 15 15 22 178.5 140.0 49,000 16,300 16.6 9.5 2,520 809
H394x398 11 18 22 186.8 147.0 56,100 18,900 17.3 10.1 2,850 951
H294x405 18 18 22 214.4 168.0 59,700 20,000 16.7 9.7 3,030 985
H400x400 13 21 22 218.7 172.0 66,600 22,400 17.5 10.1 3,330 1,120
H400x408 21 21 22 250.7 197.0 70,900 23,800 16.8 9.8 3,540 1,170
H406x403 16 24 22 254.9 200.0 78,000 26,200 17.5 10.1 3,840 1,300
H414x405 18 28 22 295.4 232.0 92,800 31,000 17.7 10.2 4,480 1,530
H428x407 20 35 22 360.7 283.0 119,000 39,400 18.2 10.4 5,570 1,930
H458x417 30 50 22 528.6 415.0 187,000 60,500 18.8 10.7 8,170 2,900
H498x432 45 70 22 770.1 605.0 298,000 94,400 19.7 11.1 12,000 4,370
H446x199 8 12 18 84.3 66.2 28,700 1,580 18.5 4.3 1,290 159
H450x200 9 14 18 96.8 76.0 33,500 1,870 18.6 4.4 1,490 187
H434x299 10 15 24 135.0 106.0 46,800 6,690 18.6 7.0 2,160 448
H440x300 11 18 24 157.4 124.0 56,100 8,110 18.9 7.2 2,550 541
H496x199 9 14 20 101.3 79.5 41,900 1,840 20.3 4.3 1,690 185
H500x200 10 16 20 114.2 89.6 47,800 2,140 20.5 4.3 1,910 214
H506x201 11 19 20 131.3 103.0 56,500 2,580 20.7 4.4 2,230 254

Mác thép hình H400x400x13x21 cơ bản

Mác thép

Giới hạn chảy δc (MPa) ≥

(1) (2)

Độ bền kéo δb (MPa)

Độ giãn dài ≥

Uốn cong 108o

r bán kính mặt trong

a độ dài hoặc đường kính

 

 

Chiều dày hoặc đường kính (mm)

Chiều dài hoặc đường kính (mm)

δ (%)

 

≤ 16

> 16

> 40

 

SS330

205

195

175

330 ~430

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

26

21

26

28

r = 0.5a

205

195

175

330 ~430

Thanh, góc ≤25 25

30

r = 0.5a

SS400

245

235

215

400 ~510

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

21

17

21

23

r = 1.5a

Thanh, góc ≤25

> 25

20

24

r = 1.5a

SS490

280

275

255

490 ~605

Tấm dẹt ≤5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

19

15

19

21

r = 2.0a

Thanh, góc ≤ 25

> 25

18

21

r = 2.0a

SS540

400

390

540

Tấm dẹt ≤ 5

> 5

~ 16

16 ~

50

> 40

16

13

17

r = 2.0a

400

390

540

Thanh, góc ≤25

> 25

13

17

r = 2.0a

(1)   Chiều dày hoặc đường kính > 100mm, giới hạn chảy hoặc độ bền chảy SS330 là 165 MPa, SS400 là 245 MPa.

(2)   Thép độ dày > 90mm, mội tăng chiều dày 25mm độ giãn dài giảm 1% nhưng giảm nhiều nhất chỉ đến 3%.

Đặc điểm chính để nhận biết thép hình H400x400x13x21

Đặc điểm chính để nhận biết thép này là 2 chiều dài bằng nhau, chiều rộng 2 cánh tương đương. Nếu thi công đòi hỏi độ cân bằng thì đây sẽ là loại thép ưu tiên sử dụng, đảm bảo được sự an toàn, cũng như là nhiều yếu tố khác. Độ bền của thép H400 được nhiều chuyên gia đánh giá rất cao, chịu được lực mạnh khi có lực bên ngoài tác động vào. Ứng dụng thép này trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, …

Với mỗi loại thép hình H400 sẽ có đặc tính. trọng lượng và sản xuất theo tiêu chuẩn khác nhau:

+ Mác thép của Nhật : SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Vai trò của thép H400x400x13x21x12m trong xây dựng ngày nay

Thiết kế công trình từ đơn giản đến phức tạp điều áp dụng thép H400x400. Kích thước của thép có thể gia công. Nhà thầu cũng vì vậy mà tiết kiệm được nhiều chi phí hơn

Tôn Thép Sáng Chinh phân phối các loại mác thép hình H400 đều rõ ràng về nguồn gốc xuất xư. Chứng nhận bởi Cục SẮT THÉP XÂY DỰNG VIỆT NAM. Quan trọng là giá thành rẻ và chúng tôi phân phối cho các đại lý lớn nhỏ tại toàn khu vực trên địa bàn

Thép còn mới, bảo quản tốt. Ra đời sở hữu độ bền cao, không gỉ sét, không cong vênh, chịu tải lớn và tuổi thọ kéo dài. Đây là vật tư xây dựngcó sức ảnh hưởng lớn hiện nay

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status