Thép ống đúc p323.8×6,35mm,báo giá thép ống hàn p232,8 dày 5,16mm

Thép ống đúc p323.8x6,35mm,báo giá thép ống hàn p232,8 dày 5,16mm

Thép ống đúc p323.8×6,35mm,báo giá thép ống hàn p232,8 dày 5,16mm,giá ống thép p323.8 tại sáng chinh

Công ty Kho thép Miền Nam tại Phía Nam là đơn vị uy tín, điều đặn mỗi ngày luôn cập nhật báo giá vật tư chính xác nhất. Công ty sẽ vận chuyển an toàn đến tận nơi, đúng giờ. Qúy khách hoàn toàn an tâm

Bạn cần Thép ống đúc p323.8×6,35mm,báo giá thép ống hàn p232,8 dày 5,16mm,giá ống thép p323.8 tại sáng chinh hãy liên hệ chúng tôi. Tại kho Sáng Chinh Steel luôn có sẵn hàng cho những công trình nào đang có nhu cầu sử dụng thép ống.

Mẫu mã Thép ống đúc p323.8×6,35mm,báo giá thép ống hàn p232,8 dày 5,16mm,giá ống thép p323.8 tại sáng chinh được cung cấp chính xác, áp dụng thi công đem lại độ bền vững cao. Việc gia công thép ống đúc/ ống mạ kẽm/ ống đen sẽ tiết kiệm nhiều ngân sách hơn cho người mua hàng, đồng thời ngăn cản tình trạng lãng phí thé

Thép ống đúc p323.8×6,35mm,báo giá thép ống hàn p232,8 dày 5,16mm,giá ống thép p323.8 tại sáng chinh có những ưu điểm nổi bật là gì?

Thép ống đúc p323.8x6,35mm,báo giá thép ống hàn p232,8 dày 5,16mm

– Chịu áp lực tốt: Độ cứng của thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm rất cao, nên chúng chịu được hầu hết ở mọi môi trường mang tính khắc nghiệt cao. Riêng với thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm được mạ kẽm, vì được bao bọc lớp kẽm bên ngoài nên sẽ bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn ô xi hóa

– Bền bỉ: Vì tính năng bền bỉ và chịu lực cao nên chúng cũng giúp công trình kéo dài được tuổi thọ lâu hơn

– Thuận tiện trong việc chế tạo, bảo trì và lắp đặt: Qúa trình chế tạo và hoàn thiện sản phẩm nhanh nên bảo đảmvề mặt kinh tế. Thêm nữa, việc lắp đặt thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm mạ kẽm xây dựng cũng dễ dàng, nhanh chóng. Tùy sử dụng trong môi trường nào mà tuổi thọ của thép ống đúc cũng sẽ khác nhau

Bảng tra quy cách và khối lượng thép ống đúc phi 323, DN300, 12 Inch

  • Tiêu chuẩn thép ống đúc phi 323.9 : ASTM A106 /ASTM A53/ API 5L Gr B
  • Đường kính thép ống đúc phi 323.9, DN 300, 12 INCH
  • Chiều dài thép ống đúc phi 323.9: 6000mm- 12000mm
  • Độ dày thép ống đúc phi 323.9: 4.78mm – 33.5mm
  • Xuất xứ thép ống đúc phi 323.9: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản.
TÊN HÀNG HÓA Đường kính danh nghĩa  INCH OD Độ dày (mm) Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 4.2 33.10
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 4.57 35.98
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 5.74 45.02
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 6.35 49.71
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 7.04 54.99
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 7.8 60.78
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 8.38 65.18
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 9 69.87
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 9.53 73.86
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 10.31 79.70
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 12.7 97.43
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 14.27 108.92
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 15.1 114.95
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 16.5 125.04
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 17.48 132.04
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 18.3 137.87
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 21.44 159.86
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 25.4 186.91
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 28.58 208.07
Thép ống đúc phi 323 DN300 12 323.8 33.32 238.68

Ứng dụng ống thép p323

  • Thép ống đúc phi 323.8  được sử dụng để dẫn dầu, dẫn khí, dùng làm lò hơi, áp lực, áp suât…vv
  • Thép ống đúc phi 323.8 được sử dụng để làm kết cẩu nhà xướng, làm trụ nhà xướng…vv
  • Ống thép đúc phi 323.8 dùng cho phòng cháy chửa cháy, đường ống cấp thoát nước..

Giá ống thép p323.8 tại sáng chinh mới nhất cập nhật

Báo giá thép ống hàn p232,8 dày 5,16mm, giá ống thép p323.8 cập nhật bởi Kho Thép Miền Nam – Sáng Chinh.

Hiện nay, giá thép ống có biến động mạnh vì thế bảng giá dưới đây chỉ mang tính thời điểm. Vì thế để có giá thép đúng vui lòng quý khách liên hệ Kho thép Miền Nam theo Hotline trên màn hình để có giá mới và đúng nhất.

BẢNG BÁO GIÁ THÉP ỐNG CỠ LỚN – SIÊU DÀY
Đường kính (mm) P88.3 P113.5 P141.3 P168.3 P219.1 P273.1 P323.8
Đường kinh danh nghĩa (DN) 80 100 125 150 200 250 300
Đường kính quốc tế (inch) 3 4 5 6 8 10 12
Số lượng
( Cây ,bó)
24 16 16 10 7 3 3
5.2     3,120,000 3,738,000 4,899,000 6,134,400 7,299,000
5.4   2,610,000          
5.6     3,349,800 4,015,800 5,270,400 6,600,600 7,853,400
6.4     3,804,000 4,564,800 5,995,800 7,515,000 8,947,800
6.6     3,918,600        
7.1       5,086,800 6,535,800 8,368,200 10,035,000
7.9       5,637,600 7,423,200 9,181,800 11,104,200
8.7       6,190,200 8,161,200 10,252,800 12,222,000
9.5       6,710,400 8,856,000 10,852,200 13,280,400
10.3         9,554,400   14,346,000
11.0       7,660,800 10,274,400 12,936,600 15,447,600
12.7         11,635,200 14,673,600 17,537,400

Những tiêu chí để đánh giá một thép ống đúc tốt:

  • Phần thân của thép ống đúc phải thẳng, không bị méo mó, ọp ẹp hay cong vênh
  • Phía hai bên của đầu ống phải được mài vát và nhẵn. Mục đích là để không gây nguy hiểm cho thợ xây dựng và thi công được thuận tiện hơn
  • Ống thép đúc ít hoặc không bị han gỉ. Ống thép có thể đã sơn chống gỉ hay mạ kẽm hoặc quét dầu chống gỉ. Cần phải có những cách bảo quản thép ống thô sao cho chặt chẽ để tránh bị gỉ sét, sắp xếp gọn gàng và bó buộc theo số lượng cây tiêu chuẩn để tiện cho việc bốc xếp và vận chuyển.
  • Nhẵn và mịn đối với bề mặt bên trong và bên ngoài thành ống. Bạn cần lưu ý là trong trường hợp Ống thép có độ nhám cao thường là những ống đã bị han gỉ mà người ta đã sơn lại để tạo cảm quan bắt mắt hơn

Nơi cung ứng thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm tốt nhất?

Hoạt động trong nghành nghề cung cấp sắt thép xây dựng đã nhiều năm tại Miền Nam, Kho thép Miền Nam phân phối chủng loại Thép ống đúc p323.8×6,35mm,báo giá thép ống hàn p232,8 dày 5,16mm,giá ống thép p323.8 đến với mọi công trình lớn nhỏ. Chất lượng thép ống P323.8 x4.78, 5.16, 6.35mm đã thông qua sự kiểm định bởi Bộ Xây Dựng, nhập hàng thường xuyên từ các nhà máy nổi tiếng trong nước & nhập khẩu từ các nước: Mỹ – Canada – Úc – Ấn Độ- Trung Quốc – Hàn Quốc – Nhật Bản,..

Mọi chi tiết xin liên hệ:

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp Bảng báo giá thép ống và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Phú Nhuận, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Q 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bạc Liêu 1 – Xã Thuận Giao, Quận Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt