Thép tấm cắt theo yêu cầu là một sản phẩm thép có thể được sản xuất và cắt thành các kích thước cụ thể theo yêu cầu của khách hàng. Điều này có nghĩa rằng bạn có thể đặt làm thép tấm có kích thước tùy chỉnh dựa trên nhu cầu cụ thể của dự án hoặc ứng dụng của bạn.

Ứng dụng thông thường của thép tấm cắt theo yêu cầu bao gồm việc sử dụng chúng trong xây dựng, chế tạo, gia công cơ khí và nhiều ngành công nghiệp khác. Điều quan trọng là bạn có thể đặt theo kích thước, hình dạng và loại thép cụ thể mà bạn cần để đảm bảo rằng sản phẩm hoàn thiện phù hợp với yêu cầu của dự án của bạn.

Thép tấm cắt theo yêu cầu có tính linh hoạt cao và được ưa chuộng trong việc xây dựng các dự án tùy chỉnh hoặc có yêu cầu đặc biệt về kích thước và hình dạng. Điều này giúp đảm bảo rằng bạn có các vật liệu phù hợp cho công trình của mình, và giảm thiểu lãng phí.

Những đặc điểm nổi bật của Thép tấm cắt theo yêu cầu

❤️Báo giá Thép tấm cắt theo yêu cầu hôm nay ✅Tổng kho toàn quốc, cam kết giá tốt nhất
❤️Vận chuyển tận nơi ✅Vận chuyển tận chân công trình dù công trình bạn ở đâu
❤️Đảm bảo chất lượng ✅Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ xuất kho, CO, CQ
❤️Tư vấn miễn phí ✅Tư vấn giúp bạn chọn loại vận liệu tối ưu nhất
❤️Hỗ trợ về sau ✅Giá tốt hơn cho các lần hợp tác lâu dài về sau

Thép Tấm Cắt Theo Yêu Cầu Từ Thép Trí Việt: Sự Lựa Chọn Tối Ưu Cho Dự Án Của Bạn

Thép tấm cắt theo yêu cầu từ Thép Trí Việt đã trở thành một phần quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng và chế tạo. Khả năng tùy chỉnh linh hoạt, chất lượng cao, và tính chất đa dạng của các sản phẩm thép tấm này đã giúp hình thành một sự lựa chọn tối ưu cho các dự án đòi hỏi sự chính xác và hiệu suất cao. Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá sâu hơn về lợi ích của việc sử dụng thép tấm cắt theo yêu cầu từ Thép Trí Việt và cách nó có thể đáp ứng các nhu cầu của bạn.

Thép Tấm Cắt Theo Yêu Cầu: Lợi Ích Tuyệt Vời

  1. Tùy Chỉnh Theo Yêu Cầu: Một trong những lợi ích chính của việc sử dụng thép tấm cắt theo yêu cầu là khả năng tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu cụ thể của dự án. Điều này bao gồm độ dày, kích thước, hình dạng và tính chất cơ học của thép. Điều này đảm bảo rằng bạn có thể có được sản phẩm hoàn hảo cho mọi ứng dụng, từ việc xây dựng các khung kết cấu lớn đến việc chế tạo các thành phần cơ khí chính xác.

  2. Chất Lượng Đỉnh Cao: Thép Trí Việt luôn cam kết đảm bảo chất lượng cao cho sản phẩm của họ. Với việc sử dụng nguyên liệu thép chất lượng và quy trình sản xuất tiên tiến, các tấm thép cắt theo yêu cầu được sản xuất với tính đồng nhất và độ bền vượt trội. Điều này đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng đòi hỏi sự đáng tin cậy.

  3. Tiết Kiệm Thời Gian Và Công Sức: Khi bạn chọn sử dụng thép tấm cắt theo yêu cầu, bạn tiết kiệm thời gian và công sức. Thay vì phải cắt và xử lý thép một cách thủ công, bạn có thể nhận sản phẩm đã được cắt sẵn theo kích thước và hình dạng mong muốn. Điều này giúp tăng hiệu suất và giảm thất thoát trong quá trình sản xuất.

  4. Ứng Dụng Đa Dạng: Thép tấm cắt theo yêu cầu có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm xây dựng, chế tạo máy móc, đóng tàu, và nhiều lĩnh vực khác. Khả năng tùy chỉnh và tính đa dạng của sản phẩm này giúp nó phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

Bảng báo giá Thép tấm cắt theo yêu cầu

Quy cách thép tấm mạ kẽm Độ dày Trọng lượng Trọng lượng Đơn giá
(mm) (m) (Kg/m) (Kg/cây) (VNĐ/kg)
Thép tấm mạ kẽm khổ 1m 0,7 4,6 27,6 25000
0,8 5,4 32,4 25000
0,9 6,1 36,6 25000
1 6,9 41,4 25000
1,1 7,65 45,9 25000
1,2 8,4 50,4 25000
1,4 9,6 57,6 25000
1,8 12,2 73,2 25000
2 13,4 80,4 25000
Thép tấm mạ kẽm khổ 1m20 0,6 4,6 27,6 25000
0,7 5,5 33 25000
0,8 6,4 38,4 25000
0,9 7,4 44,4 25000
1 8,3 49,8 25000
1,1 9,2 55,2 25000
1,2 10 60 25000
1,4 11,5 69 25000
1,8 14,7 88,2 25000
2 16,5 99 25000
Thép tấm mạ kẽm khổ 1m25 0,6 4,8 28,8 25000
0,7 5,7 34,2 25000
0,8 6,7 40,2 25000
0,9 7,65 45,9 25000
1 8,6 51,6 25000
1,1 9,55 57,3 25000
1,2 10,5 63 25000
1,4 11,9 71,4 25000
1,8 15,3 91,8 25000
2 17,2 103,2 25000

Ưu điểm & nhược điểm của thép tấm

Thép tấm, một loại vật liệu xây dựng đa dụng, phát triển rộng rãi từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Thép tấm mang trong mình nhiều ưu điểm và nhược điểm quan trọng:

Ưu điểm của thép tấm:

  1. Độ bền cao: Thép tấm có độ bền cao, chịu được tải trọng lớn, phù hợp với những công trình đòi hỏi khả năng chịu lực mạnh.

  2. Khả năng chịu lực tốt: Thép tấm có khả năng chịu lực mạnh, chống lại tác động của lực, làm tăng độ vững chắc cho công trình.

  3. Dễ dàng gia công: Thép tấm dễ dàng để gia công, có thể cắt, hàn, uốn… theo yêu cầu của công trình.

  4. Tính thẩm mỹ cao: Thép tấm có thể được sơn, mạ… để tạo tính thẩm mỹ cho công trình xây dựng.

  5. Giá cả hợp lý: Thép tấm có giá thành hợp lý, phù hợp với nhiều người sử dụng và công trình.

Nhược điểm của thép tấm:

  1. Khối lượng nặng: Thép tấm có trọng lượng lớn, gây khó khăn trong quá trình vận chuyển và thi công.

  2. Dễ bị gỉ sét: Nếu không bảo quản cẩn thận, thép tấm có thể bị ăn mòn và gỉ sét.

Ứng dụng của thép tấm:

Thép tấm có ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:

  1. Xây dựng: Thép tấm được sử dụng trong việc làm cột, dầm, và kèo trong các công trình xây dựng.

  2. Công nghiệp: Nó là nguyên liệu quan trọng cho việc làm khung máy, thiết bị trong các công trình công nghiệp.

  3. Nông nghiệp: Thép tấm được ứng dụng trong hệ thống tưới tiêu, dẫn nước trong các dự án nông nghiệp.

  4. Vận tải: Nó được sử dụng làm vỏ xe, tàu thuyền trong các ngành vận tải.

Thành phần hóa học của các mác thép tấm xây dựng

Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C Si Mn P (max) S (max)
TCVN
1651 – 85
(1765 – 85 )
CT33 0.06 – 0.12 0.12 – 0.30 0.25 – 0.50 0.04 0.045
CT34 0.09 – 0.15 0.12 – 0.30 0.25 – 0.50 0.04 0.045
CT38 0.14 – 0.22 0.12 – 0.30 0.40 – 0.65 0.04 0.045
CT42 0.18 – 0.27 0.12 – 0.30  0.40 – 0.70 0.04 0.045
CT51 0.28 – 0.37 0.15 – 0.35 0.50 – 0.80 0.04 0.045
TCVN
3104 – 79
25Mn2Si 0.20 – 0.29 0.60 – 0.90 1.20 – 1.60 0.04 0.045
35MnSi 0.30 – 0.37 0.60 – 0.80 0.80 – 1.20 0.04 0.045
JIS G3505
2004
SWRW10 0.13 max 0.30 max 0.06 max 0.04 0.04
SWRW12 0.15 max 0.30 max 0.065 max 0.04 0.04
JIS G3112 SD 295A       0.05 0.05
SD 345 0.27 max 0.55 max 1.60 max 0.04 0.04
SD 390 0.29 max 0.55 max 1.80 max 0.04 0.04
SD 490 0.32max 0.55max 1.80max 0.040 0.040
ASTM A615
/A615M – 94
Gr 40 0.21 max 0.40 max 1.35 max 0.04 0.05
Gr 60 0.30 max 0.50 max 1.50 max 0.04 0.05
BS 4449 Gr 250 0.25 max 0.50 max 1.50 max 0.06 0.06
Gr 460 0.25 max 0.50 max 1.50 max 0.05 0.05
ΓOCT
5780 – 82
25Γ2C 0.20 – 0.29 0.60 -0.90 1.20 – 1.60 0.04 0.045
35ΓC 0.30 – 0.37 0.60 – 0.80 0.80 – 1.20 0.04 0.045
ΓOCT
380 – 71
CT2 0.09 – 0.15 0.12 – 0.30 0.25 – 0.05 0.045 0.045
CT3 0.14 – 0.22 0.12 – 0.30 0.40 – 0.60 0.045 0.045
CT4 0.18 – 0.27 0.12 – 0.30 0.40 – 0.70 0.045 0.045
CT5 0.29 – 0.37 0.15 – 0.35 0.50 – 0.80 0.045 0.045
 
 
TCVN
1765 – 85
(1765 – 85 )
CT33 0.06 – 0.12 0.12 – 0.30 0.25 – 0.50 0.04 0.045
CT34 0.09 – 0.15 0.12 – 0.30 0.25 – 0.50 0.04 0.045
CT38 0.14 – 0.22 0.12 – 0.30 0.40 – 0.65 0.04 0.045
CT42 0.18 – 0.27 0.12 – 0.30  0.40 – 0.70 0.04 0.045
CT51 0.28 – 0.37 0.15 – 0.35 0.50 – 0.80 0.04 0.045
JIS 3101
1995
SS 330       0.05 0.05
SS 400 0.20 max 0.55 max 1.60 max 0.05 0.05
SS 490       0.05 0.05
SS 540 0.30 max   1.60 max 0.04 0.04
JIS G3106
1995
SM400 A 0.23 max 2.5xC min 0.035 0.035
SM400 B 0.20 max 0.35 0.60-1.40 0.035 0.035
SM490 A 0.20 max 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490 B 0.18 max 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490 YA 0.20 max 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490 YB 0.20 max 0.55 1.6 max 0.035 0.035
ΓOCT
380 – 71
CT2 0.09 – 0.15 0.12 – 0.30 0.25 – 0.50 0.045 0.045
CT3 0.14 – 0.22 0.12 – 0.30 0.40 – 0.60 0.045 0.045
CT4 0.18 – 0.27 0.12 – 0.30 0.40 – 0.70 0.045 0.045
CT5 0.29 – 0.37 0.15 – 0.35 0.50 – 0.80 0.045 0.045
ASTM 1997 A36 0.26 max 0.40 max 1.60 max 0.04 0.05
A572 Gr42 0.21 max 0.40 max 1.35 max 0.04 0.05
A572 Gr50 0.23 max 0.40 max 1.35 max 0.04 0.05
BS 4360
1986
40B 0.20max 0.50max 1.50max 0.050 0.050
40C 0.18max 0.50max 1.50max 0.050 0.050
43A 0.25max 0.50max 1.6max 0.050 0.050
43B 0.21max 0.50max 1.5max 0.050 0.050
43C 0.18max 0.50max 1.5max 0.050 0.050
50A 0.23max 0.50max 1.6max 0.050 0.050
50B 0.20max 0.50max 1.50max 0.050 0.050
50C 0.20max 0.50max 1.50max 0.050 0.050
DIN 17100 RST37-2 0.17max 0.050 0.050
ST44-2 0.21max 0.050 0.050
GB700 – 88  Q235A 0.14 – 0.22 0.30 max 0.30 -0.65 0.045 0.05
 Q235B 0.12 – 0.20 0.30 max 0.30 -0.70 0.045 0.045
 Q235C 0.18 max 0.30 max 0.35 -0.80 0.04 0.04
 Q235D 0.17 max 0.30 max 0.35 -0.80 0.035 0.035
GB/T1591 – 94  Q345 0.20 max 0.55 max 1.00 -1.60 0.045 0.045
 
 
Tiêu chuẩn
Standard
Mác thép
Grade
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C Si Mn P (max) S (max)
JIS A5528
1998
SY 295 0.22 max 0.50 max 1.60 max 0.04 0.04
SY 390 0.22 max 0.50 max 1.60 max 0.04 0.04

Tiêu chuẩn và quy định liên quan đến kích thước của thép tấm là gì?

Thép tấm là một loại vật liệu xây dựng có nhiều kích thước khác nhau, tùy thuộc vào mục đích sử dụng cụ thể. Các tiêu chuẩn kỹ thuật liên quan đến kích thước của thép tấm được quy định cụ thể trong các tiêu chuẩn sau tại Việt Nam:

  1. TCVN 2654:1999 – Thép tấm cán nóng chất lượng thường
  2. TCVN 516-2004 – Thép tấm cán nguội chất lượng thường
  3. TCVN 1651-2008 – Thép tấm cán nguội chất lượng cao
  4. TCVN 1765:2008 – Thép tấm cán nguội có độ cứng cao
  5. TCVN 1766:2008 – Thép tấm cán nguội có độ bền cao

Các tiêu chuẩn này quy định cụ thể các thông số kỹ thuật của thép tấm, bao gồm:

  • Chiều rộng: Đo bằng đơn vị milimet (mm).
  • Chiều dài: Có thể sản xuất theo yêu cầu của khách hàng.
  • Độ dày: Quy định bằng đơn vị milimet (mm).
  • Mác thép: Được sử dụng để phân loại thép theo thành phần hóa học và tính chất cơ học.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Quy định về các yêu cầu kỹ thuật mà thép tấm phải đáp ứng.

Về kích thước của thép tấm, chiều rộng thường được sản xuất theo các quy cách sau:

  • 600 mm, 1000 mm, 1200 mm, 1500 mm, 1800 mm, 2000 mm, 2500 mm, 3000 mm, 3500 mm, 4000 mm, 5000 mm, 6000 mm, 7000 mm, 8000 mm, 9000 mm, 10000 mm.

Khi lựa chọn kích thước của thép tấm, cần xem xét các yếu tố sau:

  • Mục đích sử dụng: Kích thước của thép tấm cần phù hợp với mục đích sử dụng. Công trình cần khả năng chịu tải trọng lớn sẽ yêu cầu thép tấm có kích thước lớn hơn.

  • Yêu cầu kỹ thuật: Kích thước của thép tấm cần tuân theo các yêu cầu kỹ thuật cụ thể của công trình. Điều này đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quy định.

  • Khả năng vận chuyển và thi công: Khi lựa chọn kích thước, cần xem xét khả năng vận chuyển và thi công của sản phẩm. Chiều dài và khối lượng của thép tấm cần phù hợp với điều kiện vận chuyển và thi công của công trình.

Mua thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt giá rẻ ở công ty nào tại TPHCM?

Thép Trí Việt là công ty có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối và nhập khẩu thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt chất lượng cực tốt, hàng chính hãng. Công tác kiểm tra sản phẩm tuân thủ theo từng quy định cụ thể, quy trình kiểm định nghiêm ngặt nên sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng.

Qúy vị khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm khi mua thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt tại công ty chúng tôi, xin cam kết với người tiêu dùng:

+ Thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt do công ty chúng tôi phân phối là mới 100%, không bị lỗi, cũ hay rỉ sét.

+ Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ chứng nhận nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.

+ Dịch vụ đổi trả hàng nhanh, hoàn tiền đối với hàng bị lỗi hay không đủ tiêu chuẩn chất lượng

+Báo giá chưa bao gồm VAT

Qúy khách mua hàng tại Thép Trí Việt sẽ được hưởng những ưu đãi sau:

+ Vận chuyển miễn phí trong nội ô thành phố các quận huyện

+ Có nhiều chính sách ưu đãi với khách hàng thân thiết lâu năm, chiết khấu cao với những đơn hàng lớn.

+ Giam giá cho từng đơn hàng cụ thể

+ Thanh toán nhanh chóng, thuận lợi cho khách hàng.

+ Đặc biêt, chúng tôi còn nhận dịch vụ cắt thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt theo yêu cầu khách hàng, chúng tôi có khả năng cung cấp thép tấm mạ kẽm chịu nhiệt 3mm theo nhiều quy cách và tiêu chuẩn khác nhau theo nhu cầu khách hàng với số lượng lớn.

Kho Thép Trí Việt: Nơi Cung Cấp Đa Dạng Sản Phẩm Thép Với Chất Lượng Vượt Trội

Tôn Thép Trí Việt đã khẳng định vị thế của mình như một trong những nhà cung cấp hàng đầu về sản phẩm thép và tôn trong khu vực. Trong bài viết này, chúng ta sẽ đi sâu vào thế mạnh của kho Thép Trí Việt và đa dạng của các sản phẩm thép hìnhthép hộpthép ốngthép tấmtônthép cuộnxà gồ và sắt thép xây dựng mà họ cung cấp.

  1. Thép hình cho mọi ứng dụng: Kho Thép Trí Việt cung cấp một loạt các loại thép hình với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Từ thép hình tiêu chuẩn đến các loại thép hình tùy chỉnh, họ đáp ứng mọi nhu cầu thiết kế trong các dự án xây dựng và công nghiệp.

  2. Thép hộp và thép ống chất lượng cao: Với một danh tiếng cho chất lượng và độ bền, kho Thép Trí Việt cung cấp thép hộp và thép ống đáp ứng các tiêu chuẩn cao cấp cho nhiều ứng dụng đặc biệt, từ công nghiệp đến xây dựng.

  3. Thép cuộn và thép tấm đa dạng: Từ thép cuộn sử dụng trong công nghiệp đến thép tấm cho sản xuất và xây dựng, kho Thép Trí Việt cung cấp nhiều lựa chọn về độ dày và tính chất kỹ thuật.

  4. Tôn và xà gồ cho các công trình đa dạng: Tôn và xà gồ từ Công ty Thép Trí Việt đảm bảo tính đẹp và độ bền cho các công trình xây dựng, từ biệt thự cao cấp đến các công trình công nghiệp lớn.

  5. Sắt thép xây dựng chất lượng: Trong ngành xây dựng, sắt thép xây dựng là vật liệu không thể thiếu. Kho Thép Trí Việt cam kết cung cấp sắt thép xây dựng chất lượng cao với độ bền và độ đồng nhất.

Với đội ngũ chuyên nghiệp và cam kết đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng, Thép Trí Việt là một nguồn cung cấp tin cậy và đáng tin cậy cho các dự án xây dựng và sản xuất. Chất lượng và đa dạng sản phẩm của họ là điểm mạnh giúp họ nổi bật trong ngành công nghiệp thép.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Translate »
zalo
zalo
DMCA
PROTECTED
Translate »