Thép tấm chịu nhiệt a516

Cập nhật giá thép tấm Trung Quốc mới nhất năm 2021

Thép tấm A516 là một mác thép của Mỹ cho nồi hơi và tàu có sức ép cao. Được sản xuất theo tiêu chuẩn ATSM 516.

Sáng Chinh công ty cung cấp thép tấm A516 và các loại thép tấm khác với giá cạnh tranh, báo gía thép tấm A516 mới nhất chính xác.

TỔNG QUAN VỀ THÉP TẤM A516

MIÊU TẢ VỀ THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A516:

• Với ưu điểm chịu nhiệt, chịu áp suất tốt nên thép tấm A516 thường được sử dụng trong chế tạo:tấm chịu nhiệt, lò hơi, ống hơi, nồi hơi(Boiler), nồi hơi đốt(than đá, dầu khí, bã mía…) bình hơi, bình ga, bình khí nén và thiết bị chịu áp lực khác.

• Ngoài ra Thép tấm A516 còn được sử dụng trong cơ khí đóng tàu, lắp đặt nhà xưởng, kiến trúc xây dựng, làm bồn bể chứa xăng dầu, khí đốt…

CHI TIẾT SẢN PHẨM THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A516:

• Mác thép: A516 Gr.55, A516 Gr.60, A516 Gr.65…

• Tiêu chuẩn: ASTM, GOST, JIS,EN…

• Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, EU/G7

QUY CÁCH SẢN PHẨM THÉP TẤM CHỊU NHIỆT A516:

• Độ dày: 3mm-40mm

• Chiều rộng:1500mm-2000mm

• Chiều dài:6m-12m

• Lưu ý: Sản phẩm có thể cắt quy cách theo yêu cầu của khách hàng.

• Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều có giấy chứng nhận, chứng chỉ xuất xứ hàng hóa rõ ràng.

Kính Gửi Quý Khách Hàng Bảng Quy Cách Và Bảng Giá Thép Tấm Chịu Nhiệt A516 Dùng Cho Nồi Hơi

Để có bảng giá thép tấm chi tiết vui lòng liên hệ Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777 và Mail: thepsangchinh@gmail.com

 

Quy cách Trọng lượng/Kg Giá/Kg Xuất xứ
4 x 1500 x 6000mm 282.6 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
5 x 1500 x 6000mm 353.2 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
6 x 1500 x 6000mm 423.9 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
8 x 1500 x 6000mm 565.2 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
10 x 1500 x 6000mm 706.5 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
12 x 1500 x 6000mm 847.8 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
14 x 1500 x 6000mm 989.1 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
6 x 2000 x 12000mm 1,130.4 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
8 x 2000 x 12000mm 1,507.2 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
10 x 2000 x 12000mm 1,884.0 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
12 x 2000 x 12000mm 2,260.8 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
14 x 2000 x 12000mm 2,637.6 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
16 x 2000 x 12000mm 3,014.4 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
18 x 2000 x 12000mm 3,391.2 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
20 x 2000 x 12000mm 3,768.0 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
22 x 2000 x 12000mm 4,144.8 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
25 x 2000 x 12000mm 4,710.0 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
30 x 2000 x 12000mm 5,562.0 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
35 x 2000 x 12000mm 6,594.0 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
40 x 2000 x 12000mm 7,536.0 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
45 x 2000 x 12000mm 8,748.0 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản
50 x 2000 x 12000mm 9,420.0 Liên Hệ Hàn Quốc-Nhật Bản

Mác thép và tiêu chuẩn thép tấm A516

Tính chất cơ lý

 Thép tấm ASTM A516 – Thép tấm ASTM A515
 Steel plate 
Tiêu chuẩn Standard Mác thép Grade Độ bền cơ lý Mechanical Properties
Giới hạn chảy Yeild Point (Mpa) Giới hạn đứt Tensile Strength (Mpa) Độ giãn dài Elongation (%)
Thép tấm ASTM A516 Gr 55 205 min 380-515 23
Gr 60 220 min 415-550 21
Gr 60S 220 min 415-550 21
Gr 65 240 min 450-585 19
Gr 65S 240 min 450-585 19
Gr 70 260 min 485-620 17
Gr 70S 260 min 485-620 17

Thành phần hóa học Thép tấm ASTM A516 – Thép tấm ASTM A515

Steel plate 
Tiêu chuẩn Standard Mác thép Grade Độ dày (mm) Thành phần hóa học Chemical Composition
C (max) Si Mn (max) P (max) S (max)
Thép tấm ASTM A516 Gr 55 t≤12.5 0.18 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.20 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.22 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.24 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
t>200 0.26 0.15-0.40 0.6-1.2 0.035 0.035
Gr 60 t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 60S t≤12.5 0.21 0.15-0.40 0.6-0.9 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.23 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.25 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65 t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 65S t≤12.5 0.24 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.26 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.29 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70 t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.30 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
Gr 70S t≤12.5 0.27 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
12.5<t≤50 0.28 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
50<t≤100 0.30 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
100<t≤200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035
t>200 0.31 0.15-0.40 0.85-1.2 0.035 0.035

Công Ty TNHH Sáng Chinh

Chúng tôi chuyên cung cấp bảng báo giá thép hình U và các loại sắt, thép, tôn hàng chính hãng với giá cả ưu đãi nhất thị trường.

Trụ sở chính: Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM. Hoặc bản đồ.

Chi nhánh 1: 46/1 khu phố 5 – số 6 – Phường Linh Tây – Thủ Đức.

Chi nhánh 2: 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp.

Chi nhánh 3: 16F Đường 53, Phường Tân Phong, Quận 7.

Chi nhánh 4: 75/71 Lý Thánh Tông – Phường Tân Thới Hòa – Quận Tân Phú.

Chi nhánh 5: 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.

Website: khothepmiennam.vn

Hotline: 0907 137 555 – 0949 286 777

Mail: thepsangchinh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055