0907137555

Thép Tròn Đặc S45C-C45-S45Cr

thep-tron-dac- S45C-C45-S45Cr

Thép Tròn Đặc S45C-C45-S45Cr phân phối tại kho thép Miền Nam với đa dạng mẫu mã khác nhau. Mở rộng các chi nhánh giao hàng trên toàn khu vực Miền Trung trở vào, thời gian vận chuyển nhanh, chúng tôi hiện đang là doanh nghiệp được nhiều khách hàng quan tâm. Đội ngũ vận tải làm việc 24/24h, thông thạo mọi tuyến đường sẽ giao hàng trong thời gian sớm nhất

thep-tron-dac- S45C-C45-S45Cr

Thép Tròn Đặc S45C-C45-S45Cr

Áp dụng trong các lĩnh vực xây dựng, công nghiệp chế tạo, gia công, cơ khí, đây là vật tư có tính ứng dụng cao trong đời sống hiện nay. Sản phẩm bao gồm các thông tin chi tiết như sau:

Chất Liệu : S45C-C45-S45Cr 
Tiêu Chuẩn :sản xuất đạt các tiêu chuẩn JIS/DIN/ASTM/AISI/….
Kích Thước :Đường kính:  Ø8 ~ Ø502 mm.     
Chiều dài:  6000 mm (cắt theo quy cách yêu cầu khách hàng)
Xuất Xứ :Ấn Độ – Nhật Bản – Trung Quốc – Các nước Châu Âu – Úc – Hàn Quốc,..
Công Dụng :

Thép Tròn Đặc S45C-C45-S45Cr là nguyên liệu quan trọng dùng để khai thác dầu mỏ, công nghiệp chế tạo hóa học, hóa chất, điện năng, công nghiệp chế tạo chi tiết máy, kiến trúc xây dựng. Và rất thích hợp cho việc sản xuất những bộ phận như trục xe, bánh răng, ốc vít. 

Dùng chế tạo các chi tiết máy, các chi tiết chịu tải trọng như đinh ốc, bulong, trục, bánh răng; các chi tiết máy qua rèn dập nóng; chi tiết chuyển động hay bánh răng, trục pitton; các chi tiết chịu mài mòn, chịu độ va đập cao; lò xo, trục cán, …

Cơ lý tính và thành phần hóa học của thép Carbon

Sự bền bỉ, độ chịu lực cao của sản phẩm phụ thuộc rất nhiều vào các đặc tính cơ lý, cũng như là những thành phần hóa học có trong thép

Cơ lý tính của thép Carbon

Cơ lý tính của thép được biểu hiện qua các thông số: Độ bền kéo, Điểm chảy, Độ dãn dài. Mỗi loại mác thép khác nhau sẽ có các thông số khác nhau

Mác thépĐộ bền kéo
sb/Mpa
Điểm chảy
ss/Mpa
Độ dãn dài
d (%)
S10C31020533
S20C40024528
S35C510 ~ 570305 ~ 39022
S45C570 ~ 690345 ~ 49017
S50C610 ~ 740365 ~ 54015
S70C690 ~ 715410 ~ 4209

Thành phần hóa học của thép Carbon

Thép Tròn Đặc S45C-C45-S45Cr được cấu tạo từ các nguyên tố chính là: Si, Mn, P, S

Mác thépCSi Mn 
S10C0.08 ~ 0.130.15 ~ 0.350.30 ~ 0.600.030 max0.035 max
S20C0.18 ~ 0.230.15 ~ 0.350.30 ~ 0.600.030 max0.035 max
S35C0.32 ~ 0.380.15 ~ 0.350.30 ~ 0.900.030 max0.035 max
S45C0.42 ~ 0.480.15 ~ 0.350.30 ~ 0.900.030 max0.035 max
S50C0.47 ~ 0.530.15 ~ 0.350.30 ~ 0.900.030 max0.035 max
S70C0.67 ~ 0.730.15 ~ 0.350.30 ~ 0.900.030 max0.035 max

Bảng Giá Thép Tròn Đặc cập nhật tại Tôn thép Sáng Chinh

Công ty Tôn thép Sáng Chinh sẽ mang lại nhiều thông tin một cách chính xác. Bạn có thể gọi cho chúng tôi qua hotline: 097 5555 055 – 0909 936 937 – 0907 137 555 – 0949 286 777 để được dội ngũ tư vấn giải đáp mọi thắc mắc liên quan

THÉP TRÒN ĐẶC
STTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)MÃ SẢN PHẨMSTTTÊN SẢN PHẨMKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc 46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc 47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc 48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc 49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc 50Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc 51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc 52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc 53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc 54Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn đặc 55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc 56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc 57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc 58Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc 59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc 60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc 61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc 62Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc 63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc 64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn đặc 65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc 66Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc 67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc 68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc 69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc 70Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc 71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc 72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc 73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc 74Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc 75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc 76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc 77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc 78Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc 79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc 80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc 81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc 82Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc 83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc 84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc 85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc 86Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc 87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc 88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc 89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc 90Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Phân loại cơ bản của thép Tròn đặc như thế nào?

Quy cách phong phú đa dạng sẽ làm cho khách hàng mở rộng nhu cầu sử dụng hơn. Hơn nữa, có rất nhiều cơ sở hạ tầng hiện nay ra đời nen việc phân loại thép tròn đặc cũng đem lại rất nhiều tiện ích

Thép tròn đặt được phân loại chủ yếu bao gồm: Thép tròn đặc S48C , Thép tròn đặc S55C, Thép tròn đặc 4340, Thép tròn đặc 1018, Thép tròn đặc 40Cr, Thép tròn đặc 4130

Công ty Tôn thép Sáng Chinh – Đại lý phân phối sắt thép an toàn & giá rẻ trên toàn quốc

Chúng tôi tạo dựng được sự an tâm cho quý khách bằng cách nhập khẩu thép tròn đặc trực tiếp ngay tại các nhà máy nổi tiếng trong cả nước. Mở rộng đồng thời nguồn sắt thép nhập khẩu từ thị trường nước ngoài như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc,… để đáp ứng tất cả những nhu cầu nguồn vật tư ngày càng lớn của mọi công trình hiện nay. Chủng loại & quy cách thép rất đa dạng, bởi vậy quý khách có thể mau chóng tìm kiếm ra loại phù hợp với công trình của mình

Ở mỗi sản phẩm, Tôn thép Sáng Chinh điều cung cấp đủ chi tiết các thông tin như: tên thép, mác thép, quy cách ( chiều dài, chiều rộng ), nơi sản xuất, số lô, hình thức bảo quản,…

Qúy khách có thể kiểm tra 1 lần về số lượng trước khi tiến hành thanh toán. Chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm

Qúy khách có thể theo dõi diễn biến giá cả thường xuyên tại hệ thống website: khothepmiennam.vn

Tôn thép Sáng Chinh triển khai nhiều dịch vụ :

Tổ chức và xây dựng hệ thống phân phối sắt thép tối ưu, chất lượng chính hãng đến tay người tiêu dùng

Số lượng thép tròn đặc lúc nào cùng có sẵn trong kho. Bên cạnh đó, có nhiều vật tư khác như: thép tấm, thép hình các loại, thép hộp, thép ống, tôn xây dựng, xà gồ,..

-Đội ngũ sẽ đẩy nhanh tiến độ vận chuyển vật tư nhanh ngay trong ngày, đúng số lượng

– Dịch vụ tư vấn để mang lại nhiều giải pháp thiết thực cho việc sử dụng sắt thép để phát huy công năng, hiệu quả

– Cung ứng nguồn vật tư theo số lượng tùy ý, bốc xếp hàng hóa tận kho bãi

Tay nghề lâu năm của đội ngũ làm việc sẽ đem lại chất lượng thi công cao nhất

One thought on “Thép Tròn Đặc S45C-C45-S45Cr

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo