Thép Tròn Đặc S45C, Thep Tron Dac s45c

Thép Tròn Đặc S45C, Thep Tron Dac s45c gia công với kích thước tùy chọn, khả năng chống biến dạng tốt trong quá trình sử dụng. Nguyên liệu quan trọng trong các ngành cơ khí chế tạo, máy móc, khuôn mẫu, chi tiết máy, bánh răng, bulong.Kho thép Sáng Chinh sẽ cập nhật báo giá chính xác, tư vấn dịch vụ trọn gói để đảm bảo quyền lợi cho khách hàng. Hàng hóa luôn có sẵn trong kho, giao tận nơi và đúng hẹn theo cam kết

thep-tron-dac-S20C-S35C,-S45C-Thanh-tron-dac--S20C-S35C-S45C

Quy cách Thép Tròn Đặc S45C, Thep Tron Dac s45c

Thép tròn đặc s45c được phân loại với nhiều phi thép khác nhau. Thị trường hiện nay tại Miền Nam đang tiêu thụ nhiều nhất là thép tròn đặc S45C với các phi: 12,14,16,18,20,22,24,25,28,30,35,36, 40,42,45,50,55,60,65,70,75,80,85,90,95,100, 110,120,130,140,150,180,200…Ứng dụng được sử dụng trong các lĩnh vực cơ khí chế tạo máy móc, linh kiện điện tử, sản xuất chi tiết ô tô,..

STT Tên sản phẩm Độ dài Khối lượng  
    ( m ) ( kg )  
                                 THÉP TRÒN ĐẶC S45C  
1 Thép tròn đặc S45C Ø12 6 5,7  
2 Thép tròn đặc S45C Ø14 6,05 7,6  
3 Thép tròn đặc S45C Ø16 6 9,8  
4 Thép tròn đặc S45C Ø18 6 12,2  
5 Thép tròn đặc S45C Ø20 6 15,5  
6 Thép tròn đặc S45C Ø22 6 18,5  
7 Thép tròn đặc S45C Ø24 6 21,7  
8 Thép tròn đặc S45C Ø25 6 23,5  
9 Thép tròn đặc S45C Ø28 6 29,5  
10 Thép tròn đặc S45C Ø30 6 33,7  
11 Thép tròn đặc S45C Ø35 6 46  
12 Thép tròn đặc S45C Ø36 6 48,5  
13 Thép tròn đặc S45C Ø40 6 60,01  
14 Thép tròn đặc S45C Ø42 6 66  
15 Thép tròn đặc S45C Ø45 6 75,5

Những cách tính trọng lượng thép tròn đặc nhanh nhất

Với các phương pháp tính trọng lượng mà công ty chúng tôi cung cấp sau đây, sẽ giúp quý khách dự trù được kinh phí mua thép một cách tốt nhất.

Những kí tự viết tắt được giải thích như sau: OD ( Out Diameter) :  Đường kính ngoài ( đơn vị: mm) – R (radius) : bán kính (= OD/2) (đơn vị: mm)

Cách 1: Công thức tính khối lượng thép tròn đặc số 1

KHỐI LƯỢNG = 0.0007854 x OD x OD x 7.85

Ví dụ: Sắt phi 6 (D6)

Khối lượng = 0.0007854 x 6 x 6 x 7.85 = 0.222 (kg/m)

Cách 2: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 2

KHỐI LƯỢNG = R2/40.5

Ví dụ: Sắt phi 8 (OD8 > R = 4)

Khối lượng =  42 / 40.5 = 16/40.5 = 0.395 (kg/m)

Cách 3: Cách tính khối lượng thép tròn đặc số 3

KHỐI LƯỢNG = R2 x 0.02466

Ví dụ: Sắt phi 10 (OD10 > R = 5)

Khối lượng = 52 x 0.02466 = 0.617 (kg/m)

Cách 4: Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc số 4

KHỐI LƯỢNG = OD2 x 0.00617

Ví dụ: Sắt phi 12 (D12)

Khối lượng = 122 x 0.00617 = 0.888 (kg/m)

Cách 5: Công thức tính thép tròn trơn số 5

KHỐI LƯỢNG = OD2 / 162

Ví dụ: sắt phi 14( D14)

Khối lượng = 142 /162 = 1.21

Các câu hỏi liên quan đến thép tròn đặc

Vì sao cần chọn mua thép tròn đặc chất lượng tốt?

Mỗi công trình xây dựng riêng biệt điều phải đảm bảo nghiêm ngặc mọi chỉ tiêu về xây dựng như: khả năng chịu lực, độ bền trước tác động của môi trường, chống va đập, tính ăn mòn,… Nếu chẳng may chọn lựa phải các loại thép tròn đặc kém chất lượng thì công trình về sau sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng . Lúc này, bạn phải tốn kha khá thời gian và chi phí để xây dựng lại

Sử dụng thép tròn đặc có tốt không?

Sử dụng thép tròn đặc trong các công trình yêu cầu về độ chịu lực rất tốt. Ngoài lĩnh vực xây dựng công trình ra, thì thép tròn đặc còn được sử dụng trong ngành hàng hải, chế tạo chi tiết máy, giàn khoan, chế tạo ô tô,..

Giá cả thép tròn đặc trên thị trường như thế nào?

Nếu bạn là bạn hàng lâu năm của các đại lý sắt thép uy tín thì khi đặc hàng thép tròn đặc, bạn sẽ nhận được nhiều chiết khấu hấp dẫn khác nhau. Thị trường giá vật tư trong nước chịu ảnh hưởng của thị trường sắt thép nước ngoài, trong đó có mặt hàng thép tròn đặc. Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật tin giá tốt nhất đến quý khách

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0932 855 055
0907 137 555 097 5555 055

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt